Difference between revisions of "Clannad VN:SEEN1426"

From Baka-Tsuki
Jump to navigation Jump to search
Line 21: Line 21:
 
<0000> ...Cô ấy kia rồi.
 
<0000> ...Cô ấy kia rồi.
 
// ...There she is.
 
// ...There she is.
  +
 
<0001> Cô ấy đang khắc 1 ngôi sao bằng gỗ .
 
<0001> Cô ấy đang khắc 1 ngôi sao bằng gỗ .
 
// She's carving a star out of wood.
 
// She's carving a star out of wood.
  +
 
<0002> \l{A} Nín thở , cô ta xem tác phẩm của mình 1 cách cẩn thận.
 
<0002> \l{A} Nín thở , cô ta xem tác phẩm của mình 1 cách cẩn thận.
 
// \l{A} holds her breath and watches closely.
 
// \l{A} holds her breath and watches closely.
  +
 
<0003> \{\m{B}} "Ibuki Fuuko."
 
<0003> \{\m{B}} "Ibuki Fuuko."
 
// \{\m{B}} "Ibuki Fuuko."
 
// \{\m{B}} "Ibuki Fuuko."
  +
 
<0004> Tôi gọi cô ấy.
 
<0004> Tôi gọi cô ấy.
 
// I say her name.
 
// I say her name.
  +
 
<0005> \{Fuuko} "........."
 
<0005> \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
  +
 
<0006> Cô ấy dừng lại
 
<0006> Cô ấy dừng lại
 
// Her hands stop.
 
// Her hands stop.
  +
 
<0007> \{Fuuko} "Vâng?"
 
<0007> \{Fuuko} "Vâng?"
 
// \{Fuuko} "Yes?"
 
// \{Fuuko} "Yes?"
  +
 
<0008> Cô ấy từ từ ngẩng đầu nhìn tôi.
 
<0008> Cô ấy từ từ ngẩng đầu nhìn tôi.
 
// She slowly raise her face to look at me.
 
// She slowly raise her face to look at me.
  +
 
<0009> \{Fuuko} "Ah ... Người xấu."
 
<0009> \{Fuuko} "Ah ... Người xấu."
 
// \{Fuuko} "Ah... Strange Person."
 
// \{Fuuko} "Ah... Strange Person."
  +
 
<0010> \{\m{B}} "Tôi là \m{A}."
 
<0010> \{\m{B}} "Tôi là \m{A}."
 
// \{\m{B}} "I'm \m{A}."
 
// \{\m{B}} "I'm \m{A}."
  +
 
<0011> Mặc kệ tôi nói , cô ấy lại đang tiếp tục khắc với đẽo những ngôi sao đấy , nhưng tôi ngăn cô ta lại và nói .
 
<0011> Mặc kệ tôi nói , cô ấy lại đang tiếp tục khắc với đẽo những ngôi sao đấy , nhưng tôi ngăn cô ta lại và nói .
 
// As I say that, she starts fidgeting with her hands, but I stop her and continue talking.
 
// As I say that, she starts fidgeting with her hands, but I stop her and continue talking.
  +
 
//
 
//
 
<0012> \{\m{B}} "Cô có biết về cái đống lộn xộn mà cô gây ra không ?"
 
<0012> \{\m{B}} "Cô có biết về cái đống lộn xộn mà cô gây ra không ?"
 
// \{\m{B}} "Do you have any idea what kind of a fuss you're causing?"
 
// \{\m{B}} "Do you have any idea what kind of a fuss you're causing?"
  +
 
<0013> \{Fuuko} "Um... anh đang nói về cái gì thế ?"
 
<0013> \{Fuuko} "Um... anh đang nói về cái gì thế ?"
 
// \{Fuuko} "Um... what are you talking about?"
 
// \{Fuuko} "Um... what are you talking about?"
  +
 
<0014> \{\m{B}} "Như những gì tôi đã nghe , cô đã từng bị tai nạn ."
 
<0014> \{\m{B}} "Như những gì tôi đã nghe , cô đã từng bị tai nạn ."
 
// \{\m{B}} "According to what I've been hearing, it seems you've been in a traffic accident."
 
// \{\m{B}} "According to what I've been hearing, it seems you've been in a traffic accident."
  +
 
<0015> \{Fuuko} "Vâng."
 
<0015> \{Fuuko} "Vâng."
 
// \{Fuuko} "Yes."
 
// \{Fuuko} "Yes."
  +
 
<0016> \{\m{B}} "Cô đã được đưa vào viện 1 thời gian dài phải không? Tôi biết , cảm giác đó rất ... bực bội ."
 
<0016> \{\m{B}} "Cô đã được đưa vào viện 1 thời gian dài phải không? Tôi biết , cảm giác đó rất ... bực bội ."
 
// \{\m{B}} "You were hospitalized for a long time, right? I know how you feel... it must have been rough."
 
// \{\m{B}} "You were hospitalized for a long time, right? I know how you feel... it must have been rough."
  +
 
<0017> \{Fuuko} "Phải..."
 
<0017> \{Fuuko} "Phải..."
 
// \{Fuuko} "Yeah..."
 
// \{Fuuko} "Yeah..."
  +
 
<0018> \{\m{B}} "Nhưng mặc dù cho cô đã xuất viện , cô đã không nói với ai mà chỉ loanh quanh khắp trường . Thật không bình thường chút nào cả , phải không ?”
 
<0018> \{\m{B}} "Nhưng mặc dù cho cô đã xuất viện , cô đã không nói với ai mà chỉ loanh quanh khắp trường . Thật không bình thường chút nào cả , phải không ?”
 
// \{\m{B}} "But, even though you're healed, you didn't talk about that and just wandered around inside the school. Is that normal?"
 
// \{\m{B}} "But, even though you're healed, you didn't talk about that and just wandered around inside the school. Is that normal?"
  +
 
<0019> \{\m{B}} “Cô bị mọi người gọi là mà đấy , biết không .”
 
<0019> \{\m{B}} “Cô bị mọi người gọi là mà đấy , biết không .”
 
// \{\m{B}} "You're being called a ghost, you know."
 
// \{\m{B}} "You're being called a ghost, you know."
  +
 
<0020> \{Fuuko} “Um…”
 
<0020> \{Fuuko} “Um…”
 
// \{Fuuko} "Um..."
 
// \{Fuuko} "Um..."
  +
 
<0021> \{Fuuko} “Đó thật sự là 1 vấn đề lớn phải không?”
 
<0021> \{Fuuko} “Đó thật sự là 1 vấn đề lớn phải không?”
 
// \{Fuuko} "Is it really becoming a big deal?"
 
// \{Fuuko} "Is it really becoming a big deal?"
  +
 
<0022> \{\m{B}} “Phải !”
 
<0022> \{\m{B}} “Phải !”
 
// \{\m{B}} "Yeah, it is!"
 
// \{\m{B}} "Yeah, it is!"
  +
 
<0023> \{\m{B}} “Cô không có bạn à ? Trước hết , đi nói chuyện với họ đi.”
 
<0023> \{\m{B}} “Cô không có bạn à ? Trước hết , đi nói chuyện với họ đi.”
 
// \{\m{B}} "Don't you have friends? First of all, go talk to them."
 
// \{\m{B}} "Don't you have friends? First of all, go talk to them."
  +
 
<0024> \{\m{B}} “Những lời đồn đại này chắc chắn từ họ mà ra đấy .”
 
<0024> \{\m{B}} “Những lời đồn đại này chắc chắn từ họ mà ra đấy .”
 
// \{\m{B}} "The rumors are probably coming from them."
 
// \{\m{B}} "The rumors are probably coming from them."
  +
 
<0025> \{Fuuko} "........."
 
<0025> \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
  +
 
<0026> Fuuko ngồi lặng im 1 lúc.
 
<0026> Fuuko ngồi lặng im 1 lúc.
 
// Fuuko is quiet for a moment.
 
// Fuuko is quiet for a moment.
  +
 
<0027> \{Fuuko} “Nhưng…”
 
<0027> \{Fuuko} “Nhưng…”
 
// \{Fuuko} "But..."
 
// \{Fuuko} "But..."
  +
 
<0028> Rồi cuối cùng cô ấy bắt đầu nói.
 
<0028> Rồi cuối cùng cô ấy bắt đầu nói.
 
// She finally opens her mouth.
 
// She finally opens her mouth.
  +
 
<0029> \{Fuuko} “Fuuko tự hỏi nếu nói ra thì có gì tốt chứ ?”
 
<0029> \{Fuuko} “Fuuko tự hỏi nếu nói ra thì có gì tốt chứ ?”
 
// \{Fuuko} "Fuuko wonders what sort of things would be good to talk about?"
 
// \{Fuuko} "Fuuko wonders what sort of things would be good to talk about?"
  +
 
//
 
//
 
//
 
//
 
<0030> \{\m{B}} “Huh?”
 
<0030> \{\m{B}} “Huh?”
 
// \{\m{B}} "Huh?"
 
// \{\m{B}} "Huh?"
  +
 
<0031> \{Fuuko} “Fuuko không biết nói gì với họ cả …”
 
<0031> \{Fuuko} “Fuuko không biết nói gì với họ cả …”
 
// \{Fuuko} "Fuuko doesn't know what to say to her friends..."
 
// \{Fuuko} "Fuuko doesn't know what to say to her friends..."
  +
 
<0032> \{\m{B}} "........."
 
<0032> \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
  +
 
<0033> \{\m{B}} “Cô ... nghiêm túc đấy àh ?”
 
<0033> \{\m{B}} “Cô ... nghiêm túc đấy àh ?”
 
// \{\m{B}} "Are you... seriously asking me?"
 
// \{\m{B}} "Are you... seriously asking me?"
  +
 
<0034> \{Fuuko} “Nhờ có anh mà Fuuko thấy khá hơn rồi "
 
<0034> \{Fuuko} “Nhờ có anh mà Fuuko thấy khá hơn rồi "
 
// \{Fuuko} "'Thanks to you, Fuuko got better' ...that might be good..."
 
// \{Fuuko} "'Thanks to you, Fuuko got better' ...that might be good..."
  +
 
<0035> \{Fuuko} “Nhưng Fuuko không thật sự…”
 
<0035> \{Fuuko} “Nhưng Fuuko không thật sự…”
 
// \{Fuuko} "But, Fuuko doesn't really..."
 
// \{Fuuko} "But, Fuuko doesn't really..."
  +
 
<0036> \{Fuuko} “…hiểu tại sao mình ở đây.”
 
<0036> \{Fuuko} “…hiểu tại sao mình ở đây.”
 
// \{Fuuko} "...understand why she's here."
 
// \{Fuuko} "...understand why she's here."
  +
 
<0037> \{\m{B}} "........."
 
<0037> \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
  +
 
<0038> .........
 
<0038> .........
 
// .........
 
// .........
  +
 
<0039> Mọi thứ xung quanh trở nên thật tĩnh lặng.
 
<0039> Mọi thứ xung quanh trở nên thật tĩnh lặng.
 
// The sounds became silent.
 
// The sounds became silent.
  +
 
<0040> Sự nào nhiệt đã dừng hẳn ở hành lang.
 
<0040> Sự nào nhiệt đã dừng hẳn ở hành lang.
 
// Noise in the corridor ceased.
 
// Noise in the corridor ceased.
  +
 
//
 
//
 
//
 
//
 
<0041> \{\m{B}} “Cô biết đây ,Fuuko…”
 
<0041> \{\m{B}} “Cô biết đây ,Fuuko…”
 
// \{\m{B}} "You know, Fuuko..."
 
// \{\m{B}} "You know, Fuuko..."
  +
 
<0042> \{Fuuko} “Vâng?”
 
<0042> \{Fuuko} “Vâng?”
 
// \{Fuuko} "Yes?"
 
// \{Fuuko} "Yes?"
  +
 
<0043> \{\m{B}} “Dừng trò đùa điên rồ đó lại.”
 
<0043> \{\m{B}} “Dừng trò đùa điên rồ đó lại.”
 
// \{\m{B}} "Stop with the bad jokes."
 
// \{\m{B}} "Stop with the bad jokes."
  +
 
<0044> \{\m{B}} “Không phải rõ ràng là cô đến đây sau khi ra viện à...?"
 
<0044> \{\m{B}} “Không phải rõ ràng là cô đến đây sau khi ra viện à...?"
 
// \{\m{B}} "Isn't it obvious that you came here after being discharged...?"
 
// \{\m{B}} "Isn't it obvious that you came here after being discharged...?"
  +
 
<0045> \{Fuuko} "........."
 
<0045> \{Fuuko} "........."
 
// \{F \{\l{A}} uuko} "........."
 
// \{F \{\l{A}} uuko} "........."
  +
 
<0046> \{\l{A}} \{\l{A}} "
 
<0046> \{\l{A}} \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
  +
 
<0047> \s{strS[0]}.
 
<0047> \s{strS[0]}.
 
// \s{strS[0]}.
 
// \s{strS[0]}.
  +
 
<0048> \l{A} kéo áo tôi .
 
<0048> \l{A} kéo áo tôi .
 
// \l{A} is tugging on my sleeve.
 
// \l{A} is tugging on my sleeve.
  +
 
<0049> \{\l{A}} "Um ... hãy bình tĩnh nào ."
 
<0049> \{\l{A}} "Um ... hãy bình tĩnh nào ."
 
// \{\l{A}} "Um... please calm down."
 
// \{\l{A}} "Um... please calm down."
  +
 
<0050> \{\m{B}} "lí do duy nhất mà bạn bình tĩnh là vì bạn không hiểu chúng ta đang nói về cái gì."
 
<0050> \{\m{B}} "lí do duy nhất mà bạn bình tĩnh là vì bạn không hiểu chúng ta đang nói về cái gì."
 
// \{\m{B}} "The only reason you're so calm is because you don't understand what we're talking about."
 
// \{\m{B}} "The only reason you're so calm is because you don't understand what we're talking about."
  +
 
<0051> \{\l{A}} "Um, mình hiểu những gì bạn nói."
 
<0051> \{\l{A}} "Um, mình hiểu những gì bạn nói."
 
// \{\l{A}} "Um, I understand what you're talking about."
 
// \{\l{A}} "Um, I understand what you're talking about."
  +
 
<0052> \{\m{B}} "Nói dối."
 
<0052> \{\m{B}} "Nói dối."
 
// \{\m{B}} "Liar."
 
// \{\m{B}} "Liar."
  +
 
<0053> \{\l{A}} "Nhưng , mình... thật ra đã biết từ trước rồi."
 
<0053> \{\l{A}} "Nhưng , mình... thật ra đã biết từ trước rồi."
 
// \{\l{A}} "But, I... I already knew about it."
 
// \{\l{A}} "But, I... I already knew about it."
  +
 
<0054> \{\l{A}} "Từ 2 năm trước kia ."
 
<0054> \{\l{A}} "Từ 2 năm trước kia ."
 
// \{\l{A}} "Since two years ago."
 
// \{\l{A}} "Since two years ago."
  +
 
<0055> \{\l{A}} Mình nghe nó từ mẹ mình."
 
<0055> \{\l{A}} Mình nghe nó từ mẹ mình."
 
// \{\l{A}} "I heard it from my mom."
 
// \{\l{A}} "I heard it from my mom."
  +
 
<0056> \{\l{A}} Khi mà mình còn là học sinh năm nhất , nữ giáo viên dạy mỹ thuật của trường ... em gái cô ấy đã bị tai nạn ..."
 
<0056> \{\l{A}} Khi mà mình còn là học sinh năm nhất , nữ giáo viên dạy mỹ thuật của trường ... em gái cô ấy đã bị tai nạn ..."
 
// \{\l{A}} "When I was a first year, the lady teaching art class... her younger sister was in an accident..."
 
// \{\l{A}} "When I was a first year, the lady teaching art class... her younger sister was in an accident..."
  +
 
<0057> \{\l{A}} "Và họ nói cô ấy đã được đưa vào viện điều trị từ lúc đó đến bây giờ."
 
<0057> \{\l{A}} "Và họ nói cô ấy đã được đưa vào viện điều trị từ lúc đó đến bây giờ."
 
// \{\l{A}} "And they said she was hospitalized since then."
 
// \{\l{A}} "And they said she was hospitalized since then."
  +
 
<0058> Oh phải...
 
<0058> Oh phải...
 
// Oh yeah...
 
// Oh yeah...
  +
 
<0059> \{\l{A}} "Ibuki Fuuko-san , bạn là em gái của Ibuki-sensei phải không ?"
 
<0059> \{\l{A}} "Ibuki Fuuko-san , bạn là em gái của Ibuki-sensei phải không ?"
 
// \{\l{A}} "Ibuki Fuuko-san, you're Ibuki-sensei's sister aren't you?"
 
// \{\l{A}} "Ibuki Fuuko-san, you're Ibuki-sensei's sister aren't you?"
  +
 
<0060> \{Fuuko} "Phải."
 
<0060> \{Fuuko} "Phải."
 
// \{Fuuko} "Yes."
 
// \{Fuuko} "Yes."
  +
 
<0061> \{Fuuko} "Anh thấy chưa \m{A}-san. Có học sinh của trường biết chị của Fuuko."
 
<0061> \{Fuuko} "Anh thấy chưa \m{A}-san. Có học sinh của trường biết chị của Fuuko."
 
// \{Fuuko} "Please listen, \m{A}-san. There's someone who knows about Fuuko's sister."
 
// \{Fuuko} "Please listen, \m{A}-san. There's someone who knows about Fuuko's sister."
  +
 
<0062> \{\m{B}} "Ah,phải ... đó là..."
 
<0062> \{\m{B}} "Ah,phải ... đó là..."
 
// \{\m{B}} "Ah, yeah... there is..."
 
// \{\m{B}} "Ah, yeah... there is..."
  +
 
<0063> Tôi đã quên là \l{A} ở lại lớp 1 năm ....
 
<0063> Tôi đã quên là \l{A} ở lại lớp 1 năm ....
 
// I had forgotten that \l{A} had repeated a grade...
 
// I had forgotten that \l{A} had repeated a grade...
  +
 
<0064> \{\m{B}} "Vậy thì \l{A}..."
 
<0064> \{\m{B}} "Vậy thì \l{A}..."
 
// \{\m{B}} "Then, \l{A}..."
 
// \{\m{B}} "Then, \l{A}..."
  +
 
<0065> \{\l{A}} "Vâng?"
 
<0065> \{\l{A}} "Vâng?"
 
// \{\l{A}} "Yes?"
 
// \{\l{A}} "Yes?"
  +
 
<0066> \{\m{B}} "Bạn muốn kiểm tra không?"
 
<0066> \{\m{B}} "Bạn muốn kiểm tra không?"
 
// \{\m{B}} "Wanna go check?"
 
// \{\m{B}} "Wanna go check?"
  +
 
<0067> \{\l{A}} "... đến nhà Ibuki-sensei á ?"
 
<0067> \{\l{A}} "... đến nhà Ibuki-sensei á ?"
 
// \{\l{A}} "... to Ibuki-sensei's house?"
 
// \{\l{A}} "... to Ibuki-sensei's house?"
  +
 
<0068> \{\m{B}} "Phải."
 
<0068> \{\m{B}} "Phải."
 
// \{\m{B}} "Yeah."
 
// \{\m{B}} "Yeah."
  +
 
<0069> \{\l{A}} "Được."
 
<0069> \{\l{A}} "Được."
 
// \{\l{A}} "Okay."
 
// \{\l{A}} "Okay."
  +
 
<0070> Nghe vậy , Fuuko lùi lại vài bước.
 
<0070> Nghe vậy , Fuuko lùi lại vài bước.
 
// Upon hearing that, Fuuko draws back a few steps.
 
// Upon hearing that, Fuuko draws back a few steps.
  +
 
<0071> \{\m{B}} "Cô không đi à?"
 
<0071> \{\m{B}} "Cô không đi à?"
 
// \{\m{B}} "You aren't coming?"
 
// \{\m{B}} "You aren't coming?"
  +
 
<0072> \{Fuuko} "Không."
 
<0072> \{Fuuko} "Không."
 
// \{Fuuko} "No."
 
// \{Fuuko} "No."
  +
 
<0073> \{Fuuko} "Tôi sẽ đợi ở đây."
 
<0073> \{Fuuko} "Tôi sẽ đợi ở đây."
 
// \{Fuuko} "I'll wait here."
 
// \{Fuuko} "I'll wait here."
  +
 
<0074> \{\m{B}} " Không phải sẽ tốt hơn khi chúng ta đi cùng nhau sao ? "
 
<0074> \{\m{B}} " Không phải sẽ tốt hơn khi chúng ta đi cùng nhau sao ? "
 
// \{\m{B}} "Wouldn't it be better to go together? The discussion would go faster that way."
 
// \{\m{B}} "Wouldn't it be better to go together? The discussion would go faster that way."
  +
 
<0075> \{Fuuko} "........."
 
<0075> \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
  +
 
<0076> Lôi cô ấy đi .
 
<0076> Lôi cô ấy đi .
 
// Take her by force.
 
// Take her by force.
  +
 
<0077> Mặc kệ cô ấy.
 
<0077> Mặc kệ cô ấy.
 
// Leave her.
 
// Leave her.
  +
 
<0078> \{\m{B}} " Đi thôi ."
 
<0078> \{\m{B}} " Đi thôi ."
 
// \{\m{B}} "You're coming."
 
// \{\m{B}} "You're coming."
  +
 
<0079> \{Fuuko} "Tôi sẽ đợi."
 
<0079> \{Fuuko} "Tôi sẽ đợi."
 
// \{Fuuko} "I'll wait."
 
// \{Fuuko} "I'll wait."
  +
 
<0080> \{\m{B}} "Cô thật sự phiền phức quá đấy."
 
<0080> \{\m{B}} "Cô thật sự phiền phức quá đấy."
 
// \{\m{B}} "You really like to be a pain."
 
// \{\m{B}} "You really like to be a pain."
  +
 
<0081> Tôi vươn tay tóm lấy cô ấy.
 
<0081> Tôi vươn tay tóm lấy cô ấy.
 
// I compromise with Fuuko and grab her by the shoulders.
 
// I compromise with Fuuko and grab her by the shoulders.
  +
 
<0082> \{Fuuko} "Ngh...!"
 
<0082> \{Fuuko} "Ngh...!"
 
// \{Fuuko} "Ngh...!"
 
// \{Fuuko} "Ngh...!"
  +
 
<0083> Cô ta né được và chuồn về phía góc lớp.
 
<0083> Cô ta né được và chuồn về phía góc lớp.
 
// She twists her body and slips free, escaping to the corner of the classroom.
 
// She twists her body and slips free, escaping to the corner of the classroom.
  +
 
<0084> Và cố trốn trong góc tường
 
<0084> Và cố trốn trong góc tường
 
// Then, she wedges her small body in the corner.
 
// Then, she wedges her small body in the corner.
  +
 
<0085> \{\m{B}} "Chúng tôi vẫn còn có thể nhìn thấy cô."
 
<0085> \{\m{B}} "Chúng tôi vẫn còn có thể nhìn thấy cô."
 
// \{\ \{\l{A}} m{B}} "We can still see you."
 
// \{\ \{\l{A}} m{B}} "We can still see you."
  +
 
<0086> \{\l{A}} \{\l{A}} "
 
<0086> \{\l{A}} \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
  +
 
<0087> \s{strS[0]}, đừng bắt nạt cô ấy."
 
<0087> \s{strS[0]}, đừng bắt nạt cô ấy."
 
// \s{strS[0]}, don't bully her."
 
// \s{strS[0]}, don't bully her."
  +
 
<0088> \{\m{B}} "Chỉ vì cô ấy không chịu nghe lời thôi."
 
<0088> \{\m{B}} "Chỉ vì cô ấy không chịu nghe lời thôi."
 
// \{\m{B}} "The only reason I'm doing this is because she won't compromise."
 
// \{\m{B}} "The only reason I'm doing this is because she won't compromise."
  +
 
<0089> \{\l{A}} "Có lẽ cô ấy có lí do riêng . 2 chúng ta đi thôi cũng đủ rồi."
 
<0089> \{\l{A}} "Có lẽ cô ấy có lí do riêng . 2 chúng ta đi thôi cũng đủ rồi."
 
// \{\l{A}} "She must have a reason. Let's just go, the two of us."
 
// \{\l{A}} "She must have a reason. Let's just go, the two of us."
  +
 
<0090> \{\m{B}} "........."
 
<0090> \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
  +
 
<0091> \{\m{B}} "...được rồi."
 
<0091> \{\m{B}} "...được rồi."
 
// \{\ \{\l{A}} m{B}} "... all right."
 
// \{\ \{\l{A}} m{B}} "... all right."
  +
 
<0092> \{\l{A}} \{\l{A}} "
 
<0092> \{\l{A}} \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
  +
 
<0093> \s{strS[0]}..."
 
<0093> \s{strS[0]}..."
 
// \s{strS[0]}..."
 
// \s{strS[0]}..."
  +
 
<0094> \l{A} chộp lấy tay áo tôi , và ngầm bảo tôi rằng không cần phải ép cô ấy.
 
<0094> \l{A} chộp lấy tay áo tôi , và ngầm bảo tôi rằng không cần phải ép cô ấy.
 
// \l{A} grabs my sleeve, as if to tell me not to push her so hard.
 
// \l{A} grabs my sleeve, as if to tell me not to push her so hard.
  +
 
<0095> \{\m{B}} "Được được , tôi hiểu rồi."
 
<0095> \{\m{B}} "Được được , tôi hiểu rồi."
 
// \{\m{B}} "Fine fine, I get it."
 
// \{\m{B}} "Fine fine, I get it."
  +
 
<0096> \{\m{B}} "Nhưng cô hãy nhớ nhé , nếu tôi phát hiện ra cô là 1dạt nhà bỏ đi bụi hoặc đại loại thế , tôi sẽ lôi cô về ."
 
<0096> \{\m{B}} "Nhưng cô hãy nhớ nhé , nếu tôi phát hiện ra cô là 1dạt nhà bỏ đi bụi hoặc đại loại thế , tôi sẽ lôi cô về ."
 
// \{\m{B}} "But you know, if I find out that you are a runaway or something, I'll make you return home."
 
// \{\m{B}} "But you know, if I find out that you are a runaway or something, I'll make you return home."
  +
 
<0097> Chào , \l{A} và tôi bỏ đi để cô ta lại .
 
<0097> Chào , \l{A} và tôi bỏ đi để cô ta lại .
 
// Bowing, \l{A} and I leave her there and head off.
 
// Bowing, \l{A} and I leave her there and head off.
  +
 
<0098> Chúng tôi vòng qua nhà \l{A}'s 1 lúc.
 
<0098> Chúng tôi vòng qua nhà \l{A}'s 1 lúc.
 
// We drop in on \l{A}'s house for a moment.
 
// We drop in on \l{A}'s house for a moment.
  +
 
<0099> \{\l{A}} "Con về nhà rồi."
 
<0099> \{\l{A}} "Con về nhà rồi."
 
// \{\l{A}} "I'm home."
 
// \{\l{A}} "I'm home."
  +
 
<0100>\{Sanae} "Chào mừng đã về nhà."
 
<0100>\{Sanae} "Chào mừng đã về nhà."
 
// \{Sanae} "Welcome home."
 
// \{Sanae} "Welcome home."
  +
 
<0101> Sanar-san đang trông coi cửa hiệu .
 
<0101> Sanar-san đang trông coi cửa hiệu .
 
// Sanae-san is tending the store.
 
// Sanae-san is tending the store.
  +
 
<0102>\{Sanae} "Chào , \m{A}-san!"
 
<0102>\{Sanae} "Chào , \m{A}-san!"
 
// \{Sanae} "Hello, \m{A}-san!"
 
// \{Sanae} "Hello, \m{A}-san!"
  +
 
<0103> \{\m{B}} "Yo."
 
<0103> \{\m{B}} "Yo."
 
// \{\m{B}} "Yo."
 
// \{\m{B}} "Yo."
  +
 
<0104> \{\l{A}} "Mẹ!"
 
<0104> \{\l{A}} "Mẹ!"
 
// \{\l{A}} "Mom!"
 
// \{\l{A}} "Mom!"
  +
 
<0105> Ngập ngừng 1 lúc như sắp sửa thú nhận 1 bí mật , \l{A} bắt đầu nói.
 
<0105> Ngập ngừng 1 lúc như sắp sửa thú nhận 1 bí mật , \l{A} bắt đầu nói.
 
// Holding herself as though she's about to confess a secret, \l{A} begins to talk.
 
// Holding herself as though she's about to confess a secret, \l{A} begins to talk.
  +
 
<0106>\{Sanae} "Vâng , cái gì thế ?"
 
<0106>\{Sanae} "Vâng , cái gì thế ?"
 
// \{Sanae} "Yes, what is it?"
 
// \{Sanae} "Yes, what is it?"
  +
 
<0107> \{\l{A}} "Chúng con đang nghĩ sẽ đi gặp Ibuki-sensei ngay bây giờ."
 
<0107> \{\l{A}} "Chúng con đang nghĩ sẽ đi gặp Ibuki-sensei ngay bây giờ."
 
// \{\l{A}} "We're thinking of going to meet Ibuki-sensei now."
 
// \{\l{A}} "We're thinking of going to meet Ibuki-sensei now."
  +
 
<0108>\{Sanae} "Mẹ hiểu , có cần mẹ gọi trước cho cô ấy không ?"
 
<0108>\{Sanae} "Mẹ hiểu , có cần mẹ gọi trước cho cô ấy không ?"
 
// \{Sanae} "I see. Shall I contact her first?"
 
// \{Sanae} "I see. Shall I contact her first?"
  +
 
<0109> \{\l{A}} "Không , ổn mà , Vậy thì ..."
 
<0109> \{\l{A}} "Không , ổn mà , Vậy thì ..."
 
// \{\l{A}} "No, it's fine. Well then..."
 
// \{\l{A}} "No, it's fine. Well then..."
  +
 
<0110> \{\l{A}} "Thật ra... con muốn lấy 1 vài cái bánh."
 
<0110> \{\l{A}} "Thật ra... con muốn lấy 1 vài cái bánh."
 
// \{\l{A}} "The truth is... I'd like to take some bread."
 
// \{\l{A}} "The truth is... I'd like to take some bread."
  +
 
<0111> Tôi hiểu rồi ... cô ấy vòng qua nhà lấy thứ gì đó làm quà.
 
<0111> Tôi hiểu rồi ... cô ấy vòng qua nhà lấy thứ gì đó làm quà.
 
// I see... so she came here to get something to give as a gift.
 
// I see... so she came here to get something to give as a gift.
  +
 
<0112>\{Sanae} "Tất nhiên , mẹ không phiền đâu , con cứ lấy bao nhiêu tuỳ thích."
 
<0112>\{Sanae} "Tất nhiên , mẹ không phiền đâu , con cứ lấy bao nhiêu tuỳ thích."
 
// \{Sanae} "Of course, I don't mind. Take as many as you'd like."
 
// \{Sanae} "Of course, I don't mind. Take as many as you'd like."
  +
 
<0113> \{\l{A}} "Cám ơn mẹ rất nhiều."
 
<0113> \{\l{A}} "Cám ơn mẹ rất nhiều."
 
// \{\l{A}} "Thank you very much."
 
// \{\l{A}} "Thank you very much."
  +
 
<0114> Cô ấy cám ơn mẹ và lấy 1 cái khay .
 
<0114> Cô ấy cám ơn mẹ và lấy 1 cái khay .
 
// She \{\l{A}} thanks her and takes a tray in her hands.
 
// She \{\l{A}} thanks her and takes a tray in her hands.
  +
 
<0115> \{\l{A}} \{\l{A}} "
 
<0115> \{\l{A}} \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
  +
 
<0116> Bạn có thể lấy giúp mình vài cái bánh được không \s{strS[0]}?"
 
<0116> Bạn có thể lấy giúp mình vài cái bánh được không \s{strS[0]}?"
 
// Can you please get some bread, \s{strS[0]}?"
 
// Can you please get some bread, \s{strS[0]}?"
  +
 
<0117> \{\m{B}} "O-okay..."
 
<0117> \{\m{B}} "O-okay..."
 
// \{\m{B}} "O-okay..."
 
// \{\m{B}} "O-okay..."
  +
 
<0118> \{\l{A}} "Mình thích 2 cái ở kia , và 1 cái ở kia ."
 
<0118> \{\l{A}} "Mình thích 2 cái ở kia , và 1 cái ở kia ."
 
// \{\l{A}} "I'd like two of these, and one of these."
 
// \{\l{A}} "I'd like two of these, and one of these."
  +
 
<0119> Cô ấy chỉ cho tôi và bảo tôi lấy những cái bánh đó để lên khay.
 
<0119> Cô ấy chỉ cho tôi và bảo tôi lấy những cái bánh đó để lên khay.
 
// She instructs me promptly and makes me pile the bread up on the tray.
 
// She instructs me promptly and makes me pile the bread up on the tray.
  +
 
<0120>\{Sanae} "Cái này , cái này , và cả cái này nữa."
 
<0120>\{Sanae} "Cái này , cái này , và cả cái này nữa."
 
// \{Sanae} "This one is also good. This one too, and this one."
 
// \{Sanae} "This one is also good. This one too, and this one."
  +
 
<0121> Sanae-san cũng giúp chúng tôi chọn bánh .
 
<0121> Sanae-san cũng giúp chúng tôi chọn bánh .
 
// Sanae-san helps too.
 
// Sanae-san helps too.
  +
 
<0122> \{\l{A}} "Um... Có phải chúng ta lấy quá nhiều không nhỉ ...?"
 
<0122> \{\l{A}} "Um... Có phải chúng ta lấy quá nhiều không nhỉ ...?"
 
// \{\l{A}} "Um... we really have a lot now don't we...?"
 
// \{\l{A}} "Um... we really have a lot now don't we...?"
  +
 
<0123> \l{A} bị đống bánh mỳ che khuất làm cho không còn nhìn thấy đằng trước nữa .
 
<0123> \l{A} bị đống bánh mỳ che khuất làm cho không còn nhìn thấy đằng trước nữa .
 
// \l{A} can't see in front of her through the bread.
 
// \l{A} can't see in front of her through the bread.
  +
 
<0124> ... 1 phần 3 số bánh mỳ trong cửa hiệu đã không còn .
 
<0124> ... 1 phần 3 số bánh mỳ trong cửa hiệu đã không còn .
 
// ... one third of the store's bread is gone.
 
// ... one third of the store's bread is gone.
  +
 
<0125>\{Sanae} "Ổn rồi."
 
<0125>\{Sanae} "Ổn rồi."
 
// \{Sanae} "It's fine."
 
// \{Sanae} "It's fine."
  +
 
<0126> 1 cái cửa hiệu yên bình.
 
<0126> 1 cái cửa hiệu yên bình.
 
// What a peaceful shop.
 
// What a peaceful shop.
  +
 
<0127> Chúng tôi cho những cái bánh vào 4 cái túi bằng tốc độ nhanh nhất có thể và khởi hành .
 
<0127> Chúng tôi cho những cái bánh vào 4 cái túi bằng tốc độ nhanh nhất có thể và khởi hành .
 
// With our hastily slapped together plan, we take four bags and start walking.
 
// With our hastily slapped together plan, we take four bags and start walking.
  +
 
<0128> \{\l{A}} "Sensei thường đến mua bánh ở cửa hiệu nhà mình."
 
<0128> \{\l{A}} "Sensei thường đến mua bánh ở cửa hiệu nhà mình."
 
// \{\l{A}} "Sensei comes to buy our bread often."
 
// \{\l{A}} "Sensei comes to buy our bread often."
  +
 
<0129> \{\m{B}} "Mặc dù vậy những chúng ta lấy nhiều quá , làm sao cô ấy ăn hết được..."
 
<0129> \{\m{B}} "Mặc dù vậy những chúng ta lấy nhiều quá , làm sao cô ấy ăn hết được..."
 
// \{\m{B}} "Even if we take this over there, there's no way she can eat this much..."
 
// \{\m{B}} "Even if we take this over there, there's no way she can eat this much..."
  +
 
<0130> Chúng tôi đi 1 cách im lặng bên nhau.
 
<0130> Chúng tôi đi 1 cách im lặng bên nhau.
 
// We walk silently for a while.
 
// We walk silently for a while.
  +
 
<0131> \{\l{A}} "Sự thật là..."
 
<0131> \{\l{A}} "Sự thật là..."
 
// \{\l{A}} "The truth is..."
 
// \{\l{A}} "The truth is..."
  +
 
<0132> ... huh ...có vẻ đó là 1 điều khó nói với cô ấy nên cô ấy mới ngập ngừng như vậy
 
<0132> ... huh ...có vẻ đó là 1 điều khó nói với cô ấy nên cô ấy mới ngập ngừng như vậy
 
// She began speaking as though it were difficult for her to say.
 
// She began speaking as though it were difficult for her to say.
  +
 
//
 
//
 
<0133> \{\l{A}} "Sự thật thì ... mình muốn đi đến nhà cô ấy sau khi đã tốt nhiệp."
 
<0133> \{\l{A}} "Sự thật thì ... mình muốn đi đến nhà cô ấy sau khi đã tốt nhiệp."
 
// \{\l{A}} "The truth is... I wanted to go to her house after I graduated."
 
// \{\l{A}} "The truth is... I wanted to go to her house after I graduated."
  +
 
<0134> \{\l{A}} "Ibuki-sensei thật sự là 1 giáo viên tốt ... và cô ấy luôn giúp mình rất nhiệt tình ."
 
<0134> \{\l{A}} "Ibuki-sensei thật sự là 1 giáo viên tốt ... và cô ấy luôn giúp mình rất nhiệt tình ."
 
// \{\l{A}} "Ibuki-sensei was a really nice teacher... and she always helped me out."
 
// \{\l{A}} "Ibuki-sensei was a really nice teacher... and she always helped me out."
  +
 
<0135> \{\l{A}} "Mình mới chỉ đến nhà cô ấy 1 lần."
 
<0135> \{\l{A}} "Mình mới chỉ đến nhà cô ấy 1 lần."
 
// \{\l{A}} "I've only been to her house once."
 
// \{\l{A}} "I've only been to her house once."
  +
 
<0136> \{\l{A}} "Đó là khi mình rất chán nản."
 
<0136> \{\l{A}} "Đó là khi mình rất chán nản."
 
// \{\l{A}} "It was when I was very depressed."
 
// \{\l{A}} "It was when I was very depressed."
  +
 
<0137> \{\l{A}} "Cô ấy cho mình trà và kẹo ... \wait{500} và chúng mình đã nói chuyện rất nhiều..."
 
<0137> \{\l{A}} "Cô ấy cho mình trà và kẹo ... \wait{500} và chúng mình đã nói chuyện rất nhiều..."
 
// \{\l{A}} "She gave me tea and cake... \wait{500}and we talked a lot..."
 
// \{\l{A}} "She gave me tea and cake... \wait{500}and we talked a lot..."
  +
 
<0138> \{\l{A}} "Lúc đó mình thật sự rất vui ."
 
<0138> \{\l{A}} "Lúc đó mình thật sự rất vui ."
 
// \{\l{A}} "I spent many happy moments with her."
 
// \{\l{A}} "I spent many happy moments with her."
  +
 
//
 
//
 
//
 
//
 
<0139> \{\l{A}} "Đó là tại sao... mình bảo với cô ấy rằng lấn đến thăm lần sau của mình sẽ là lúc sau khi mình đã tốt nghiệp."
 
<0139> \{\l{A}} "Đó là tại sao... mình bảo với cô ấy rằng lấn đến thăm lần sau của mình sẽ là lúc sau khi mình đã tốt nghiệp."
 
// \{\l{A}} "That's why... I told her that the next time I came would be after I had graduated."
 
// \{\l{A}} "That's why... I told her that the next time I came would be after I had graduated."
  +
 
<0140> \{\l{A}} "Nếu mà mình làm được điều đó ... có thể cô ấy sẽ vui ... mình đã nghĩ như vậy."
 
<0140> \{\l{A}} "Nếu mà mình làm được điều đó ... có thể cô ấy sẽ vui ... mình đã nghĩ như vậy."
 
// \{\l{A}} "If I did that... maybe she would be a bit happy... so I thought."
 
// \{\l{A}} "If I did that... maybe she would be a bit happy... so I thought."
  +
 
<0141> \{\m{B}} "........."
 
<0141> \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
  +
 
<0142> \{\m{B}} "Thế là bạn thật sự muốn từ bỏ à?"
 
<0142> \{\m{B}} "Thế là bạn thật sự muốn từ bỏ à?"
 
// \{\m{B}} "So are you quitting?"
 
// \{\m{B}} "So are you quitting?"
  +
 
<0143> \{\l{A}} "Không ... mình xin lỗi vì nói những thứ lạ lùng đó."
 
<0143> \{\l{A}} "Không ... mình xin lỗi vì nói những thứ lạ lùng đó."
 
// \{\l{A}} "No... I'm sorry for saying weird things."
 
// \{\l{A}} "No... I'm sorry for saying weird things."
  +
 
<0144> \{\l{A}} "Mỗi khi cô ấy đến mua bánh ở của tiệm , mình nhìn thấy cô ấy , và ..."
 
<0144> \{\l{A}} "Mỗi khi cô ấy đến mua bánh ở của tiệm , mình nhìn thấy cô ấy , và ..."
 
// \{\l{A}} "Whenever she comes to buy bread, I see her, and..."
 
// \{\l{A}} "Whenever she comes to buy bread, I see her, and..."
  +
 
<0145> \{\l{A}} "Well , chuyện đó chẳng có liên quan gì đến chuyện này cả , đúng không nào ...?"
 
<0145> \{\l{A}} "Well , chuyện đó chẳng có liên quan gì đến chuyện này cả , đúng không nào ...?"
 
// \{\l{A}} "Well, that doesn't have anything to do with this, does it...?"
 
// \{\l{A}} "Well, that doesn't have anything to do with this, does it...?"
  +
 
<0146> \{\l{A}} "Ehehe..."
 
<0146> \{\l{A}} "Ehehe..."
 
// \{\l{A}} "Ehehe..."
 
// \{\l{A}} "Ehehe..."
  +
 
<0147> \{\m{B}} "........."
 
<0147> \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
  +
 
<0148> Tôi nghĩ mình hiểu những gì mà \l{A} muốn nói .
 
<0148> Tôi nghĩ mình hiểu những gì mà \l{A} muốn nói .
 
// I feel like I understand what \l{A} is trying to say.
 
// I feel like I understand what \l{A} is trying to say.
  +
 
<0149> Khi phải ở lại lớp 1 năm , cô ấy nghĩ rằng mình chỉ là 1 gánh nặng , 1 kẻ vô dụng .
 
<0149> Khi phải ở lại lớp 1 năm , cô ấy nghĩ rằng mình chỉ là 1 gánh nặng , 1 kẻ vô dụng .
 
// Having repeated a grade, she only thought of herself as a nuisance.
 
// Having repeated a grade, she only thought of herself as a nuisance.
  +
 
//
 
//
 
//
 
//
 
<0150> \{\m{B}} (Cô giáo này thực sự rất quan tâm đến học sinh của mình...)
 
<0150> \{\m{B}} (Cô giáo này thực sự rất quan tâm đến học sinh của mình...)
 
// \{\m{B}} (That teacher must have really cared about her students...)
 
// \{\m{B}} (That teacher must have really cared about her students...)
  +
 
<0151> \{\l{A}} "Chúng ta sẽ đi nói về em gái cô ấy , dù sao thì ..."
 
<0151> \{\l{A}} "Chúng ta sẽ đi nói về em gái cô ấy , dù sao thì ..."
 
// \{\l{A}} "We're going there to talk about her sister, anyways..."
 
// \{\l{A}} "We're going there to talk about her sister, anyways..."
  +
 
<0152> \{\l{A}} " Nó không phải là 1 vấn để lớn."
 
<0152> \{\l{A}} " Nó không phải là 1 vấn để lớn."
 
// \{\l{A}} "So it's not a big deal."
 
// \{\l{A}} "So it's not a big deal."
  +
 
<0153> Cô ấy nói , cố gằng tỏ ra can đảm .
 
<0153> Cô ấy nói , cố gằng tỏ ra can đảm .
 
// She says with false bravery.
 
// She says with false bravery.
  +
 
<0154> \{\m{B}} "Mình hiểu ..."
 
<0154> \{\m{B}} "Mình hiểu ..."
 
// \{\m{B}} "I see..."
 
// \{\m{B}} "I see..."
  +
 
<0155> Mình nghĩ nói chuyện em gái cô ấy đang ở trường quả thật sẽ rất khó tin với cô ấy .
 
<0155> Mình nghĩ nói chuyện em gái cô ấy đang ở trường quả thật sẽ rất khó tin với cô ấy .
 
// I don't think there's any excuse for sending a messenger in this kind of situation.
 
// I don't think there's any excuse for sending a messenger in this kind of situation.
  +
 
<0156> \{\m{B}} "Nhưng liệu có phải em gái cô ấy vẫn đang nằm bất tỉnh ở trong viện không?"
 
<0156> \{\m{B}} "Nhưng liệu có phải em gái cô ấy vẫn đang nằm bất tỉnh ở trong viện không?"
 
// \{\m{B}} "But does her little sister have no real knowledge of the world?"
 
// \{\m{B}} "But does her little sister have no real knowledge of the world?"
  +
 
<0157> Tôi thay đổi chủ để về Fuuko.
 
<0157> Tôi thay đổi chủ để về Fuuko.
 
// I change the topic to her little sister.
 
// I change the topic to her little sister.
  +
 
<0158> \{\l{A}} "Mình chưa từng gặp cô ấy . Hôm nay là lần đầu tiên đấy."
 
<0158> \{\l{A}} "Mình chưa từng gặp cô ấy . Hôm nay là lần đầu tiên đấy."
 
// \{\l{A}} "I had never met her. Today was my first time."
 
// \{\l{A}} "I had never met her. Today was my first time."
  +
 
<0159> \{\l{A}} "Nhưng , có thể là vậy..."
 
<0159> \{\l{A}} "Nhưng , có thể là vậy..."
 
// \{\l{A}} "But, maybe, if she really still hasn't left the hospital..."
 
// \{\l{A}} "But, maybe, if she really still hasn't left the hospital..."
  +
 
<0160> \{\l{A}} " Nhưng nếu cô ấy vẫn còn ở trong bệnh viện..."
 
<0160> \{\l{A}} " Nhưng nếu cô ấy vẫn còn ở trong bệnh viện..."
 
// \{\l{A}} "If she's still sleeping in the hospital..."
 
// \{\l{A}} "If she's still sleeping in the hospital..."
  +
 
<0161> \{\l{A}} "Tại sao cô ấy có thể xuất hiện trong trường...?"
 
<0161> \{\l{A}} "Tại sao cô ấy có thể xuất hiện trong trường...?"
 
// \{\l{A}} "Why did she appear at school...?"
 
// \{\l{A}} "Why did she appear at school...?"
  +
 
<0162> \{\m{B}} "Cứ như mình biết ấy ..."
 
<0162> \{\m{B}} "Cứ như mình biết ấy ..."
 
// \{\m{B}} "Like I'd know..."
 
// \{\m{B}} "Like I'd know..."
  +
 
<0163> \{\m{B}} "........."
 
<0163> \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
  +
 
<0164> Tôi nhớ ra mục đích của cô ấy.
 
<0164> Tôi nhớ ra mục đích của cô ấy.
 
// I remember her motive.
 
// I remember her motive.
  +
 
<0165> Phải rồi .
 
<0165> Phải rồi .
 
// That's it.
 
// That's it.
  +
 
<0166> \{\m{B}} "Cô ấy muốn chúc mừng chị mình trong đám cưới ."
 
<0166> \{\m{B}} "Cô ấy muốn chúc mừng chị mình trong đám cưới ."
 
// \{\m{B}} "She... wanted to congratulate her sister on her marriage."
 
// \{\m{B}} "She... wanted to congratulate her sister on her marriage."
  +
 
<0167> \{\l{A}} "Eh?"
 
<0167> \{\l{A}} "Eh?"
 
// \{\l{A}} "Eh?"
 
// \{\l{A}} "Eh?"
  +
 
<0168> \{\m{B}} "Cô ấy nghĩ là sẽ đến trường kêu gọi mọi người đến chúc mừng đám cưới chị cô ấy..."
 
<0168> \{\m{B}} "Cô ấy nghĩ là sẽ đến trường kêu gọi mọi người đến chúc mừng đám cưới chị cô ấy..."
 
// \{\m{B}} "She was thinking of getting the whole school to help her congratulate them..."
 
// \{\m{B}} "She was thinking of getting the whole school to help her congratulate them..."
  +
 
<0169> \{\l{A}} "Thật vậy ư ?"
 
<0169> \{\l{A}} "Thật vậy ư ?"
 
// \{\l{A}} "Really?"
 
// \{\l{A}} "Really?"
  +
 
<0170> \{\m{B}} "Phải ... cô ấy đã nói như vậy."
 
<0170> \{\m{B}} "Phải ... cô ấy đã nói như vậy."
 
// \{\m{B}} "Yeah... that's what she said."
 
// \{\m{B}} "Yeah... that's what she said."
  +
 
<0171> \{\l{A}} "........."
 
<0171> \{\l{A}} "........."
 
// \{\l{A}} "........."
 
// \{\l{A}} "........."
  +
 
<0172> Nagisa bắt đấu rơm rớm .
 
<0172> Nagisa bắt đấu rơm rớm .
 
// Her eyes start welling.
 
// Her eyes start welling.
  +
 
<0173> \{\m{B}} "N-này ... đừng khóc ..."
 
<0173> \{\m{B}} "N-này ... đừng khóc ..."
 
// \{\m{B}} "H-hey... don't cry..."
 
// \{\m{B}} "H-hey... don't cry..."
  +
 
<0174> \{\l{A}} "Mình xin lỗi ...."
 
<0174> \{\l{A}} "Mình xin lỗi ...."
 
// \{\l{A}} "I'm sorry..."
 
// \{\l{A}} "I'm sorry..."
  +
 
<0175> \{\l{A}} "Nhưng .. mình cảm thấy ... mình ..."
 
<0175> \{\l{A}} "Nhưng .. mình cảm thấy ... mình ..."
 
// \{\l{A}} "But... I feel like I'm about to..."
 
// \{\l{A}} "But... I feel like I'm about to..."
  +
 
<0176> \{\l{A}} "Bởi vì nếu cô ấy vẫn còn bất tỉnh , cô ấy không thể chúc mừng chị cô ấy ..."
 
<0176> \{\l{A}} "Bởi vì nếu cô ấy vẫn còn bất tỉnh , cô ấy không thể chúc mừng chị cô ấy ..."
 
// \{\l{A}} "Because if she's still unconscious, she can't congratulate her sister..."
 
// \{\l{A}} "Because if she's still unconscious, she can't congratulate her sister..."
  +
 
<0177> \{\l{A}} Đó là vì sao cô ấy hiện hồn về
 
<0177> \{\l{A}} Đó là vì sao cô ấy hiện hồn về
 
// \{\l{A}} "That's why she snuck out, I think..."
 
// \{\l{A}} "That's why she snuck out, I think..."
  +
 
<0178> \{\l{A}} "Cô ấy rất dũng cảm ...."
 
<0178> \{\l{A}} "Cô ấy rất dũng cảm ...."
 
// \{\l{A}} "She's very brave..."
 
// \{\l{A}} "She's very brave..."
  +
 
<0179> \{\m{B}} "Đợi đã , bình tĩnh nào ..."
 
<0179> \{\m{B}} "Đợi đã , bình tĩnh nào ..."
 
// \{\m{B}} "Wait, calm down..."
 
// \{\m{B}} "Wait, calm down..."
  +
 
<0180> \{\m{B}} "Cô ấy không phải là ma ..."
 
<0180> \{\m{B}} "Cô ấy không phải là ma ..."
 
// \{\m{B}} "It's not like she's a ghost..."
 
// \{\m{B}} "It's not like she's a ghost..."
  +
 
<0181> \{\m{B}} "Vì thể đừng khóc!"
 
<0181> \{\m{B}} "Vì thể đừng khóc!"
 
// \{\m{B}} "So, stop crying!"
 
// \{\m{B}} "So, stop crying!"
  +
 
<0182> \{\l{A}} "V...vâng."
 
<0182> \{\l{A}} "V...vâng."
 
// \{\l{A}} "Y... yes."
 
// \{\l{A}} "Y... yes."
  +
 
<0183> \l{A} dừng khóc sau một lúc .
 
<0183> \l{A} dừng khóc sau một lúc .
 
// \l{A} stops crying somewhat.
 
// \l{A} stops crying somewhat.
  +
 
<0184> Trong vườn , có 1 người phụ nữ đang tưới cây.
 
<0184> Trong vườn , có 1 người phụ nữ đang tưới cây.
 
// Holding a watering can, there's a woman watering her garden.
 
// Holding a watering can, there's a woman watering her garden.
  +
 
<0185> \{\l{A}} "Ah..."
 
<0185> \{\l{A}} "Ah..."
 
// \{\l{A}} "Ah..."
 
// \{\l{A}} "Ah..."
  +
 
<0186> Khi \l{A} nhìn thấy cô ấy , cô ấy nói khẽ .
 
<0186> Khi \l{A} nhìn thấy cô ấy , cô ấy nói khẽ .
 
// When \l{A} sees her, she raises her small voice.
 
// When \l{A} sees her, she raises her small voice.
  +
 
<0187> Ah , tôi nghĩ đó là cô ấy .
 
<0187> Ah , tôi nghĩ đó là cô ấy .
 
// Ah, so that's her, I think.
 
// Ah, so that's her, I think.
  +
 
<0188> Vừa nhìn cô ấy , tôi thấy ngay cô ấy là 1 người phụ nữ rất hiền hậu .
 
<0188> Vừa nhìn cô ấy , tôi thấy ngay cô ấy là 1 người phụ nữ rất hiền hậu .
 
// The moment I saw her, I knew she was a sweet woman who would definitely get along well with \l{A}.
 
// The moment I saw her, I knew she was a sweet woman who would definitely get along well with \l{A}.
  +
 
<0189> Không chỉ thế , cô ấy còn cực kỳ xinh đẹp .
 
<0189> Không chỉ thế , cô ấy còn cực kỳ xinh đẹp .
 
// And what's more, she's beautiful.
 
// And what's more, she's beautiful.
  +
 
<0190> \{\l{A}} "Sensei!"
 
<0190> \{\l{A}} "Sensei!"
 
// \{\l{A}} "Sensei!"
 
// \{\l{A}} "Sensei!"
  +
 
<0191> \l{A} chạy đến chỗ cô ấy
 
<0191> \l{A} chạy đến chỗ cô ấy
 
// \l{A} runs up to her.
 
// \l{A} runs up to her.
  +
 
<0192>\{Ibuki} "Eh...?"
 
<0192>\{Ibuki} "Eh...?"
 
// \{Ibuki} "Eh...?"
 
// \{Ibuki} "Eh...?"
  +
 
<0193> \{\l{A}} "Chào buổi chiều , là em , Furukawa."
 
<0193> \{\l{A}} "Chào buổi chiều , là em , Furukawa."
 
// \{\l{A}} "Good afternoon, it's me, Furukawa."
 
// \{\l{A}} "Good afternoon, it's me, Furukawa."
  +
 
<0194>\{Ibuki} "Ah , Nagisa-chan ? Thật hiếm khi thấy em ở đấy ."
 
<0194>\{Ibuki} "Ah , Nagisa-chan ? Thật hiếm khi thấy em ở đấy ."
 
// \{Ibuki} "Ah, Nagisa-chan? It's rare to see you all the way out here."
 
// \{Ibuki} "Ah, Nagisa-chan? It's rare to see you all the way out here."
  +
 
<0195> Cô ấy nở 1 nụ cười rạng rỡ .
 
<0195> Cô ấy nở 1 nụ cười rạng rỡ .
 
// She beams as she faces her.
 
// She beams as she faces her.
  +
 
<0196>\{Ibuki} "Em làm cô giáo mình ngạc nhiên đây!"
 
<0196>\{Ibuki} "Em làm cô giáo mình ngạc nhiên đây!"
 
// \{Ibuki} "You surprised your teacher!"
 
// \{Ibuki} "You surprised your teacher!"
  +
 
<0197>\{Ibuki} "...well , mặc dù cô không còn đi dạy nữa ."
 
<0197>\{Ibuki} "...well , mặc dù cô không còn đi dạy nữa ."
 
// \{Ibuki} "... well, I'm not a teacher anymore, I guess."
 
// \{Ibuki} "... well, I'm not a teacher anymore, I guess."
  +
 
<0198>\{Ibuki} "Em đến có chuyện gì không ?"
 
<0198>\{Ibuki} "Em đến có chuyện gì không ?"
 
// \{Ibuki} "How are you today?"
 
// \{Ibuki} "How are you today?"
  +
 
<0199> \{\l{A}} "Em đến thăm cô ."
 
<0199> \{\l{A}} "Em đến thăm cô ."
 
// \{\l{A}} "I came to see you today."
 
// \{\l{A}} "I came to see you today."
  +
 
<0200>\{Ibuki} "Eh ? Thật à?"
 
<0200>\{Ibuki} "Eh ? Thật à?"
 
// \{Ibuki} "Eh? Really?"
 
// \{Ibuki} "Eh? Really?"
  +
 
<0201>\{Ibuki} "Cám ơn em ."
 
<0201>\{Ibuki} "Cám ơn em ."
 
// \{Ibuki} "Thank you for coming."
 
// \{Ibuki} "Thank you for coming."
  +
 
<0202>\{Ibuki} "Chúng ta vào nhà nói chuyện nhé ."
 
<0202>\{Ibuki} "Chúng ta vào nhà nói chuyện nhé ."
 
// \{Ibuki} "Please, come on inside."
 
// \{Ibuki} "Please, come on inside."
  +
 
<0203> \{\l{A}} "Um , không cần đâu ạ."
 
<0203> \{\l{A}} "Um , không cần đâu ạ."
 
// \{\l{A}} "Um, no... that..."
 
// \{\l{A}} "Um, no... that..."
  +
 
<0204>\{Ibuki} "Sao thế ?"
 
<0204>\{Ibuki} "Sao thế ?"
 
// \{Ibuki} "What's wrong?"
 
// \{Ibuki} "What's wrong?"
  +
 
<0205> \{\l{A}} "Um ..."
 
<0205> \{\l{A}} "Um ..."
 
// \{\l{A}} "Um..."
 
// \{\l{A}} "Um..."
  +
 
<0206> \{\l{A}} "Em vẩn còn mặc đồng phục ."
 
<0206> \{\l{A}} "Em vẩn còn mặc đồng phục ."
 
// \{\l{A}} "I'm still... wearing my uniform."
 
// \{\l{A}} "I'm still... wearing my uniform."
  +
 
<0207>\{Ibuki} "Vâng , cô biết ."
 
<0207>\{Ibuki} "Vâng , cô biết ."
 
// \{Ibuki} "Yes, I know."
 
// \{Ibuki} "Yes, I know."
  +
 
<0208> \{\l{A}} "Vì thể em không thể vào bên trong."
 
<0208> \{\l{A}} "Vì thể em không thể vào bên trong."
 
// \{\l{A}} "So I can't go inside yet."
 
// \{\l{A}} "So I can't go inside yet."
  +
 
<0209> \{\l{A}} "Bởi vì ..."
 
<0209> \{\l{A}} "Bởi vì ..."
 
// \{\l{A}} "Because I'll only be a bother..."
 
// \{\l{A}} "Because I'll only be a bother..."
  +
 
<0210>\{Ibuki} "Em không cần phải lo lắng về điều đó ."
 
<0210>\{Ibuki} "Em không cần phải lo lắng về điều đó ."
 
// \{Ibuki} "You don't need to worry about that."
 
// \{Ibuki} "You don't need to worry about that."
  +
 
<0211> \{\l{A}} "Em biết cô định nói gì ."
 
<0211> \{\l{A}} "Em biết cô định nói gì ."
 
// \{\l{A}} "I know what you mean when you say that."
 
// \{\l{A}} "I know what you mean when you say that."
  +
 
<0212> \{\l{A}} "Nhưng em muốn lần tới khi được nói chuyện với cô..."
 
<0212> \{\l{A}} "Nhưng em muốn lần tới khi được nói chuyện với cô..."
 
// \{\l{A}} “But, when I next get a chance to talk with you for a while..."
 
// \{\l{A}} “But, when I next get a chance to talk with you for a while..."
  +
 
//
 
//
 
//
 
//
 
<0213> \{\l{A}} "Em có thể nói mà không cảm thấy xấu hổ ."
 
<0213> \{\l{A}} "Em có thể nói mà không cảm thấy xấu hổ ."
 
// \{\l{A}} "I want to be able to talk to you without hesitation."
 
// \{\l{A}} "I want to be able to talk to you without hesitation."
  +
 
<0214> \{\l{A}} "Em đã quyết định như vậy ."
 
<0214> \{\l{A}} "Em đã quyết định như vậy ."
 
// \{\l{A}} "This is something I've decided."
 
// \{\l{A}} "This is something I've decided."
  +
 
<0215> Cô ấy cố gắng diễn tả những gì mình muốn nói 1 cách hùng hồn nhất.
 
<0215> Cô ấy cố gắng diễn tả những gì mình muốn nói 1 cách hùng hồn nhất.
 
// She does her best to convey how she feels.
 
// She does her best to convey how she feels.
  +
 
<0216>\{Ibuki} "Cô hiểu ... được rồi."
 
<0216>\{Ibuki} "Cô hiểu ... được rồi."
 
// \{Ibuki} "I see... all right then."
 
// \{Ibuki} "I see... all right then."
  +
 
<0217>\{Ibuki} "Cô sẽ chờ đến ngày đó."
 
<0217>\{Ibuki} "Cô sẽ chờ đến ngày đó."
 
// \{Ibuki} "I'm looking forward to that day."
 
// \{Ibuki} "I'm looking forward to that day."
  +
 
<0218>\{Ibuki} "Vì thế hãy cô gắng lên!"
 
<0218>\{Ibuki} "Vì thế hãy cô gắng lên!"
 
// \{Ibuki} "Let's do our best!"
 
// \{Ibuki} "Let's do our best!"
  +
 
<0219> \{\l{A}} "Vâng!"
 
<0219> \{\l{A}} "Vâng!"
 
// \{\l{A}} "Okay!"
 
// \{\l{A}} "Okay!"
  +
 
<0220> Họ nắm chặt tay nhgay.
 
<0220> Họ nắm chặt tay nhgay.
 
// They tightly grab each other's palms.
 
// They tightly grab each other's palms.
  +
 
<0221> Cảnh này quá quyến rũ ....
 
<0221> Cảnh này quá quyến rũ ....
 
// This scene is too charming...
 
// This scene is too charming...
  +
 
<0222> \l{A} quả thực rất nhớ cô Ibuki...
 
<0222> \l{A} quả thực rất nhớ cô Ibuki...
 
// \l{A} missed this person from the bottom of her heart...
 
// \l{A} missed this person from the bottom of her heart...
  +
 
<0223> Nếu cô ấy vẫn còn đang dạy học \pcó thể tôi sẽ không còn cần thiết với Nagisa nữa.
 
<0223> Nếu cô ấy vẫn còn đang dạy học \pcó thể tôi sẽ không còn cần thiết với Nagisa nữa.
 
// If this person had still been in the school... \pI might've not been needed.
 
// If this person had still been in the school... \pI might've not been needed.
  +
 
<0224> 2 người họ có thể cổ vũ , giúp đỡ lẫn nhau.
 
<0224> 2 người họ có thể cổ vũ , giúp đỡ lẫn nhau.
 
// These two might have been doing their best on their own.
 
// These two might have been doing their best on their own.
  +
 
<0225> Khi nghĩ như vậy , tôi cảm thấy hơi cô đơn .
 
<0225> Khi nghĩ như vậy , tôi cảm thấy hơi cô đơn .
 
// As I think that, I feel a little lonely.
 
// As I think that, I feel a little lonely.
  +
 
<0226>\{Ibuki} "Người này là bạn em à ?"
 
<0226>\{Ibuki} "Người này là bạn em à ?"
 
// \{Ibuki} "Is this person your friend?"
 
// \{Ibuki} "Is this person your friend?"
  +
 
<0227> Cô ấy nhìn tôi.
 
<0227> Cô ấy nhìn tôi.
 
// She's looking at me.
 
// She's looking at me.
  +
 
<0228> \{\l{A}} "vâng."
 
<0228> \{\l{A}} "vâng."
 
// \{\l{A}} "Yes."
 
// \{\l{A}} "Yes."
  +
 
<0229>\{Ibuki} "Cậu ấy là bạn trai em?"
 
<0229>\{Ibuki} "Cậu ấy là bạn trai em?"
 
// \{Ibuki} "Is he your boyfriend?"
 
// \{Ibuki} "Is he your boyfriend?"
  +
 
<0230> Cô ấy nói và cười với Nagisa .
 
<0230> Cô ấy nói và cười với Nagisa .
 
// She smiles earnestly.
 
// She smiles earnestly.
  +
 
//
 
//
 
<0231> \{Furukawa} "Không , bạn ấy không phải!"
 
<0231> \{Furukawa} "Không , bạn ấy không phải!"
 
// \{Furukawa} "No, he's not!"
 
// \{Furukawa} "No, he's not!"
  +
 
<0232> Nagisa ngay lập tức phủ nhận .
 
<0232> Nagisa ngay lập tức phủ nhận .
 
// She denies it as much as she can.
 
// She denies it as much as she can.
  +
 
<0233> \{Furukawa} "\m{A} đã có người khác tốt hơn em..."
 
<0233> \{Furukawa} "\m{A} đã có người khác tốt hơn em..."
 
// \{Furukawa} "\m{A} already has a much better..."
 
// \{Furukawa} "\m{A} already has a much better..."
  +
 
<0234> \{\m{B}} "Thật ra thì , mình không có , nhưng ..."
 
<0234> \{\m{B}} "Thật ra thì , mình không có , nhưng ..."
 
// \{\m{B}} "Well actually, I don't, but..."
 
// \{\m{B}} "Well actually, I don't, but..."
  +
 
<0235> \{Furukawa} "Oh , thật ra ...."
 
<0235> \{Furukawa} "Oh , thật ra ...."
 
// \{Furukawa} "Oh, really..."
 
// \{Furukawa} "Oh, really..."
  +
 
<0236> \{Furukawa} "Well , có thể một ngày nào đó bạn sẽ gặp được người đó ..."
 
<0236> \{Furukawa} "Well , có thể một ngày nào đó bạn sẽ gặp được người đó ..."
 
// \{Furukawa} "Well, maybe someday you will meet someone..."
 
// \{Furukawa} "Well, maybe someday you will meet someone..."
  +
 
<0237>\{Ibuki} "Cậu ấy có thể đã gặp được ngưới đó rồi ."
 
<0237>\{Ibuki} "Cậu ấy có thể đã gặp được ngưới đó rồi ."
 
// \{Ibuki} "He may have already met someone."
 
// \{Ibuki} "He may have already met someone."
  +
 
<0238> ...Cô ấy toàn nói những điều làm chúng tôi xấu hổ .
 
<0238> ...Cô ấy toàn nói những điều làm chúng tôi xấu hổ .
 
// ... this person really likes to say really embarrassing things.
 
// ... this person really likes to say really embarrassing things.
  +
 
<0239> \{Furukawa} "Eh?"
 
<0239> \{Furukawa} "Eh?"
 
// \{Furukawa} "Eh?"
 
// \{Furukawa} "Eh?"
  +
 
<0240> \{Furukawa} "Ai vậy ...?"
 
<0240> \{Furukawa} "Ai vậy ...?"
 
// \{Furukawa} "I wonder who...?"
 
// \{Furukawa} "I wonder who...?"
  +
 
<0241> Furukawa không hiểu cô ấy muốn ám chỉ ai.
 
<0241> Furukawa không hiểu cô ấy muốn ám chỉ ai.
 
// Furukawa doesn't get it.
 
// Furukawa doesn't get it.
  +
 
<0242>\{Ibuki} "Đến đấy 1 chút nào."
 
<0242>\{Ibuki} "Đến đấy 1 chút nào."
 
// \{Ibuki} "Come here for a moment."
 
// \{Ibuki} "Come here for a moment."
  +
 
<0243> 2 người họ thầm thì với nhau cái gì đó.
 
<0243> 2 người họ thầm thì với nhau cái gì đó.
 
// Upon being called, she has Ibuki whisper something into her ears.
 
// Upon being called, she has Ibuki whisper something into her ears.
  +
 
//
 
//
 
<0244> \{Furukawa} "........."
 
<0244> \{Furukawa} "........."
 
// \{Furukawa} "........."
 
// \{Furukawa} "........."
  +
 
<0245> ...Furukawa ngượng nghịu quay mặt đi .
 
<0245> ...Furukawa ngượng nghịu quay mặt đi .
 
// ... Furukawa hides her face.
 
// ... Furukawa hides her face.
  +
 
<0246> Còn cô Ibuki nói thêm gì đó , rồi mỉm cười .
 
<0246> Còn cô Ibuki nói thêm gì đó , rồi mỉm cười .
 
// Elder sister Ibuki adds more to it while laughing.
 
// Elder sister Ibuki adds more to it while laughing.
  +
 
<0247> \{Furukawa} "E-em ... umm..."
 
<0247> \{Furukawa} "E-em ... umm..."
 
// \{Furukawa} "I-I'm... umm..."
 
// \{Furukawa} "I-I'm... umm..."
  +
 
<0248> \{Furukawa} "Mình không thể nói ... đó là 1 bí mật ."
 
<0248> \{Furukawa} "Mình không thể nói ... đó là 1 bí mật ."
 
// \{Furukawa} "I can't say it... it's a secret."
 
// \{Furukawa} "I can't say it... it's a secret."
  +
 
<0249> Cô ấy ôm chặt mấy cái bánh mỳ cứ như là muốn nghiền nát chúng.
 
<0249> Cô ấy ôm chặt mấy cái bánh mỳ cứ như là muốn nghiền nát chúng.
 
// She holds the bread strong enough to crush them.
 
// She holds the bread strong enough to crush them.
  +
 
//
 
//
 
<0250> \{\m{B}} "Này , Furukawa , bạn không đưa bánh cho cô ấy sao."
 
<0250> \{\m{B}} "Này , Furukawa , bạn không đưa bánh cho cô ấy sao."
 
// \{\m{B}} "Hey, Furukawa, I think you might want to give her the bread soon."
 
// \{\m{B}} "Hey, Furukawa, I think you might want to give her the bread soon."
  +
 
<0251> \{Furukawa} "Ah , mình quên mất! Đây ạ."
 
<0251> \{Furukawa} "Ah , mình quên mất! Đây ạ."
 
// \{Furukawa} "Ah, I forgot! Here."
 
// \{Furukawa} "Ah, I forgot! Here."
  +
 
<0252> \{Furukawa} "Sensei , đây là bánh của gia đình em . Nếu cô không ngại , làm ơn nhận nó."
 
<0252> \{Furukawa} "Sensei , đây là bánh của gia đình em . Nếu cô không ngại , làm ơn nhận nó."
 
// \{Furukawa} "Sensei, this is bread from my house. If you don't mind, please accept it."
 
// \{Furukawa} "Sensei, this is bread from my house. If you don't mind, please accept it."
  +
 
<0253>\{Ibuki} "Cám ơn em rất nhiều."
 
<0253>\{Ibuki} "Cám ơn em rất nhiều."
 
// \{Ibuki} "Thank you very much."
 
// \{Ibuki} "Thank you very much."
  +
 
<0254>\{Ibuki} "Nhiều thế này? Có ổn không ?"
 
<0254>\{Ibuki} "Nhiều thế này? Có ổn không ?"
 
// \{Ibuki} "This much? This is a lot. Is it really okay?"
 
// \{Ibuki} "This much? This is a lot. Is it really okay?"
  +
 
<0255> \{Furukawa} "không sao đâu ạ , ở nhà vẫn còn rất nhiều , cha em cũng sẽ mang đi cho mọi người xung quanh thôi."
 
<0255> \{Furukawa} "không sao đâu ạ , ở nhà vẫn còn rất nhiều , cha em cũng sẽ mang đi cho mọi người xung quanh thôi."
 
// \{Furukawa} "There was a lot left over, Dad's just going to be walking around handing it out, so it's fine."
 
// \{Furukawa} "There was a lot left over, Dad's just going to be walking around handing it out, so it's fine."
  +
 
<0256>\{Ibuki} "Vậy thì cô xin nhận , cám ơn em."
 
<0256>\{Ibuki} "Vậy thì cô xin nhận , cám ơn em."
 
// \{Ibuki} "Well then, I'd be happy to take it."
 
// \{Ibuki} "Well then, I'd be happy to take it."
  +
 
<0257> Tôi giúp cô ấy xách 4 cái túi để ở trước cửa .
 
<0257> Tôi giúp cô ấy xách 4 cái túi để ở trước cửa .
 
// She lines the four bags Furukawa and I gave her in front of the entranceway.
 
// She lines the four bags Furukawa and I gave her in front of the entranceway.
  +
 
<0258> Cô ấy quay lại nhìn tôi.
 
<0258> Cô ấy quay lại nhìn tôi.
 
// She looks over her shoulder at me.
 
// She looks over her shoulder at me.
  +
 
<0259>\{Ibuki} "Cô vẫn chưa hỏi tên em, \m{A}-san."
 
<0259>\{Ibuki} "Cô vẫn chưa hỏi tên em, \m{A}-san."
 
// \{Ibuki} "I still haven't asked your name, \m{A}-san."
 
// \{Ibuki} "I still haven't asked your name, \m{A}-san."
  +
 
<0260> \{\m{B}} "\m{A} \m{B}. Rất vui được gặp cô."
 
<0260> \{\m{B}} "\m{A} \m{B}. Rất vui được gặp cô."
 
// \{\m{B}} "\m{A} \m{B}. Nice to meet you."
 
// \{\m{B}} "\m{A} \m{B}. Nice to meet you."
  +
 
<0261>\{Ibuki} "Rất vui được gặp em . Cô là Ibuki kouko."
 
<0261>\{Ibuki} "Rất vui được gặp em . Cô là Ibuki kouko."
 
// \{Ibuki} "Nice to meet you too. I'm Ibuki Kouko."
 
// \{Ibuki} "Nice to meet you too. I'm Ibuki Kouko."
  +
 
<0262> Vì 1 vài lí do , nhất là sau khi biết cô ấy từng là 1 giáo viên , tôi cảm thấy hơi cẳng thẳng khi chào hỏi cô ấy .
 
<0262> Vì 1 vài lí do , nhất là sau khi biết cô ấy từng là 1 giáo viên , tôi cảm thấy hơi cẳng thẳng khi chào hỏi cô ấy .
 
// Since I had heard she was a teacher, greeting her was a bit stressful for some reason.
 
// Since I had heard she was a teacher, greeting her was a bit stressful for some reason.
  +
 
//
 
//
 
<0263>\{Ibuki} "Em nghĩ sao về Nagisa-chan?"
 
<0263>\{Ibuki} "Em nghĩ sao về Nagisa-chan?"
 
// \{Ibuki} "What do you think of Nagisa-chan?"
 
// \{Ibuki} "What do you think of Nagisa-chan?"
  +
 
<0264> Nhưng mà cái cách cô ấy đang hỏi tôi thì lại chả giống 1 giáo viên chút nào !!!
 
<0264> Nhưng mà cái cách cô ấy đang hỏi tôi thì lại chả giống 1 giáo viên chút nào !!!
 
// Yet what she's asking is not teacher-like at all!
 
// Yet what she's asking is not teacher-like at all!
  +
 
<0265> \{Furukawa} "S-sensei!"
 
<0265> \{Furukawa} "S-sensei!"
 
// \{Furukawa} "S-sensei!"
 
// \{Furukawa} "S-sensei!"
  +
 
<0266> Furakawa lúng túng cắt ngang khi tôi còn chưa kịp trả lời.
 
<0266> Furakawa lúng túng cắt ngang khi tôi còn chưa kịp trả lời.
 
// Panicking, Furukawa rushes in between us.
 
// Panicking, Furukawa rushes in between us.
  +
 
<0267> \{Furukawa} "Cô không nên hỏi thế!"
 
<0267> \{Furukawa} "Cô không nên hỏi thế!"
 
// \{Furukawa} "You shouldn't ask that!"
 
// \{Furukawa} "You shouldn't ask that!"
  +
 
<0268> \{Furukawa} "\m{A}-san , làm ơn giả vờ như bạn không nghe điều đó , ehehe..."
 
<0268> \{Furukawa} "\m{A}-san , làm ơn giả vờ như bạn không nghe điều đó , ehehe..."
 
// \{Furukawa} "\m{A}-san, please just pretend you didn't hear that, ehehe..."
 
// \{Furukawa} "\m{A}-san, please just pretend you didn't hear that, ehehe..."
  +
 
<0269> Cô ấy nhìn tôi và cố nở 1 nụ cười.
 
<0269> Cô ấy nhìn tôi và cố nở 1 nụ cười.
 
// She faces me and fakes a laugh.
 
// She faces me and fakes a laugh.
  +
 
<0270> Thật là dễ thương.
 
<0270> Thật là dễ thương.
 
// It's kinda cute.
 
// It's kinda cute.
  +
 
<0271>\{Ibuki} "Nagisa-chan , em thật dễ thương!"
 
<0271>\{Ibuki} "Nagisa-chan , em thật dễ thương!"
 
// \{Ibuki} "Nagisa-chan, you're so cute!"
 
// \{Ibuki} "Nagisa-chan, you're so cute!"
  +
 
<0272> Cô ấy vẫn như thế.
 
<0272> Cô ấy vẫn như thế.
 
// She's still at it.
 
// She's still at it.
  +
 
<0273> \{Furukawa} "Không , em đâu có dễ thương !"
 
<0273> \{Furukawa} "Không , em đâu có dễ thương !"
 
// \{Furukawa} "No, I'm not cute at all!"
 
// \{Furukawa} "No, I'm not cute at all!"
  +
 
<0274>\{Ibuki} "Nagisa-chan , bây giờ là 1 cơ hội rất tốt đấy ."
 
<0274>\{Ibuki} "Nagisa-chan , bây giờ là 1 cơ hội rất tốt đấy ."
 
// \{Ibuki} "Nagisa-chan, now's a really good chance, you know."
 
// \{Ibuki} "Nagisa-chan, now's a really good chance, you know."
  +
 
<0275> ... cơ hội gì chứ ?
 
<0275> ... cơ hội gì chứ ?
 
// ... what chance?
 
// ... what chance?
  +
 
<0276> \{Furukawa} "Oh vâng , em vừa mới nhớ ra ! Em , em muốn nói..."
 
<0276> \{Furukawa} "Oh vâng , em vừa mới nhớ ra ! Em , em muốn nói..."
 
// \{Furukawa} "Oh yes, I just remembered! I, I wanted to say..."
 
// \{Furukawa} "Oh yes, I just remembered! I, I wanted to say..."
  +
 
<0277> \{Furukawa} "Chúc mừng cô đã đính hôn."
 
<0277> \{Furukawa} "Chúc mừng cô đã đính hôn."
 
// \{Furukawa} "Congratulations for getting engaged."
 
// \{Furukawa} "Congratulations for getting engaged."
  +
 
<0278>\{Nagisa} "Um..."
 
<0278>\{Nagisa} "Um..."
 
// \{Nagisa} "Um..."
 
// \{Nagisa} "Um..."
  +
 
<0279>\{Nagisa} "Vâng ... anh ấy là ...."
 
<0279>\{Nagisa} "Vâng ... anh ấy là ...."
 
// \{Nagisa} "Yes...he is..."
 
// \{Nagisa} "Yes...he is..."
  +
 
<0280> Mặc cỡ , Nagisa trả lời .
 
<0280> Mặc cỡ , Nagisa trả lời .
 
// Embarrassed, Nagisa replies.
 
// Embarrassed, Nagisa replies.
  +
 
<0281>\{Nagisa} "Đây là \m{A} \m{B}."
 
<0281>\{Nagisa} "Đây là \m{A} \m{B}."
 
// \{Nagisa} "This is \m{A} \m{B}."
 
// \{Nagisa} "This is \m{A} \m{B}."
  +
 
<0282> \{\m{B}} "Hey."
 
<0282> \{\m{B}} "Hey."
 
// \{\m{B}} "Hey."
 
// \{\m{B}} "Hey."
  +
 
<0283> Tôi chào cô ấy 1 cách đơn giản.
 
<0283> Tôi chào cô ấy 1 cách đơn giản.
 
// I greet her simply.
 
// I greet her simply.
  +
 
<0284> \{\m{B}} "Nagisa . Bánh mỳ."
 
<0284> \{\m{B}} "Nagisa . Bánh mỳ."
 
// \{\m{B}} "Nagisa. Bread."
 
// \{\m{B}} "Nagisa. Bread."
  +
 
<0285> Tôi đưa Nagisa túi bánh .
 
<0285> Tôi đưa Nagisa túi bánh .
 
// I raise up the bag I'm holding.
 
// I raise up the bag I'm holding.
  +
 
<0286>\{Nagisa} "Ah , xin lỗi . Em sẽ đưa nó cho ô ấy."
 
<0286>\{Nagisa} "Ah , xin lỗi . Em sẽ đưa nó cho ô ấy."
 
// \{Nagisa} "Ah, sorry. I'll give it to her."
 
// \{Nagisa} "Ah, sorry. I'll give it to her."
  +
 
<0287>\{Nagisa} "Sensei , đây là bánh mỳ của nhà em . Nếu cô không ngại , làm ơn nhận nó."
 
<0287>\{Nagisa} "Sensei , đây là bánh mỳ của nhà em . Nếu cô không ngại , làm ơn nhận nó."
 
// \{Nagisa} "Sensei, this is bread from my house. If you don't mind, please accept it."
 
// \{Nagisa} "Sensei, this is bread from my house. If you don't mind, please accept it."
  +
 
<0288>Cô ấy nhận lấy nói.
 
<0288>Cô ấy nhận lấy nói.
 
// She hands over the bag she got from me.
 
// She hands over the bag she got from me.
  +
 
<0289>\{Ibuki} "Cám ơn em rất nhiều."
 
<0289>\{Ibuki} "Cám ơn em rất nhiều."
 
// \{Ibuki} "Thank you very much."
 
// \{Ibuki} "Thank you very much."
  +
 
<0290>\{Ibuki} "Nhiều thế này ? Liệu có ỗn không ?"
 
<0290>\{Ibuki} "Nhiều thế này ? Liệu có ỗn không ?"
 
// \{Ibuki} "This much? This is a lot. Is it really okay?"
 
// \{Ibuki} "This much? This is a lot. Is it really okay?"
  +
 
<0291>\{Nagisa} "không sao đâu ạ , ở nhà vẫn còn rất nhiều , cha em cũng sẽ mang đi cho mọi người xung quanh thôi."
 
<0291>\{Nagisa} "không sao đâu ạ , ở nhà vẫn còn rất nhiều , cha em cũng sẽ mang đi cho mọi người xung quanh thôi."
 
// \{Nagisa} "There was a lot left over, Dad is just going to be walking around handing it out, so it's fine."
 
// \{Nagisa} "There was a lot left over, Dad is just going to be walking around handing it out, so it's fine."
  +
 
<0292>\{Ibuki} "Vậy thì cô xin nhận , cám ơn em."
 
<0292>\{Ibuki} "Vậy thì cô xin nhận , cám ơn em."
 
// \{Ibuki} "Well then, I'd be happy to take it."
 
// \{Ibuki} "Well then, I'd be happy to take it."
  +
 
<0293> Cô ấy nở 1 nụ cười rất ngọt ngào với tôi.
 
<0293> Cô ấy nở 1 nụ cười rất ngọt ngào với tôi.
 
// Elder sister Ibuki smiles sweetly at me too.
 
// Elder sister Ibuki smiles sweetly at me too.
  +
 
<0294> \{\m{B}} (Tôi cá vô khôi đàn ông sẽ đổ ngay khi nhìn thấy nụ cười này...)
 
<0294> \{\m{B}} (Tôi cá vô khôi đàn ông sẽ đổ ngay khi nhìn thấy nụ cười này...)
 
// \{\m{B}} (I bet countless men have been tricked by that smile...)
 
// \{\m{B}} (I bet countless men have been tricked by that smile...)
  +
 
<0295> Tôi nghĩ vậy .
 
<0295> Tôi nghĩ vậy .
 
// That's what I think.
 
// That's what I think.
  +
 
<0296>\{Ibuki} "........."
 
<0296>\{Ibuki} "........."
 
// \{Ibuki} "........."
 
// \{Ibuki} "........."
  +
 
<0297> Cô ấy bỗng nhìn tôi chăm chú .
 
<0297> Cô ấy bỗng nhìn tôi chăm chú .
 
// The older Ibuki sister stares at my face closely.
 
// The older Ibuki sister stares at my face closely.
  +
 
<0298> Rồi nở 1 nụ cười tươi hết mức.
 
<0298> Rồi nở 1 nụ cười tươi hết mức.
 
// Grin.
 
// Grin.
  +
 
<0299> \{\m{B}} "........."
 
<0299> \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
  +
 
<0300> Tôi vẫn mang trên mặt mình 1 bộ mặt rất nghiêm túc.
 
<0300> Tôi vẫn mang trên mặt mình 1 bộ mặt rất nghiêm túc.
 
// I keep a serious look on my face.
 
// I keep a serious look on my face.
  +
 
<0301>\{Ibuki} "Nagisa-chan."
 
<0301>\{Ibuki} "Nagisa-chan."
 
// \{Ibuki} "Nagisa-chan."
 
// \{Ibuki} "Nagisa-chan."
  +
 
<0302>\{Nagisa} "vâng.?"
 
<0302>\{Nagisa} "vâng.?"
 
// \{Nagisa} "Yes?"
 
// \{Nagisa} "Yes?"
  +
 
<0303>\{Ibuki} "Có được 1 người bạn trai tuyệt vời như thế này , em giỏi thật đấy !"
 
<0303>\{Ibuki} "Có được 1 người bạn trai tuyệt vời như thế này , em giỏi thật đấy !"
 
// \{Ibuki} "Getting such a wonderful boyfriend like this, you must be pretty good!"
 
// \{Ibuki} "Getting such a wonderful boyfriend like this, you must be pretty good!"
  +
 
<0304> \{\m{B}} (Thì ra đó là lí do mà cô ấy cứ nhìn tôi như vậy ...)
 
<0304> \{\m{B}} (Thì ra đó là lí do mà cô ấy cứ nhìn tôi như vậy ...)
 
// \{\m{B}} (So that's why I was being stared at...)
 
// \{\m{B}} (So that's why I was being stared at...)
  +
 
<0305>\{Nagisa} "Không ... điều đó..."
 
<0305>\{Nagisa} "Không ... điều đó..."
 
// \{Nagisa} "No... that..."
 
// \{Nagisa} "No... that..."
  +
 
<0306> Cô ấy liếc nhìn tôi .
 
<0306> Cô ấy liếc nhìn tôi .
 
// She glances over at me.
 
// She glances over at me.
  +
 
<0307>\{Nagisa} "Đó cũng thật sự là 1 điều bí ẩn đối với em..."
 
<0307>\{Nagisa} "Đó cũng thật sự là 1 điều bí ẩn đối với em..."
 
// \{Nagisa} "It's really a mystery to me too..."
 
// \{Nagisa} "It's really a mystery to me too..."
  +
 
<0308>\{Nagisa} "Tại sao anh ấy có thể hẹn hò với người như em..."
 
<0308>\{Nagisa} "Tại sao anh ấy có thể hẹn hò với người như em..."
 
// \{Nagisa} "Why he would date someone like me..."
 
// \{Nagisa} "Why he would date someone like me..."
  +
 
<0309> Cảm giác cảm thấy buồn cười.
 
<0309> Cảm giác cảm thấy buồn cười.
 
// That feels kinda ticklish.
 
// That feels kinda ticklish.
  +
 
<0310>\{Ibuki} "Đó là bởi vì em rất cuốn hút . Cô biết điều đó."
 
<0310>\{Ibuki} "Đó là bởi vì em rất cuốn hút . Cô biết điều đó."
 
// \{Ibuki} "It's because you're charming. I know it."
 
// \{Ibuki} "It's because you're charming. I know it."
  +
 
<0311>\{Nagisa} "Vậy sao .. ?."
 
<0311>\{Nagisa} "Vậy sao .. ?."
 
// \{Nagisa} "I wonder if that's it..."
 
// \{Nagisa} "I wonder if that's it..."
  +
 
<0312>\{Nagisa} "Ah , phải rồi ..."
 
<0312>\{Nagisa} "Ah , phải rồi ..."
 
// \{Nagisa} "Ah, that's right..."
 
// \{Nagisa} "Ah, that's right..."
  +
 
<0313>\{Nagisa} "Hôm này chúng em đến gặp cô để ..."
 
<0313>\{Nagisa} "Hôm này chúng em đến gặp cô để ..."
 
// \{Nagisa} "We came here to see sensei..."
 
// \{Nagisa} "We came here to see sensei..."
  +
 
<0314>\{Nagisa} "Chúc mừng cô đã đính hôn."
 
<0314>\{Nagisa} "Chúc mừng cô đã đính hôn."
 
// \{Nagisa} "Congratulations on getting engaged."
 
// \{Nagisa} "Congratulations on getting engaged."
  +
 
<0315>\{Ibuki} "Eh...?"
 
<0315>\{Ibuki} "Eh...?"
 
// \{Ibuki} "Eh...?"
 
// \{Ibuki} "Eh...?"
  +
 
<0316> Cô Ibuki lộ vẻ ngạc nhiên .
 
<0316> Cô Ibuki lộ vẻ ngạc nhiên .
 
// The elder Ibuki sister made a strange face.
 
// The elder Ibuki sister made a strange face.
  +
 
<0317> \{\l{A}} "Huh? \p... cô vẫn chưa đính hôn ạ...?"
 
<0317> \{\l{A}} "Huh? \p... cô vẫn chưa đính hôn ạ...?"
 
// \{\l{A}} "Huh? \p... you aren't engaged...?"
 
// \{\l{A}} "Huh? \p... you aren't engaged...?"
  +
 
<0318>\{Ibuki} "K-không phải thể..."
 
<0318>\{Ibuki} "K-không phải thể..."
 
// \{Ibuki} "T-that's not it..."
 
// \{Ibuki} "T-that's not it..."
  +
 
//
 
//
 
<03 \{\l{A}} 19> \{\l{A}} "
 
<03 \{\l{A}} 19> \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
  +
 
<0320> \s{strS[0]}..."
 
<0320> \s{strS[0]}..."
 
// \s{strS[0]}..."
 
// \s{strS[0]}..."
  +
 
<0321> \l{A} nhìn tôi cầu cứu .
 
<0321> \l{A} nhìn tôi cầu cứu .
 
// \l{A} looks at me for help.
 
// \l{A} looks at me for help.
  +
 
<0322> \{\m{B}} "Nếu em nhớ chính xác , tên anh ấy là Yuusuke hay gì đó..."
 
<0322> \{\m{B}} "Nếu em nhớ chính xác , tên anh ấy là Yuusuke hay gì đó..."
 
// \{\m{B}} "If I remember correctly, his name was Yuusuke or something..."
 
// \{\m{B}} "If I remember correctly, his name was Yuusuke or something..."
  +
 
<0323>\{Ibuki} "........."
 
<0323>\{Ibuki} "........."
 
// \{Ibuki} "........."
 
// \{Ibuki} "........."
  +
 
<0324>\{Ibuki} "Um..."
 
<0324>\{Ibuki} "Um..."
 
// \{Ibuki} "Um..."
 
// \{Ibuki} "Um..."
  +
 
<0325>\{Ibuki} "Em nghe điều đó ... từ đâu ...?"
 
<0325>\{Ibuki} "Em nghe điều đó ... từ đâu ...?"
 
// \{Ibuki} "Where did you... hear that...?"
 
// \{Ibuki} "Where did you... hear that...?"
  +
 
<0326> \{\m{B}} "Um, Em chỉ ...."
 
<0326> \{\m{B}} "Um, Em chỉ ...."
 
// \{\m{B}} "Um, I just..."
 
// \{\m{B}} "Um, I just..."
  +
 
<0327>\{Ibuki} "Thậm chí em còn biết cả tên anh ấy..."
 
<0327>\{Ibuki} "Thậm chí em còn biết cả tên anh ấy..."
 
// \{Ibuki} "You even know Yuusuke-kun's name..."
 
// \{Ibuki} "You even know Yuusuke-kun's name..."
  +
 
<0328> \{\l{A}} "Ah..."
 
<0328> \{\l{A}} "Ah..."
 
// \{\l{A}} "Ah..."
 
// \{\l{A}} "Ah..."
  +
 
<0329> Đó là khi \l{A} nhận ra .
 
<0329> Đó là khi \l{A} nhận ra .
 
// That's probably when \l{A} realized it.
 
// That's probably when \l{A} realized it.
  +
 
<0330> Đó là không phải là điều nên nói.
 
<0330> Đó là không phải là điều nên nói.
 
// That this is something that isn't supposed to be talked about.
 
// That this is something that isn't supposed to be talked about.
  +
 
<0331>\{Ibuki} "Nagisa-chan."
 
<0331>\{Ibuki} "Nagisa-chan."
 
// \{Ibuki} "Nagisa-chan."
 
// \{Ibuki} "Nagisa-chan."
  +
 
<0332>\{Ibuki} "Cô ... vẫn chưa hề nói với ai khác về điều đó."
 
<0332>\{Ibuki} "Cô ... vẫn chưa hề nói với ai khác về điều đó."
 
// \{Ibuki} "I... haven't talked to anyone about that yet."
 
// \{Ibuki} "I... haven't talked to anyone about that yet."
  +
 
<0333> \{\m{B}} "Không với 1 ai khác ... Cô thật sự vẫn chưa nói với ai ạ?"
 
<0333> \{\m{B}} "Không với 1 ai khác ... Cô thật sự vẫn chưa nói với ai ạ?"
 
// \{\m{B}} "Not to anyone... have you really not said anything to anyone?"
 
// \{\m{B}} "Not to anyone... have you really not said anything to anyone?"
  +
 
<0334>\{Ibuki} "Vâng..."
 
<0334>\{Ibuki} "Vâng..."
 
// \{Ibuki} "Yes..."
 
// \{Ibuki} "Yes..."
  +
 
<0335>\{Ibuki} "Well ... chồng chưa cưới của cô biết điều đó , tất nhiên."
 
<0335>\{Ibuki} "Well ... chồng chưa cưới của cô biết điều đó , tất nhiên."
 
// \{Ibuki} "Well... my fiancée knows about it, of course."
 
// \{Ibuki} "Well... my fiancée knows about it, of course."
  +
 
<0336>\{Ibuki} "Nhưng chúng tôi vẫn chưa nói cho ai trong gia đình cả ..."
 
<0336>\{Ibuki} "Nhưng chúng tôi vẫn chưa nói cho ai trong gia đình cả ..."
 
// \{Ibuki} "But we haven't talked to each other's families yet..."
 
// \{Ibuki} "But we haven't talked to each other's families yet..."
  +
 
<0337>\{Ibuki} "Chúng tôi mới chỉ đưa ra quyết định đó mà thôi..."
 
<0337>\{Ibuki} "Chúng tôi mới chỉ đưa ra quyết định đó mà thôi..."
 
// \{Ibuki} "We're still really just coming to a decision..."
 
// \{Ibuki} "We're still really just coming to a decision..."
  +
 
<0338>\{Ibuki} "........."
 
<0338>\{Ibuki} "........."
 
// \{Ibuki} "........."
 
// \{Ibuki} "........."
  +
 
<0339>\{Ibuki} "nagisa-chan . em biết mà phải không ?"
 
<0339>\{Ibuki} "nagisa-chan . em biết mà phải không ?"
 
// \{Ibuki} "Nagisa-chan, you know, don't you?"
 
// \{Ibuki} "Nagisa-chan, you know, don't you?"
  +
 
<0340>\{Ibuki} "Về em gái của cô ... về Fuuko."
 
<0340>\{Ibuki} "Về em gái của cô ... về Fuuko."
 
// \{Ibuki} "About my little sister... about Fuuko."
 
// \{Ibuki} "About my little sister... about Fuuko."
  +
 
<0341> \{\l{A}} "V...vâng..."
 
<0341> \{\l{A}} "V...vâng..."
 
// \{\l{A}} "Y... yes..."
 
// \{\l{A}} "Y... yes..."
  +
 
<0342>\{Ibuki} "2 năm trước ., nó đã bị tai nạn ...."
 
<0342>\{Ibuki} "2 năm trước ., nó đã bị tai nạn ...."
 
// \{Ibuki} "Two years ago, she was in an accident..."
 
// \{Ibuki} "Two years ago, she was in an accident..."
  +
 
<0343>\{Ibuki} "Mặc dù bây giờ nó vẫn còn chưa tỉnh .... nó vẫn đang ngủ trên giường bệnh ..."
 
<0343>\{Ibuki} "Mặc dù bây giờ nó vẫn còn chưa tỉnh .... nó vẫn đang ngủ trên giường bệnh ..."
 
// \{Ibuki} "Even now she still hasn't regained consciousness... she's sleeping in a hospital bed..."
 
// \{Ibuki} "Even now she still hasn't regained consciousness... she's sleeping in a hospital bed..."
  +
 
<0344>\{Ibuki} "Với tình trạng của Fukko như vậy ... cô có nên kết hôn hay ko ...."
 
<0344>\{Ibuki} "Với tình trạng của Fukko như vậy ... cô có nên kết hôn hay ko ...."
 
// \{Ibuki} "With Fuuko like that... is it really okay for me to get married..."
 
// \{Ibuki} "With Fuuko like that... is it really okay for me to get married..."
  +
 
<0345>\{Ibuki} "Có thật sự ổn không khi chỉ có cô được hạnh phúc ..."
 
<0345>\{Ibuki} "Có thật sự ổn không khi chỉ có cô được hạnh phúc ..."
 
// \{Ibuki} "Is it really okay for me to be happy alone..."
 
// \{Ibuki} "Is it really okay for me to be happy alone..."
  +
 
<0346>\{Ibuki} "Cô luôn luôn nghĩ về điều đó."
 
<0346>\{Ibuki} "Cô luôn luôn nghĩ về điều đó."
 
// \{Ibuki} "I'm always thinking about that."
 
// \{Ibuki} "I'm always thinking about that."
  +
 
//
 
//
 
//
 
//
 
<0347>\{Ibuki} "Chúng tôi muốn đợi nó tỉnh dậy..."
 
<0347>\{Ibuki} "Chúng tôi muốn đợi nó tỉnh dậy..."
 
// \{Ibuki} "Together we started waiting for her to open her eyes..."
 
// \{Ibuki} "Together we started waiting for her to open her eyes..."
  +
 
<0348>\{Ibuki} "Như mọi hôm , sáng nay , yuusuke-kun và cô ... đến nói chuyện với con bé."
 
<0348>\{Ibuki} "Như mọi hôm , sáng nay , yuusuke-kun và cô ... đến nói chuyện với con bé."
 
// \{Ibuki} "Today too, Yuusuke-kun and I... went to talk to her."
 
// \{Ibuki} "Today too, Yuusuke-kun and I... went to talk to her."
  +
 
<0349>\{Ibuki} "Nhưng..."
 
<0349>\{Ibuki} "Nhưng..."
 
// \{Ibuki} "But..."
 
// \{Ibuki} "But..."
  +
 
<0350>\{Ibuki} "Con bé vẫn nằm li bì trên giường bệnh."
 
<0350>\{Ibuki} "Con bé vẫn nằm li bì trên giường bệnh."
 
// \{Ibuki} "As we thought, she's still as pitiable as she was before."
 
// \{Ibuki} "As we thought, she's still as pitiable as she was before."
  +
 
<0351>\{Ibuki} "Thế nên cô không biết phải làm gì..."
 
<0351>\{Ibuki} "Thế nên cô không biết phải làm gì..."
 
// \{Ibuki} "So I don't know what to do..."
 
// \{Ibuki} "So I don't know what to do..."
  +
 
<0352> \{\l{A}} "U-um..."
 
<0352> \{\l{A}} "U-um..."
 
// \{\l{A}} "U-um..."
 
// \{\l{A}} "U-um..."
  +
 
<0353>\{Ibuki} "Vâng?"
 
<0353>\{Ibuki} "Vâng?"
 
// \{Ibuki} "Yes?"
 
// \{Ibuki} "Yes?"
  +
 
<0354> \{\l{A}} "Không có gì cả..."
 
<0354> \{\l{A}} "Không có gì cả..."
 
// \{\l{A}} "Nothing..."
 
// \{\l{A}} "Nothing..."
  +
 
<0355>\{Ibuki} "Nagisa-chan ... sao thế ?"
 
<0355>\{Ibuki} "Nagisa-chan ... sao thế ?"
 
// \{Ibuki} "Nagisa-chan... what's wrong?"
 
// \{Ibuki} "Nagisa-chan... what's wrong?"
  +
 
<0356> \{\l{A}} "Không , không có gì cả ..."
 
<0356> \{\l{A}} "Không , không có gì cả ..."
 
// \{\ \{\l{A}} l{A}} "No, it's nothing..."
 
// \{\ \{\l{A}} l{A}} "No, it's nothing..."
  +
 
<0357> \{\l{A}} \{\l{A}} "Um...
 
<0357> \{\l{A}} \{\l{A}} "Um...
 
// \{\l{A}} "Um...
 
// \{\l{A}} "Um...
  +
 
<0358> \s{strS[0]}..."
 
<0358> \s{strS[0]}..."
 
// \s{strS[0]}..."
 
// \s{strS[0]}..."
  +
 
<0359> \{\m{B}} "Hm?"
 
<0359> \{\m{B}} "Hm?"
 
// \{\m{B}} "Hm?"
 
// \{\m{B}} "Hm?"
  +
 
<0360> \{\l{A}} "Chúng em phải về thôi ạ ..."
 
<0360> \{\l{A}} "Chúng em phải về thôi ạ ..."
 
// \{\l{A}} "We should head back quickly..."
 
// \{\l{A}} "We should head back quickly..."
  +
 
<0361> \{\m{B}} "Sao vậy ?"
 
<0361> \{\m{B}} "Sao vậy ?"
 
// \{\m{B}} "Why?"
 
// \{\m{B}} "Why?"
  +
 
<0362> \{\l{A}} "Làm ơn ..."
 
<0362> \{\l{A}} "Làm ơn ..."
 
// \{\l{A}} "Please..."
 
// \{\l{A}} "Please..."
  +
 
<0363> \{\m{B}} "Ah , được rồi ."
 
<0363> \{\m{B}} "Ah , được rồi ."
 
// \{\m{B}} "Ah, alright."
 
// \{\m{B}} "Ah, alright."
  +
 
<0364> \{\l{A}} "Ibuki-sensei, em sẽ đến thăm cô sau ."
 
<0364> \{\l{A}} "Ibuki-sensei, em sẽ đến thăm cô sau ."
 
// \{\l{A}} "Ibuki-sensei, I'll be back again."
 
// \{\l{A}} "Ibuki-sensei, I'll be back again."
  +
 
<0365>\{Ibuki} "Oh em có cần gì không ?"
 
<0365>\{Ibuki} "Oh em có cần gì không ?"
 
// \{Ibuki} "Oh, do you need something?"
 
// \{Ibuki} "Oh, do you need something?"
  +
 
<0366> \{\l{A}} "Vâng , lần tới em sẽ đến chơi lâu hơn!"
 
<0366> \{\l{A}} "Vâng , lần tới em sẽ đến chơi lâu hơn!"
 
// \{\l{A}} "Yes, next time let's talk for a long time!"
 
// \{\l{A}} "Yes, next time let's talk for a long time!"
  +
 
<0367>\{Ibuki} "Được rồi , cô sẽ rất trông mong lúc đó!"
 
<0367>\{Ibuki} "Được rồi , cô sẽ rất trông mong lúc đó!"
 
// \{Ibuki} "Alright, I'll be waiting so please come again!"
 
// \{Ibuki} "Alright, I'll be waiting so please come again!"
  +
 
<0368> \{\l{A}} "Vâng , Vậy thì chúng em xin phép."
 
<0368> \{\l{A}} "Vâng , Vậy thì chúng em xin phép."
 
// \{\l{A}} "Alright. Well then, please excuse us."
 
// \{\l{A}} "Alright. Well then, please excuse us."
  +
 
<0369> Chúng tôi chạy khỏi đó.
 
<0369> Chúng tôi chạy khỏi đó.
 
// We ran and left that place for another time.
 
// We ran and left that place for another time.
  +
 
//
 
//
 
<0370> \{\m{B}} "Có chuyện gì vậy , trông em thật sự hoảng sợ ?"
 
<0370> \{\m{B}} "Có chuyện gì vậy , trông em thật sự hoảng sợ ?"
 
// \{\m{B}} "What's wrong with you, panicking like that?"
 
// \{\m{B}} "What's wrong with you, panicking like that?"
  +
 
<0371> \{\m{B}} "Cô ấy sẽ không hiểu nếu em không nói gì cả."
 
<0371> \{\m{B}} "Cô ấy sẽ không hiểu nếu em không nói gì cả."
 
// \{\m{B}} "She won't understand if you don't talk more."
 
// \{\m{B}} "She won't understand if you don't talk more."
  +
 
<0372> \{\l{A}} "Suýt chút nữa thì em đã nói với cô ấy..."
 
<0372> \{\l{A}} "Suýt chút nữa thì em đã nói với cô ấy..."
 
// \{\l{A}} "I was about to tell her..."
 
// \{\l{A}} "I was about to tell her..."
  +
 
<0373> \{\m{B}} "Huh?"
 
<0373> \{\m{B}} "Huh?"
 
// \{\m{B}} "Huh?"
 
// \{\m{B}} "Huh?"
  +
 
<0374> \{\l{A}} "Nếu chúng ta ở đó lâu hơn , em có thể đã nói với cô ấy..."
 
<0374> \{\l{A}} "Nếu chúng ta ở đó lâu hơn , em có thể đã nói với cô ấy..."
 
// \{\l{A}} "If we had stayed there longer, I would have told her..."
 
// \{\l{A}} "If we had stayed there longer, I would have told her..."
  +
 
<0375> \{\l{A}} " Rằng Fuuko-san vẫn đang ở trường..."
 
<0375> \{\l{A}} " Rằng Fuuko-san vẫn đang ở trường..."
 
// \{\l{A}} "I would have told her that Fuuko-san is at the school..."
 
// \{\l{A}} "I would have told her that Fuuko-san is at the school..."
  +
 
<0376> \{\m{B}} "Đợi đã , nếu em nói thế , cô ấy có thể sẽ nhìn chúng ta như những kẻ kỳ quái đấy ..."
 
<0376> \{\m{B}} "Đợi đã , nếu em nói thế , cô ấy có thể sẽ nhìn chúng ta như những kẻ kỳ quái đấy ..."
 
// \{\m{B}} "Wait, if you told her that we would have been looked at strangely, you know..."
 
// \{\m{B}} "Wait, if you told her that we would have been looked at strangely, you know..."
  +
 
<0377> \{\l{A}} "Phải..."
 
<0377> \{\l{A}} "Phải..."
 
// \{\l{A}} "Yeah..."
 
// \{\l{A}} "Yeah..."
  +
 
<0378> \{\l{A}} "Nhưng ... 2 năm cô ấy đã ở trong bệnh viện ở khu phố kế bên ..."
 
<0378> \{\l{A}} "Nhưng ... 2 năm cô ấy đã ở trong bệnh viện ở khu phố kế bên ..."
 
// \{\l{A}} "But... for two whole years she's been in a hospital in a neighboring city..."
 
// \{\l{A}} "But... for two whole years she's been in a hospital in a neighboring city..."
  +
 
<0379> \{\l{A}} "Cô ấy vẫn còn đợi ngày mà Fuuko-san tỉnh dậy ..."
 
<0379> \{\l{A}} "Cô ấy vẫn còn đợi ngày mà Fuuko-san tỉnh dậy ..."
 
// \{\l{A}} "She's still waiting for the day Fuuko-san opens her eyes..."
 
// \{\l{A}} "She's still waiting for the day Fuuko-san opens her eyes..."
  +
 
<0380> \{\l{A}} "Nhưng bây giờ , chúng ta lại có thể nói chuyện với Fukko-san..."
 
<0380> \{\l{A}} "Nhưng bây giờ , chúng ta lại có thể nói chuyện với Fukko-san..."
 
// \{\l{A}} "For now, we can talk to Fuuko-san..."
 
// \{\l{A}} "For now, we can talk to Fuuko-san..."
  +
 
<0381> \{\l{A}} "Chúng ta không thể im lặng như vậy được ..."
 
<0381> \{\l{A}} "Chúng ta không thể im lặng như vậy được ..."
 
// \{\l{A}} "We can't stay quiet about this..."
 
// \{\l{A}} "We can't stay quiet about this..."
  +
 
<0382> \{\l{A}} "Em muốn nói với cô ấy trước..."
 
<0382> \{\l{A}} "Em muốn nói với cô ấy trước..."
 
// \{\l{A}} "I want to tell her first..."
 
// \{\l{A}} "I want to tell her first..."
  +
 
<0383> \{\m{B}} "Anh hiểu rồi ..."
 
<0383> \{\m{B}} "Anh hiểu rồi ..."
 
// \{\m{B}} "I see..."
 
// \{\m{B}} "I see..."
  +
 
<0384> \{\m{B}} "Có thể làm vậy sẽ tốt hơn , huh..."
 
<0384> \{\m{B}} "Có thể làm vậy sẽ tốt hơn , huh..."
 
// \{\m{B}} "That would be better, huh..."
 
// \{\m{B}} "That would be better, huh..."
  +
 
<0385> \{\m{B}} "Dù sao cũng hay bình tĩnh đã."
 
<0385> \{\m{B}} "Dù sao cũng hay bình tĩnh đã."
 
// \{\m{B}} "Anyways, calm down."
 
// \{\m{B}} "Anyways, calm down."
  +
 
<0386> \{\l{A}} "Được rồi ..."
 
<0386> \{\l{A}} "Được rồi ..."
 
// \{\l{A}} "Alright..."
 
// \{\l{A}} "Alright..."
  +
 
<0387> Cô ấy để tay lên ngực và hít thật sâu .
 
<0387> Cô ấy để tay lên ngực và hít thật sâu .
 
// She holds her hands up to her chest and takes a deep breath.
 
// She holds her hands up to her chest and takes a deep breath.
  +
 
<0388> \{\m{B}} "Em biết đấy ... anh cũng không hiểu việc này lắm nhưng , nhưng ..."
 
<0388> \{\m{B}} "Em biết đấy ... anh cũng không hiểu việc này lắm nhưng , nhưng ..."
 
// \{\m{B}} "You know... I don't understand it either, but..."
 
// \{\m{B}} "You know... I don't understand it either, but..."
  +
 
<0389> \{\m{B}} "Mình hiểu 1 điều là việc cô ấy đang ở trường là kỳ lạ ..."
 
<0389> \{\m{B}} "Mình hiểu 1 điều là việc cô ấy đang ở trường là kỳ lạ ..."
 
// \{\m{B}} "I kinda understand that her existing is unnatural..."
 
// \{\m{B}} "I kinda understand that her existing is unnatural..."
  +
 
<0390> \{\m{B}} "Nhưng... Ibuki-sensei đã đến gặp Fuuko ngày hôm nay ... đó là những gì cô ấy nói ..."
 
<0390> \{\m{B}} "Nhưng... Ibuki-sensei đã đến gặp Fuuko ngày hôm nay ... đó là những gì cô ấy nói ..."
 
// \{\m{B}} "But... she went to see Fuuko today too... that's what she said..."
 
// \{\m{B}} "But... she went to see Fuuko today too... that's what she said..."
  +
 
<0391> \{\m{B}} "Khi cô ấy đến thăm Fukko ở bệnh viên , lúc đó đang là buổi sáng ... và sáng nay chúng ta cũng đã nói chuyện với Fukko tại trường ..."
 
<0391> \{\m{B}} "Khi cô ấy đến thăm Fukko ở bệnh viên , lúc đó đang là buổi sáng ... và sáng nay chúng ta cũng đã nói chuyện với Fukko tại trường ..."
 
// \{\m{B}} "When she saw Fuuko, it was in the morning... and today we talked to her too."
 
// \{\m{B}} "When she saw Fuuko, it was in the morning... and today we talked to her too."
  +
 
<0392> \{\m{B}} "Trên hết , về việc 2 người họ kết hôn ..."
 
<0392> \{\m{B}} "Trên hết , về việc 2 người họ kết hôn ..."
 
// \{\m{B}} "On top of that, about them promising to marry..."
 
// \{\m{B}} "On top of that, about them promising to marry..."
  +
 
<0393> \{\m{B}} "Ngoại trừ Fukko thì không còn 1 ai khác biết ..."
 
<0393> \{\m{B}} "Ngoại trừ Fukko thì không còn 1 ai khác biết ..."
 
// \{\m{B}} "No one but Fuuko knew that..."
 
// \{\m{B}} "No one but Fuuko knew that..."
  +
 
<0394> \{\m{B}} "Không ai khác, ngoài Fukko , người mà đang nằm ngủ li bì trên giường bệnh..."
 
<0394> \{\m{B}} "Không ai khác, ngoài Fukko , người mà đang nằm ngủ li bì trên giường bệnh..."
 
// \{\m{B}} "No one but the sleeping Fuuko..."
 
// \{\m{B}} "No one but the sleeping Fuuko..."
  +
 
<0395> Tôi chắc rằng ngoài Fukko họ chưa hề nói với ai...
 
<0395> Tôi chắc rằng ngoài Fukko họ chưa hề nói với ai...
 
// I guess they never told anyone but the sleeping Fuuko...
 
// I guess they never told anyone but the sleeping Fuuko...
  +
 
//
 
//
 
<0396> \{\l{A}} "........."
 
<0396> \{\l{A}} "........."
 
// \{\l{A}} "........."
 
// \{\l{A}} "........."
  +
 
<0397> \{\l{A}} "Cô ấy ... thật sự là ma ...?"
 
<0397> \{\l{A}} "Cô ấy ... thật sự là ma ...?"
 
// \{\l{A}} "Is she... really a ghost...?"
 
// \{\l{A}} "Is she... really a ghost...?"
  +
 
<0398> \{\m{B}} "Ai mà biết được ..."
 
<0398> \{\m{B}} "Ai mà biết được ..."
 
// \{\m{B}} "Who knows..."
 
// \{\m{B}} "Who knows..."
  +
 
<0399> \{\m{B}} "Nhưng cô ấy có 1 thân thể ..."
 
<0399> \{\m{B}} "Nhưng cô ấy có 1 thân thể ..."
 
// \{\m{B}} "But she had a body..."
 
// \{\m{B}} "But she had a body..."
  +
 
<0400> Tôi đưa mắt nhìn xuống lòng bàn tay của mình .
 
<0400> Tôi đưa mắt nhìn xuống lòng bàn tay của mình .
 
// I lower my eyes to the palm of my hand.
 
// I lower my eyes to the palm of my hand.
  +
 
<0401> \{\m{B}} "Anh tự hỏi nếu những điều ký bí đang xảy ra ..."
 
<0401> \{\m{B}} "Anh tự hỏi nếu những điều ký bí đang xảy ra ..."
 
// \{\m{B}} "I wonder if something really mysterious is going to happen..."
 
// \{\m{B}} "I wonder if something really mysterious is going to happen..."
  +
 
<0402> \{\l{A}} "........."
 
<0402> \{\l{A}} "........."
 
// \{\ \{\l{A}} l{A}} "........."
 
// \{\ \{\l{A}} l{A}} "........."
  +
 
<0403> \{\l{A}} \{\l{A}} "
 
<0403> \{\l{A}} \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
  +
 
<0404> chúng ta hãy quay trở lại trường , \s{strS[0]}."
 
<0404> chúng ta hãy quay trở lại trường , \s{strS[0]}."
 
// Let's go back to school, \s{strS[0]}."
 
// Let's go back to school, \s{strS[0]}."
  +
 
<0405> \{\m{B}} "Bây giờ ?"
 
<0405> \{\m{B}} "Bây giờ ?"
 
// \{\m{B}} "Right now?"
 
// \{\m{B}} "Right now?"
  +
 
<0406> \{\l{A}} "Chắc chắn bây giờ cô ấy vẫn đang ở đó."
 
<0406> \{\l{A}} "Chắc chắn bây giờ cô ấy vẫn đang ở đó."
 
// \{\l{A}} "Right now she's there."
 
// \{\l{A}} "Right now she's there."
  +
 
<0407> Cô ấy lấy tay tôi và giật mạnh .
 
<0407> Cô ấy lấy tay tôi và giật mạnh .
 
// She takes my hand and tugs on it.
 
// She takes my hand and tugs on it.
  +
 
<0408> \{\m{B}} "Được rồi ..."
 
<0408> \{\m{B}} "Được rồi ..."
 
// \{\m{B}} "Alright..."
 
// \{\m{B}} "Alright..."
  +
 
<0409> Cô ấy luôn sốt sắng như vậy khi mà người khác có rắc rối ...
 
<0409> Cô ấy luôn sốt sắng như vậy khi mà người khác có rắc rối ...
 
// Whenever it's about someone else, she goes all out...
 
// Whenever it's about someone else, she goes all out...
  +
 
<0410> Khi chúng tôi quay lại lớp học đó , Fukko vẫn đang ngồi và làm việc 1 cách say sưa.
 
<0410> Khi chúng tôi quay lại lớp học đó , Fukko vẫn đang ngồi và làm việc 1 cách say sưa.
 
// When we peer in through the window in the door, Fuuko is sitting and had returned to work.
 
// When we peer in through the window in the door, Fuuko is sitting and had returned to work.
  +
 
<0411> Nắm lấy cánh cửa \l{A} nhìn cô ấy .
 
<0411> Nắm lấy cánh cửa \l{A} nhìn cô ấy .
 
// Keeping her hand on the sliding door, \l{A} watches intently.
 
// Keeping her hand on the sliding door, \l{A} watches intently.
  +
 
<0412> \{\l{A}} "Tại sao cô ấy làm thế ...
 
<0412> \{\l{A}} "Tại sao cô ấy làm thế ...
 
// \{\l{A}} "Why is she doing that...
 
// \{\l{A}} "Why is she doing that...
  +
 
<0413> Anh có biết tại sao không , \s{strS[0]}?"
 
<0413> Anh có biết tại sao không , \s{strS[0]}?"
 
// Do you know why, \s{strS[0]}?"
 
// Do you know why, \s{strS[0]}?"
  +
 
<0414> \{\m{B}} "ừh , anh biết..."
 
<0414> \{\m{B}} "ừh , anh biết..."
 
// \{\m{B}} "Yeah..."
 
// \{\m{B}} "Yeah..."
  +
 
<0415> \{\m{B}} "Cô ấy muốn tặng mọi người xung quanh những món quà do chính cô ấy làm , và xin mọi người giúp đỡ ."
 
<0415> \{\m{B}} "Cô ấy muốn tặng mọi người xung quanh những món quà do chính cô ấy làm , và xin mọi người giúp đỡ ."
 
// \{\m{B}} "Giving out her handmade presents, she goes around asking people for a favor."
 
// \{\m{B}} "Giving out her handmade presents, she goes around asking people for a favor."
  +
 
<0416> \{\m{B}} "Giúp cô ấy tở chức đám cưới cho chị cô ấy..."
 
<0416> \{\m{B}} "Giúp cô ấy tở chức đám cưới cho chị cô ấy..."
 
// \{\m{B}} "To help her celebrate her sister's marriage..."
 
// \{\m{B}} "To help her celebrate her sister's marriage..."
  +
 
<0417> \{\l{A}} "........."
 
<0417> \{\l{A}} "........."
 
// \{\l{A}} "........."
 
// \{\l{A}} "........."
  +
 
<0418> \{\m{B}} "Này , đừng khóc..."
 
<0418> \{\m{B}} "Này , đừng khóc..."
 
// \{\m{B}} "Hey, don't cry..."
 
// \{\m{B}} "Hey, don't cry..."
  +
 
<0419> \{\l{A}} "Em sẽ không khóc."
 
<0419> \{\l{A}} "Em sẽ không khóc."
 
// \{\l{A}} "I won't cry."
 
// \{\l{A}} "I won't cry."
  +
 
<0420> \{\l{A}} "Nhưng , đáng lẽ ..."
 
<0420> \{\l{A}} "Nhưng , đáng lẽ ..."
 
// \{\l{A}} "But, instead..."
 
// \{\l{A}} "But, instead..."
  +
 
//
 
//
 
<0421> \{Furukawa} "Em nghĩ mình muốn giúp cô ấy..."
 
<0421> \{Furukawa} "Em nghĩ mình muốn giúp cô ấy..."
 
// \{Furukawa} "I think I want to help her..."
 
// \{Furukawa} "I think I want to help her..."
  +
 
<0422> \{\m{B}} "Giúp cô ấy ... với cái gì ?"
 
<0422> \{\m{B}} "Giúp cô ấy ... với cái gì ?"
 
// \{\m{B}} "Help her... with that?"
 
// \{\m{B}} "Help her... with that?"
  +
 
<0423> \{Furukawa} "Không ... trước khi Ibuki-sensei cưới ... Em sẽ giúp cô ấy hết mình."
 
<0423> \{Furukawa} "Không ... trước khi Ibuki-sensei cưới ... Em sẽ giúp cô ấy hết mình."
 
// \{Furukawa} "No... before Ibuki-sensei's marriage... I want to help with everything she wants to do."
 
// \{Furukawa} "No... before Ibuki-sensei's marriage... I want to help with everything she wants to do."
  +
 
<0424> \{Furukawa} "Và nếu được thì ..."
 
<0424> \{Furukawa} "Và nếu được thì ..."
 
// \{Furukawa} "And also, if it is okay with you..."
 
// \{Furukawa} "And also, if it is okay with you..."
  +
 
<0425> \{Furukawa} "Nếu anh cũng giúp , em sẽ rất hạnh phúc ..."
 
<0425> \{Furukawa} "Nếu anh cũng giúp , em sẽ rất hạnh phúc ..."
 
// \{Furukawa} "If you'll help me, I'll be really happy..."
 
// \{Furukawa} "If you'll help me, I'll be really happy..."
  +
 
<0426> \{\m{B}} "Tại sao?"
 
<0426> \{\m{B}} "Tại sao?"
 
// \{\m{B}} "Why?"
 
// \{\m{B}} "Why?"
  +
 
<0427> \{Furukawa} "Um...wel..."
 
<0427> \{Furukawa} "Um...wel..."
 
// \{Furukawa} "Um... well..."
 
// \{Furukawa} "Um... well..."
  +
 
<0428> "Furukawa suy nghĩ 1 lúc .
 
<0428> "Furukawa suy nghĩ 1 lúc .
 
// Furukawa gets lost in her thoughts. But, it isn't for long.
 
// Furukawa gets lost in her thoughts. But, it isn't for long.
  +
 
<0429> Rôi cô ấy nhìn tôi 1 cách mạnh mẽ và nói ...
 
<0429> Rôi cô ấy nhìn tôi 1 cách mạnh mẽ và nói ...
 
// She looks up at my face strongly and...
 
// She looks up at my face strongly and...
  +
 
<0430> \{Furukawa} "Bởi vì nó sẽ rất vui."
 
<0430> \{Furukawa} "Bởi vì nó sẽ rất vui."
 
// \{Furukawa} "Because it'll be fun."
 
// \{Furukawa} "Because it'll be fun."
  +
 
<0431> Cô ấy nói 1 cách nghiêm túc .
 
<0431> Cô ấy nói 1 cách nghiêm túc .
 
// She says that with force.
 
// She says that with force.
  +
 
<0432> Tôi nhận ra rằng cô ấy tốt như thế nào .
 
<0432> Tôi nhận ra rằng cô ấy tốt như thế nào .
 
// I notice how nice she smells.
 
// I notice how nice she smells.
  +
 
<0433> Tôi...
 
<0433> Tôi...
 
// I...
 
// I...
  +
 
<0434> Quyết định giúp.
 
<0434> Quyết định giúp.
 
// Decide to help
 
// Decide to help
  +
 
<0435> Quyết định bỏ đi
 
<0435> Quyết định bỏ đi
 
// Decide to leave
 
// Decide to leave
  +
 
<0436> \{\m{B}} "Được rồi ..."
 
<0436> \{\m{B}} "Được rồi ..."
 
// \{\m{B}} "Alright..."
 
// \{\m{B}} "Alright..."
  +
 
<0437> \{Furukawa} "Anh sẽ giúp ?"
 
<0437> \{Furukawa} "Anh sẽ giúp ?"
 
// \{Furukawa} "You'll help?"
 
// \{Furukawa} "You'll help?"
  +
 
<0438> \{\m{B}} "Well , anh cũng chả có việc gì làm ... nên anh sẽ làm việc đó , chỉ để giết thời gian thôi."
 
<0438> \{\m{B}} "Well , anh cũng chả có việc gì làm ... nên anh sẽ làm việc đó , chỉ để giết thời gian thôi."
 
// \{\m{B}} "Well, I'm bored... I'll just do it to kill time."
 
// \{\m{B}} "Well, I'm bored... I'll just do it to kill time."
  +
 
<0439> \{Furukawa} " Việc đó chắc chắn sẽ rất vui nếu 3 chúng ta cùng làm!"
 
<0439> \{Furukawa} " Việc đó chắc chắn sẽ rất vui nếu 3 chúng ta cùng làm!"
 
// \{Furukawa} "It'll work. With the three of us, it'll definitely be fun!"
 
// \{Furukawa} "It'll work. With the three of us, it'll definitely be fun!"
  +
 
<0440> \{Furukawa} "Nhưng..."
 
<0440> \{Furukawa} "Nhưng..."
 
// \{Furukawa} "But..."
 
// \{Furukawa} "But..."
  +
 
<0441> \{Furukawa} "Cô ấy thật sự làm việc chăm chỉ ,vì thế ...."
 
<0441> \{Furukawa} "Cô ấy thật sự làm việc chăm chỉ ,vì thế ...."
 
// \{Furukawa} "She's really working hard, so..."
 
// \{Furukawa} "She's really working hard, so..."
  +
 
<0442> \{Furukawa} "Chúng ta phải giúp cô ấy và động viên cô ấy thêm ."
 
<0442> \{Furukawa} "Chúng ta phải giúp cô ấy và động viên cô ấy thêm ."
 
// \{Furukawa} "We have to help her and cheer her on properly."
 
// \{Furukawa} "We have to help her and cheer her on properly."
  +
 
<0443> \{Furukawa} " Khi làm việc chăm chỉ , niềm vui là thứ quan trọng nhất."
 
<0443> \{Furukawa} " Khi làm việc chăm chỉ , niềm vui là thứ quan trọng nhất."
 
// \{Furukawa} "While working hard, having fun is the most important thing."
 
// \{Furukawa} "While working hard, having fun is the most important thing."
  +
 
<0444> \{Furukawa} "Nếu cả 3 chúng ta cùng làm , em nghĩ chúng ta có thể làm được ."
 
<0444> \{Furukawa} "Nếu cả 3 chúng ta cùng làm , em nghĩ chúng ta có thể làm được ."
 
// \{Furukawa} "If it's the three of us, I think we can do it."
 
// \{Furukawa} "If it's the three of us, I think we can do it."
  +
 
<0445> \{\m{B}} "Sẽ tốt thôi nếu chúng ta có thể ..."
 
<0445> \{\m{B}} "Sẽ tốt thôi nếu chúng ta có thể ..."
 
// \{\m{B}} "It'd be nice if we could..."
 
// \{\m{B}} "It'd be nice if we could..."
  +
 
<0446> \{Furukawa} "Vâng."
 
<0446> \{Furukawa} "Vâng."
 
// \{Furukawa} "Yes."
 
// \{Furukawa} "Yes."
  +
 
<0447> \{Furukawa} "Fuuko-san!"
 
<0447> \{Furukawa} "Fuuko-san!"
 
// \{Furukawa} "Fuuko-san!"
 
// \{Furukawa} "Fuuko-san!"
  +
 
<0448> Furukawa gọi cô ấy.
 
<0448> Furukawa gọi cô ấy.
 
// Furukawa called to her.
 
// Furukawa called to her.
  +
 
<0449> \{Fuuko} "Vâng?"
 
<0449> \{Fuuko} "Vâng?"
 
// \{Fuuko} "Yes?"
 
// \{Fuuko} "Yes?"
  +
 
<0450> \{Fuuko} "Oh là \m{A}-san và... um ..."
 
<0450> \{Fuuko} "Oh là \m{A}-san và... um ..."
 
// \{Fuuko} "Oh, it's \m{A}-san and... um..."
 
// \{Fuuko} "Oh, it's \m{A}-san and... um..."
  +
 
<0451> \{Furukawa} "Um , tôi có thể giới thiệu bạn thân mình không ?"
 
<0451> \{Furukawa} "Um , tôi có thể giới thiệu bạn thân mình không ?"
 
// \{Furukawa} "Um, may I introduce myself?"
 
// \{Furukawa} "Um, may I introduce myself?"
  +
 
<0452> \{Fuuko} "Vâng."
 
<0452> \{Fuuko} "Vâng."
 
// \{Fuuko} "Go ahead."
 
// \{Fuuko} "Go ahead."
  +
 
<0453> \{Furukawa} "Mình là Furukawa Nagisa. Bạn có thể gọi mình là Nagisa."
 
<0453> \{Furukawa} "Mình là Furukawa Nagisa. Bạn có thể gọi mình là Nagisa."
 
// \{Furukawa} "I'm Furukawa Nagisa. You may call me Nagisa."
 
// \{Furukawa} "I'm Furukawa Nagisa. You may call me Nagisa."
  +
 
<0454> \{Fuuko} "Nagisa... -san."
 
<0454> \{Fuuko} "Nagisa... -san."
 
// \{Fuuko} "Nagisa... -san."
 
// \{Fuuko} "Nagisa... -san."
  +
 
<0455> \{Furukawa} "Bạn không cần phải thêm -san."
 
<0455> \{Furukawa} "Bạn không cần phải thêm -san."
 
// \{Furukawa} "You don't need to add -san."
 
// \{Furukawa} "You don't need to add -san."
  +
 
<0456> \{Fuuko} "Nhưng ... chị là học sinh lớp trên..."
 
<0456> \{Fuuko} "Nhưng ... chị là học sinh lớp trên..."
 
// \{Fuuko} "But... you're a senior..."
 
// \{Fuuko} "But... you're a senior..."
  +
 
<0457> \{\m{B}} "Phải , cô ấy là người lờn nhất ở đây , vì cô ấy đã bị ở lại đây 1 năm."
 
<0457> \{\m{B}} "Phải , cô ấy là người lờn nhất ở đây , vì cô ấy đã bị ở lại đây 1 năm."
 
// \{\m{B}} "Yeah, she's a big one there, seeing as how she got held back a year."
 
// \{\m{B}} "Yeah, she's a big one there, seeing as how she got held back a year."
  +
 
<0458> \{\m{B}} "Nhưng cô đã ngủ liền trong 2 năm , nên chẳng phải cũng giống nhau sao ?"
 
<0458> \{\m{B}} "Nhưng cô đã ngủ liền trong 2 năm , nên chẳng phải cũng giống nhau sao ?"
 
// \{\m{B}} "But you've been sleeping for two years, so isn't it the same?"
 
// \{\m{B}} "But you've been sleeping for two years, so isn't it the same?"
  +
 
<0459> \{Fuuko} "Không...Nagisa-san đã ở lại 1 năm , vì thế chị ấy lớn nhất ."
 
<0459> \{Fuuko} "Không...Nagisa-san đã ở lại 1 năm , vì thế chị ấy lớn nhất ."
 
// \{Fuuko} "No... Nagisa-san repeated a year, so she's one ahead after all."
 
// \{Fuuko} "No... Nagisa-san repeated a year, so she's one ahead after all."
  +
 
<0460> \{\m{B}} "Ah , ra thế . Được rồi ,vây cô ấy là người lớn ."
 
<0460> \{\m{B}} "Ah , ra thế . Được rồi ,vây cô ấy là người lớn ."
 
// \{\m{B}} "Ah, is that so. Okay, then, she's a senior."
 
// \{\m{B}} "Ah, is that so. Okay, then, she's a senior."
  +
 
<0461> \{Furukawa} "Um, mình..."
 
<0461> \{Furukawa} "Um, mình..."
 
// \{Furukawa} "Um, I..."
 
// \{Furukawa} "Um, I..."
  +
 
<0462> \{\m{B}} "Hm?"
 
<0462> \{\m{B}} "Hm?"
 
// \{\m{B}} "Hm?"
 
// \{\m{B}} "Hm?"
  +
 
//
 
//
 
<0463> Nếu chúng tôi thật sự giúp được cô ấy thì tôi có lẽ sẽ phì cười mất
 
<0463> Nếu chúng tôi thật sự giúp được cô ấy thì tôi có lẽ sẽ phì cười mất
 
// If we really helped out I'd laugh.
 
// If we really helped out I'd laugh.
  +
 
<0464> \{\m{B}} (1 kẻ bàng quang với mọi thứ xung quanh như tôi , đang giúp đỡ người khác ...)
 
<0464> \{\m{B}} (1 kẻ bàng quang với mọi thứ xung quanh như tôi , đang giúp đỡ người khác ...)
 
// \{\m{B}} (Someone like me who just half-assedly goes through everything, helping someone else...)
 
// \{\m{B}} (Someone like me who just half-assedly goes through everything, helping someone else...)
  +
 
<0465> Tôi đã nghĩ tôi thích bên Furukawa lâu hơn 1 chút , nhưng nếu tôi làm vậy , tôi có thể bị kéo vào rắc rối.
 
<0465> Tôi đã nghĩ tôi thích bên Furukawa lâu hơn 1 chút , nhưng nếu tôi làm vậy , tôi có thể bị kéo vào rắc rối.
 
// I thought I'd like to be by Furukawa's side a bit longer, but if I do that I might be dragged into trouble.
 
// I thought I'd like to be by Furukawa's side a bit longer, but if I do that I might be dragged into trouble.
  +
 
<0466> \{\m{B}} "Anh không phải là người tháo vát ."
 
<0466> \{\m{B}} "Anh không phải là người tháo vát ."
 
// \{\m{B}} "I'm not that resourceful a person."
 
// \{\m{B}} "I'm not that resourceful a person."
  +
 
<0467> Vì thế đó là câu trả lời của tôi.
 
<0467> Vì thế đó là câu trả lời của tôi.
 
// So, that's how I replied.
 
// So, that's how I replied.
  +
 
//
 
//
 
//
 
//
 
<0468> \{Furukawa} "\m{A}-san hay nói linh tinh như vậy , nhưng anh ấy thật sự là 1 người tốt , luôn nghĩ cho người khác."
 
<0468> \{Furukawa} "\m{A}-san hay nói linh tinh như vậy , nhưng anh ấy thật sự là 1 người tốt , luôn nghĩ cho người khác."
 
// \{Furukawa} "\m{A}-san has a bad mouth, but he really thinks of other people and is a nice person."
 
// \{Furukawa} "\m{A}-san has a bad mouth, but he really thinks of other people and is a nice person."
  +
 
<0469> \{Furukawa} "Mình biết thế."
 
<0469> \{Furukawa} "Mình biết thế."
 
// \{Furukawa} "I know this."
 
// \{Furukawa} "I know this."
  +
 
<0470> \{\m{B}} "Mắt em quả thực hơi có vấn đề rồi."
 
<0470> \{\m{B}} "Mắt em quả thực hơi có vấn đề rồi."
 
// \{\m{B}} "There's a knothole in your eyes."
 
// \{\m{B}} "There's a knothole in your eyes."
  +
 
<0471> \{\m{B}} "Hay em đang cố chiếm lấy trái tim anh ?"
 
<0471> \{\m{B}} "Hay em đang cố chiếm lấy trái tim anh ?"
 
// \{\m{B}} "Or are you trying to win my heart?"
 
// \{\m{B}} "Or are you trying to win my heart?"
  +
 
<0472> \{\m{B}} "Nếu thế thì vẫn còn hơi sớm đấy ..."
 
<0472> \{\m{B}} "Nếu thế thì vẫn còn hơi sớm đấy ..."
 
// \{\m{B}} "If that's the case, it's a bit early, but..."
 
// \{\m{B}} "If that's the case, it's a bit early, but..."
  +
 
<0473> \{Furukawa} "Không phải vậy ..."
 
<0473> \{Furukawa} "Không phải vậy ..."
 
// \{Furukawa} "I'm not trying to win your heart..."
 
// \{Furukawa} "I'm not trying to win your heart..."
  +
 
<0474> \{Furukawa} "Em đâu có làm những việc như vậy..."
 
<0474> \{Furukawa} "Em đâu có làm những việc như vậy..."
 
// \{Furukawa} "I don't do that sort of thing..."
 
// \{Furukawa} "I don't do that sort of thing..."
  +
 
<0475> \{\m{B}} "Vậy thì đúng là mắt em có vẫn đế rồi , rửa sạch mắt đi và nhìn người cẩn thận hơn 1 chút ."
 
<0475> \{\m{B}} "Vậy thì đúng là mắt em có vẫn đế rồi , rửa sạch mắt đi và nhìn người cẩn thận hơn 1 chút ."
 
// \{\m{B}} "Then it's gotta be a knothole. Polish your eyes and look at others more."
 
// \{\m{B}} "Then it's gotta be a knothole. Polish your eyes and look at others more."
  +
 
<0476> Tôi nói và quay lưng lại .
 
<0476> Tôi nói và quay lưng lại .
 
// I say and turn my back.
 
// I say and turn my back.
  +
 
<0477> \{\m{B}} "Anh đi đây , nhưng..."
 
<0477> \{\m{B}} "Anh đi đây , nhưng..."
 
// \{\m{B}} "I'm going to leave, but..."
 
// \{\m{B}} "I'm going to leave, but..."
  +
 
<0478> \{\m{B}} "Cố gắng hết sức nhé."
 
<0478> \{\m{B}} "Cố gắng hết sức nhé."
 
// \{\m{B}} "You do your best."
 
// \{\m{B}} "You do your best."
  +
 
<0479> \{Furukawa} "........."
 
<0479> \{Furukawa} "........."
 
// \{Furukawa} "........."
 
// \{Furukawa} "........."
  +
 
<0480> \{Furukawa} "Ah ...vâng."
 
<0480> \{Furukawa} "Ah ...vâng."
 
// \{Furukawa} "Ah... yes."
 
// \{Furukawa} "Ah... yes."
  +
 
<0481> Nghe vậy , tôi rời khỏi đây.
 
<0481> Nghe vậy , tôi rời khỏi đây.
 
// Hearing Furukawa's answer, I leave.
 
// Hearing Furukawa's answer, I leave.
  +
 
<0482>\{Nagisa} "Có ổn không nếu em giúp cô ấy ?"
 
<0482>\{Nagisa} "Có ổn không nếu em giúp cô ấy ?"
 
// \{Nagisa} "Is it alright if I help?"
 
// \{Nagisa} "Is it alright if I help?"
  +
 
<0483> \{\m{B}} "Giúp cô ấy ... bằng cách gì ?"
 
<0483> \{\m{B}} "Giúp cô ấy ... bằng cách gì ?"
 
// \{\m{B}} "Help her... with that?"
 
// \{\m{B}} "Help her... with that?"
  +
 
<0484>\{Nagisa} "Không ...trước đám cưới của Ibuki-sensei ... Em sẽ giúp cô ấy hết mình."
 
<0484>\{Nagisa} "Không ...trước đám cưới của Ibuki-sensei ... Em sẽ giúp cô ấy hết mình."
 
// \{Nagisa} "No... before Ibuki-sensei's marriage... I want to help with everything she wants to do."
 
// \{Nagisa} "No... before Ibuki-sensei's marriage... I want to help with everything she wants to do."
  +
 
<0485> \{\m{B}} "........."
 
<0485> \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
  +
 
<0486>\{Nagisa} "Thời gian chúng ta ở bên nhau có thể sẽ ít đi , nhưng ..."
 
<0486>\{Nagisa} "Thời gian chúng ta ở bên nhau có thể sẽ ít đi , nhưng ..."
 
// \{Nagisa} "The time I have to play with you will decrease, but..."
 
// \{Nagisa} "The time I have to play with you will decrease, but..."
  +
 
<0487>\{Nagisa} "Nhưng ... Em vẫn muốn làm điều đó ."
 
<0487>\{Nagisa} "Nhưng ... Em vẫn muốn làm điều đó ."
 
// \{Nagisa} "But... it's what I want to do."
 
// \{Nagisa} "But... it's what I want to do."
  +
 
<0488>\{Nagisa} "Chúng ta sẽ vẫn còn rất nhiều thời gian ở bên nhau."
 
<0488>\{Nagisa} "Chúng ta sẽ vẫn còn rất nhiều thời gian ở bên nhau."
 
// \{Nagisa} "I still have plenty of time left to play with you."
 
// \{Nagisa} "I still have plenty of time left to play with you."
  +
 
<0489>\{Nagisa} "Còn thơi gian của cô ấy thì chỉ đến khi chị cô ấy cưới mà thôi .
 
<0489>\{Nagisa} "Còn thơi gian của cô ấy thì chỉ đến khi chị cô ấy cưới mà thôi .
 
// \{Nagisa} "But the time she has left is just until her sister gets married..."
 
// \{Nagisa} "But the time she has left is just until her sister gets married..."
  +
 
<0490> \{\m{B}} "........."
 
<0490> \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
  +
 
<0491>\{Nagisa} "Nhưng , Em thật sự không muốn chúng ta phải xa nhau , vì thế ..."
 
<0491>\{Nagisa} "Nhưng , Em thật sự không muốn chúng ta phải xa nhau , vì thế ..."
 
// \{Nagisa} "But, being separated from you would be awful, so..."
 
// \{Nagisa} "But, being separated from you would be awful, so..."
  +
 
<0492> Nagisa chộp lấy tay tôi .
 
<0492> Nagisa chộp lấy tay tôi .
 
// Nagisa grabs my hand.
 
// Nagisa grabs my hand.
  +
 
<0493>\{Nagisa} "Vì thế , nếu anh cũng giúp cô ấy , em sẽ rất hạnh phúc ..."
 
<0493>\{Nagisa} "Vì thế , nếu anh cũng giúp cô ấy , em sẽ rất hạnh phúc ..."
 
// \{Nagisa} "So, if you were to help me, I would be so happy..."
 
// \{Nagisa} "So, if you were to help me, I would be so happy..."
  +
 
<0494> Nếu vậy thì ...
 
<0494> Nếu vậy thì ...
 
// If it becomes like that...
 
// If it becomes like that...
  +
 
<0495> Thời gian mà 2 chúng tôi được ở bên nhau sẽ biến mất mất ...
 
<0495> Thời gian mà 2 chúng tôi được ở bên nhau sẽ biến mất mất ...
 
// The time we'd have as just the two of us will start disappearing...
 
// The time we'd have as just the two of us will start disappearing...
  +
 
<0496> Anh hiểu rôi , anh sẽ giúp
 
<0496> Anh hiểu rôi , anh sẽ giúp
 
// I get it. I'll hang out with you
 
// I get it. I'll hang out with you
  +
 
<0497> Hãy nghĩ cho anh với chứ
 
<0497> Hãy nghĩ cho anh với chứ
 
// Think about me too
 
// Think about me too
  +
 
<0498> \{\m{B}} "........."
 
<0498> \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
 
// \{\m{B}} "........."
  +
 
<0499> Nhưng dù sao đi nữa , đó là điểm mà tôi thích ở cô ấy .
 
<0499> Nhưng dù sao đi nữa , đó là điểm mà tôi thích ở cô ấy .
 
// But after all, it's this kind of quality in her that I like.
 
// But after all, it's this kind of quality in her that I like.
  +
 
<0500> \{\m{B}} "Được rồi ..."
 
<0500> \{\m{B}} "Được rồi ..."
 
// \{\m{B}} "Alright..."
 
// \{\m{B}} "Alright..."
  +
 
<0501> \{\m{B}} "Anh hiểu rồi , anh cũng sẽ giúp."
 
<0501> \{\m{B}} "Anh hiểu rồi , anh cũng sẽ giúp."
 
// \{\m{B}} "I get it. I'll hang out with you."
 
// \{\m{B}} "I get it. I'll hang out with you."
  +
 
<0502> Tôi trả lời .
 
<0502> Tôi trả lời .
 
// And so, I reply like that.
 
// And so, I reply like that.
  +
 
<0503>\{Nagisa} "Em thật sự rất mừng đấy!"
 
<0503>\{Nagisa} "Em thật sự rất mừng đấy!"
 
// \{Nagisa} "I'm so glad!"
 
// \{Nagisa} "I'm so glad!"
  +
 
<0504>\{Nagisa} "Fuuko-san!"
 
<0504>\{Nagisa} "Fuuko-san!"
 
// \{Nagisa} "Fuuko-san!"
 
// \{Nagisa} "Fuuko-san!"
  +
 
<0505> Nagisa gọi cô ấy.
 
<0505> Nagisa gọi cô ấy.
 
// Nagisa calls to her.
 
// Nagisa calls to her.
  +
 
<0506> \{Fuuko} "Vâng ?"
 
<0506> \{Fuuko} "Vâng ?"
 
// \{Fuuko} "Yes?"
 
// \{Fuuko} "Yes?"
  +
 
<0507> \{Fuuko} "Oh , là \m{A}-san và , um..."
 
<0507> \{Fuuko} "Oh , là \m{A}-san và , um..."
 
// \{Fuuko} "Oh, it's \m{A}-san and, um..."
 
// \{Fuuko} "Oh, it's \m{A}-san and, um..."
  +
 
<0508>\{Nagisa} "Um , mình có thể tự giới thiệu không ?"
 
<0508>\{Nagisa} "Um , mình có thể tự giới thiệu không ?"
 
// \{Nagisa} "Um, may I introduce myself?"
 
// \{Nagisa} "Um, may I introduce myself?"
  +
 
<0509> \{Fuuko} "Vâng."
 
<0509> \{Fuuko} "Vâng."
 
// \{Fuuko} "Sure."
 
// \{Fuuko} "Sure."
  +
 
<0510>\{Nagisa} "Mình là Furukawa Nagisa . Bạn có thể gọi mình là Nagisa."
 
<0510>\{Nagisa} "Mình là Furukawa Nagisa . Bạn có thể gọi mình là Nagisa."
 
// \{Nagisa} "I'm Furukawa Nagisa. You may call me Nagisa."
 
// \{Nagisa} "I'm Furukawa Nagisa. You may call me Nagisa."
  +
 
<0511> \{Fuuko} "Nagisa... -san."
 
<0511> \{Fuuko} "Nagisa... -san."
 
// \{Fuuko} "Nagisa... -san."
 
// \{Fuuko} "Nagisa... -san."
  +
 
<0512>\{Nagisa} "Bạn không cần phải thêm từ -san đâu."
 
<0512>\{Nagisa} "Bạn không cần phải thêm từ -san đâu."
 
// \{Nagisa} "You don't need to add -san."
 
// \{Nagisa} "You don't need to add -san."
  +
 
<0513> \{Fuuko} "Nhưng ... chị là học sinh lớp trên ..."
 
<0513> \{Fuuko} "Nhưng ... chị là học sinh lớp trên ..."
 
// \{Fuuko} "But... You're a senior..."
 
// \{Fuuko} "But... You're a senior..."
  +
 
<0514> \{\m{B}} "Phải , cô ấy là 1 người lớn tuổi , vì cô ấy đã ở lại 1 năm ."
 
<0514> \{\m{B}} "Phải , cô ấy là 1 người lớn tuổi , vì cô ấy đã ở lại 1 năm ."
 
// \{\m{B}} "Yeah, she's a big one at that, seeing as how she got held back a year."
 
// \{\m{B}} "Yeah, she's a big one at that, seeing as how she got held back a year."
  +
 
<0515> \{\m{B}} "Nhưng cô cũng đã ngủ liền 2 năm , vậy không phải cả 2 người giống nhau àh ?"
 
<0515> \{\m{B}} "Nhưng cô cũng đã ngủ liền 2 năm , vậy không phải cả 2 người giống nhau àh ?"
 
// \{\m{B}} "But you've been sleeping for two years, so isn't it the same?"
 
// \{\m{B}} "But you've been sleeping for two years, so isn't it the same?"
  +
 
<0516> \{Fuuko} "Không ... Nagisa-san đã ở lại 1 năm , vì thế chị ấy là người lớn ."
 
<0516> \{Fuuko} "Không ... Nagisa-san đã ở lại 1 năm , vì thế chị ấy là người lớn ."
 
// \{Fuuko} "No... Nagisa-san repeated a year, so she's one ahead after all."
 
// \{Fuuko} "No... Nagisa-san repeated a year, so she's one ahead after all."
  +
 
<0517> \{\m{B}} "Ah , thế à . Được rồi , cô ấy là 1 người lớn ."
 
<0517> \{\m{B}} "Ah , thế à . Được rồi , cô ấy là 1 người lớn ."
 
// \{\m{B}} "Ah, is that so. Okay then, she's a senior."
 
// \{\m{B}} "Ah, is that so. Okay then, she's a senior."
  +
 
<0518>\{Nagisa} "Um, mình ..."
 
<0518>\{Nagisa} "Um, mình ..."
 
// \{Nagisa} "Um, I..."
 
// \{Nagisa} "Um, I..."
  +
 
<0519> \{\m{B}} "Hm?"
 
<0519> \{\m{B}} "Hm?"
 
// \{\m{B}} "Hm?"
 
// \{\m{B}} "Hm?"
  +
 
<0520> \{\m{B}} "Hey... Nagisa."
 
<0520> \{\m{B}} "Hey... Nagisa."
 
// \{\m{B}} "Hey... Nagisa."
 
// \{\m{B}} "Hey... Nagisa."
  +
 
<0521>\{Nagisa} "Vâng?"
 
<0521>\{Nagisa} "Vâng?"
 
// \{Nagisa} "Yes?"
 
// \{Nagisa} "Yes?"
  +
 
<0522> \{\m{B}} "Hãy nghĩ về anh với chứ ."
 
<0522> \{\m{B}} "Hãy nghĩ về anh với chứ ."
 
// \{\m{B}} "Think about me, too."
 
// \{\m{B}} "Think about me, too."
  +
 
<0523>\{Nagisa} " Em có mà ."
 
<0523>\{Nagisa} " Em có mà ."
 
// \{Nagisa} "I am."
 
// \{Nagisa} "I am."
  +
 
<0524> \{\m{B}} "Từ nãy đến giờ không phải em chỉ nghĩ đến mình và Fukko thôi sao ?"
 
<0524> \{\m{B}} "Từ nãy đến giờ không phải em chỉ nghĩ đến mình và Fukko thôi sao ?"
 
// \{\m{B}} "Just now, weren't you thinking of only Fuuko and yourself?"
 
// \{\m{B}} "Just now, weren't you thinking of only Fuuko and yourself?"
  +
 
<0525>\{Nagisa} "Không đâu ..."
 
<0525>\{Nagisa} "Không đâu ..."
 
// \{Nagisa} "Not at all..."
 
// \{Nagisa} "Not at all..."
  +
 
<0526> \{\m{B}} "Anh muốn chỉ có 2 chúng ta bên nhau."
 
<0526> \{\m{B}} "Anh muốn chỉ có 2 chúng ta bên nhau."
 
// \{\m{B}} "I want to be together, just the two of us."
 
// \{\m{B}} "I want to be together, just the two of us."
  +
 
<0527>\{Nagisa} "Em cũng vậy , nhưng nếu chúng ta làm thế thì em cảm thấy có lỗi với cô ấy ..."
 
<0527>\{Nagisa} "Em cũng vậy , nhưng nếu chúng ta làm thế thì em cảm thấy có lỗi với cô ấy ..."
 
// \{Nagisa} "I do too, but if we do that I'll feel bad for her..."
 
// \{Nagisa} "I do too, but if we do that I'll feel bad for her..."
  +
 
<0528>\{Nagisa} "Cô ấy sẽ cô đơn ..."
 
<0528>\{Nagisa} "Cô ấy sẽ cô đơn ..."
 
// \{Nagisa} "She's all alone..."
 
// \{Nagisa} "She's all alone..."
  +
 
<0529> \{\m{B}} "Anh biết . Anh không nói là chúng ta sẽ để cô ấy lại 1 mình ."
 
<0529> \{\m{B}} "Anh biết . Anh không nói là chúng ta sẽ để cô ấy lại 1 mình ."
 
// \{\m{B}} "I know. I'm not telling you to leave her alone."
 
// \{\m{B}} "I know. I'm not telling you to leave her alone."
  +
 
<0530>\{Nagisa} "Vậy thì , em sẽ phải làm gì?"
 
<0530>\{Nagisa} "Vậy thì , em sẽ phải làm gì?"
 
// \{Nagisa} "Well then, what should I do?"
 
// \{Nagisa} "Well then, what should I do?"
  +
 
<0531> \{\m{B}} "Chỉ cần nghĩ về anh 1 chút thôi ."
 
<0531> \{\m{B}} "Chỉ cần nghĩ về anh 1 chút thôi ."
 
// \{\m{B}} "Just think about me a bit, that's all."
 
// \{\m{B}} "Just think about me a bit, that's all."
  +
 
<0532>\{Nagisa} "Em luôn luôn làm vậy , nhưng bây giờ em nên làm gì ?"
 
<0532>\{Nagisa} "Em luôn luôn làm vậy , nhưng bây giờ em nên làm gì ?"
 
// \{Nagisa} "I am, but what should I do?"
 
// \{Nagisa} "I am, but what should I do?"
  +
 
<0533> \{\m{B}} "Cần anh làm nó đơn giản , dễ hiểu hơn không ?"
 
<0533> \{\m{B}} "Cần anh làm nó đơn giản , dễ hiểu hơn không ?"
 
// \{\m{B}} "Do I have to make this simple?"
 
// \{\m{B}} "Do I have to make this simple?"
  +
 
<0534>\{Nagisa} "Em xin lỗi ... Em thật sự không hiểu lắm."
 
<0534>\{Nagisa} "Em xin lỗi ... Em thật sự không hiểu lắm."
 
// \{Nagisa} "I'm sorry... it's hard for me to understand unless you do."
 
// \{Nagisa} "I'm sorry... it's hard for me to understand unless you do."
  +
 
<0535> \{\m{B}} "Thỉnh thoảng anh chỉ muốn chúng ta gấn nhau hơn ..."
 
<0535> \{\m{B}} "Thỉnh thoảng anh chỉ muốn chúng ta gấn nhau hơn ..."
 
// \{\m{B}} "Sometimes I just want us to get close together..."
 
// \{\m{B}} "Sometimes I just want us to get close together..."
  +
 
<0536>\{Nagisa} "Okay."
 
<0536>\{Nagisa} "Okay."
 
// \{Nagisa} "Okay."
 
// \{Nagisa} "Okay."
  +
 
<0537> \{\m{B}} "Và ... nói chuyện ... và nắm tay ..."
 
<0537> \{\m{B}} "Và ... nói chuyện ... và nắm tay ..."
 
// \{\m{B}} "And... talk... and hold hands..."
 
// \{\m{B}} "And... talk... and hold hands..."
  +
 
<0538>\{Nagisa} "Okay."
 
<0538>\{Nagisa} "Okay."
 
// \{Nagisa} "Okay."
 
// \{Nagisa} "Okay."
  +
 
<0539> \{\m{B}} "Và thế ... trên hết , có vài thứ \bbuồn chán \ulắm ."
 
<0539> \{\m{B}} "Và thế ... trên hết , có vài thứ \bbuồn chán \ulắm ."
 
// \{\m{B}} "And well... beyond that, some \bothersome\u things, too."
 
// \{\m{B}} "And well... beyond that, some \bothersome\u things, too."
  +
 
<0540>\{Nagisa} "Hmm... Em vẫn không hiểu."
 
<0540>\{Nagisa} "Hmm... Em vẫn không hiểu."
 
// \{Nagisa} "Hmm... I don't really get what's beyond that."
 
// \{Nagisa} "Hmm... I don't really get what's beyond that."
  +
 
<0541> Em muốn anh nói ra ?
 
<0541> Em muốn anh nói ra ?
 
// Do you want me to tell you \bthat\u too?
 
// Do you want me to tell you \bthat\u too?
  +
 
<0542> Well , Có lẽ làm việc đó sẽ tốt hơn là nói ra ...
 
<0542> Well , Có lẽ làm việc đó sẽ tốt hơn là nói ra ...
 
// Well, more than saying it here, teaching through experience might be...
 
// Well, more than saying it here, teaching through experience might be...
  +
 
<0543> \{\m{B}} "Nagisa..."
 
<0543> \{\m{B}} "Nagisa..."
 
// \{\m{B}} "Nagisa..."
 
// \{\m{B}} "Nagisa..."
  +
 
<0544>\{Nagisa} "Vâng?"
 
<0544>\{Nagisa} "Vâng?"
 
// \{Nagisa} "Yes?"
 
// \{Nagisa} "Yes?"
  +
 
<0545> \{\m{B}} "Bây giờ anh sẽ dạy em điều đó."
 
<0545> \{\m{B}} "Bây giờ anh sẽ dạy em điều đó."
 
// \{\m{B}} "Right now I'll teach you what happens when you graduate past that."
 
// \{\m{B}} "Right now I'll teach you what happens when you graduate past that."
  +
 
<0546>\{Nagisa} "Vâng , làm ơn."
 
<0546>\{Nagisa} "Vâng , làm ơn."
 
// \{Nagisa} "Yes, please."
 
// \{Nagisa} "Yes, please."
  +
 
<0547> Ahh , nó rất đơn giản...
 
<0547> Ahh , nó rất đơn giản...
 
// Ahh, it's so simple...
 
// Ahh, it's so simple...
  +
 
<0548> \{\m{B}} "Vậy nhắm mắt lại ..."
 
<0548> \{\m{B}} "Vậy nhắm mắt lại ..."
 
// \{\m{B}} "Then close your eyes..."
 
// \{\m{B}} "Then close your eyes..."
  +
 
<0549>\{Nagisa} "Eh? O, okay..."
 
<0549>\{Nagisa} "Eh? O, okay..."
 
// \{Nagisa} "Eh? O, okay..."
 
// \{Nagisa} "Eh? O, okay..."
  +
 
<0550> Bối rối , cô ấy nhắm mắt lại .
 
<0550> Bối rối , cô ấy nhắm mắt lại .
 
// Perplexed, she closes her eyes.
 
// Perplexed, she closes her eyes.
  +
 
<0551> Đôi môi nhỏ của cô ấy đóng lại.
 
<0551> Đôi môi nhỏ của cô ấy đóng lại.
 
// Her small mouth is closed.
 
// Her small mouth is closed.
  +
 
<0552> Nhìn đôi môi đó , tôi cảm thấy bị kích thích .
 
<0552> Nhìn đôi môi đó , tôi cảm thấy bị kích thích .
 
// Looking at those lips, I get more excited than I need to be.
 
// Looking at those lips, I get more excited than I need to be.
  +
 
<0553> \{\m{B}} "Nagisa..."
 
<0553> \{\m{B}} "Nagisa..."
 
// \{\m{B}} "Nagisa..."
 
// \{\m{B}} "Nagisa..."
  +
 
<0554> Tôi chầm chậm đưa đôi môi của mình đến gần cô ấy....
 
<0554> Tôi chầm chậm đưa đôi môi của mình đến gần cô ấy....
 
// I slowly place my mouth near hers...
 
// I slowly place my mouth near hers...
  +
 
//
 
//
 
//
 
//
Line 1,159: Line 1,714:
 
<0555> \{Giọng Nói} "Wah..."
 
<0555> \{Giọng Nói} "Wah..."
 
// \{Voice} "Wah..."
 
// \{Voice} "Wah..."
  +
 
<0556> Chúng tôi nghe 1 tiếng la nhỏ phát ra từ trong lớp học mà và Nagisa mở mắt.
 
<0556> Chúng tôi nghe 1 tiếng la nhỏ phát ra từ trong lớp học mà và Nagisa mở mắt.
 
// We hear a small shriek come from inside the classroom and Nagisa opens her eyes.
 
// We hear a small shriek come from inside the classroom and Nagisa opens her eyes.
  +
 
<0557>\{Nagisa} "Wah!"
 
<0557>\{Nagisa} "Wah!"
 
// \{Nagisa} "Wah!"
 
// \{Nagisa} "Wah!"
  +
 
<0558> Trước mắt cô ấy , cô ấy nhìn thấy mặt tôi và bị shock.
 
<0558> Trước mắt cô ấy , cô ấy nhìn thấy mặt tôi và bị shock.
 
// In front of her eyes, she sees my face and is shocked.
 
// In front of her eyes, she sees my face and is shocked.
  +
 
//
 
//
 
<0559>\{Nagisa} "\m{B}-kun..."
 
<0559>\{Nagisa} "\m{B}-kun..."
 
// \{Nagisa} "\m{B}-kun..."
 
// \{Nagisa} "\m{B}-kun..."
  +
 
<0560> \{\m{B}} "phải ... đó là giọng của Fuuko."
 
<0560> \{\m{B}} "phải ... đó là giọng của Fuuko."
 
// \{\m{B}} "Yeah... that was Fuuko's voice."
 
// \{\m{B}} "Yeah... that was Fuuko's voice."
  +
 
<0561> Tôi nguyền rủa tiếng hét của cô ấy
 
<0561> Tôi nguyền rủa tiếng hét của cô ấy
 
// I curse her shriek.
 
// I curse her shriek.
  +
 
<0562> \{\m{B}} "Cô ta chắc chắn lại tự làm mình bị thương rồi ..."
 
<0562> \{\m{B}} "Cô ta chắc chắn lại tự làm mình bị thương rồi ..."
 
// \{\m{B}} "She probably injured herself again..."
 
// \{\m{B}} "She probably injured herself again..."
  +
 
<0563>\{Nagisa} "Cô ấy đang mút ngón tay của mình ."
 
<0563>\{Nagisa} "Cô ấy đang mút ngón tay của mình ."
 
// \{Nagisa} "She's sucking her finger."
 
// \{Nagisa} "She's sucking her finger."
  +
 
<0564> Nhìn vào bên trong , nagisa nói.
 
<0564> Nhìn vào bên trong , nagisa nói.
 
// Nagisa says as she peers inside.
 
// Nagisa says as she peers inside.
  +
 
<0565> Dù trong hoàn cảnh bình thường , cô ấy vẫn luôn lo lắng ...
 
<0565> Dù trong hoàn cảnh bình thường , cô ấy vẫn luôn lo lắng ...
 
// Even under normal circumstances, she's always anxious...
 
// Even under normal circumstances, she's always anxious...
  +
 
<0566> \{\m{B}} "Nagisa , chúng ta sẽ tiếp tục chuyện đấy vào lần khác nhé ."
 
<0566> \{\m{B}} "Nagisa , chúng ta sẽ tiếp tục chuyện đấy vào lần khác nhé ."
 
// \{\m{B}} "Nagisa, let's continue that next time."
 
// \{\m{B}} "Nagisa, let's continue that next time."
  +
 
<0567>\{Nagisa} "Vậy ... ok , nhưng bây giờ chúng ta phải giúp đỡ cô ấy."
 
<0567>\{Nagisa} "Vậy ... ok , nhưng bây giờ chúng ta phải giúp đỡ cô ấy."
 
// \{Nagisa} "Then... okay, but only if we can be with her right now."
 
// \{Nagisa} "Then... okay, but only if we can be with her right now."
  +
 
<0568> \{\m{B}} "Okay . Nhưng phải luôn nghĩ về anh đấy nhé ."
 
<0568> \{\m{B}} "Okay . Nhưng phải luôn nghĩ về anh đấy nhé ."
 
// \{\m{B}} "Fine. But think about me too."
 
// \{\m{B}} "Fine. But think about me too."
  +
 
<0569>\{Nagisa} "Anh cứ như trẻ con ấy ."
 
<0569>\{Nagisa} "Anh cứ như trẻ con ấy ."
 
// \{Nagisa} "You're like a little kid."
 
// \{Nagisa} "You're like a little kid."
  +
 
<0570> ...mặc dù những gì tôi vừa định làm là người lớn nhưng tôi vẫn bị coi như trẻ con ???.
 
<0570> ...mặc dù những gì tôi vừa định làm là người lớn nhưng tôi vẫn bị coi như trẻ con ???.
 
// ... even though what I do is adult.
 
// ... even though what I do is adult.
  +
 
<0571>\{Nagisa} "Vậy em vào đây ."
 
<0571>\{Nagisa} "Vậy em vào đây ."
 
// \{Nagisa} "Well then, I'm going in."
 
// \{Nagisa} "Well then, I'm going in."
  +
 
<0572> \{\m{B}} "Okay."
 
<0572> \{\m{B}} "Okay."
 
// \{\m{B}} "Okay."
 
// \{\m{B}} "Okay."
  +
 
<0573>\{Nagisa} "Fuuko-san , tay bạn ổn chứ ?"
 
<0573>\{Nagisa} "Fuuko-san , tay bạn ổn chứ ?"
 
// \{Nagisa} "Fuuko-san, is your finger alright?"
 
// \{Nagisa} "Fuuko-san, is your finger alright?"
  +
 
<0574> Nagisa gọi cô ấy.
 
<0574> Nagisa gọi cô ấy.
 
// Nagisa calls her.
 
// Nagisa calls her.
  +
 
<0575> \{Fuuko} "Eh?"
 
<0575> \{Fuuko} "Eh?"
 
// \{Fuuko} "Eh?"
 
// \{Fuuko} "Eh?"
  +
 
<0576> \{Fuuko} "Oh , là \m{A}-san và , um..."
 
<0576> \{Fuuko} "Oh , là \m{A}-san và , um..."
 
// \{Fuuko} "Oh, it's \m{A}-san and, um..."
 
// \{Fuuko} "Oh, it's \m{A}-san and, um..."
  +
 
<0577>\{Nagisa} "mình là Nagisa . Vết cắt có xâu không ?"
 
<0577>\{Nagisa} "mình là Nagisa . Vết cắt có xâu không ?"
 
// \{Nagisa} "I'm Nagisa. Is the cut deep?"
 
// \{Nagisa} "I'm Nagisa. Is the cut deep?"
  +
 
<0578> \{Fuuko} "Ah , tốt thôi . Nó sẽ lành khi Fuuko liếm nó."
 
<0578> \{Fuuko} "Ah , tốt thôi . Nó sẽ lành khi Fuuko liếm nó."
 
// \{Fuuko} "Ah, it's fine. It healed after Fuuko licked it."*
 
// \{Fuuko} "Ah, it's fine. It healed after Fuuko licked it."*
  +
 
<0579> \{\m{B}} "Còn lauu nó mới lành nếu cô chữa kiểu đấy , chữa nó tử tế đi."
 
<0579> \{\m{B}} "Còn lauu nó mới lành nếu cô chữa kiểu đấy , chữa nó tử tế đi."
 
// \{\m{B}} "There's no way it healed... treat it properly."
 
// \{\m{B}} "There's no way it healed... treat it properly."
  +
 
<0580>\{Nagisa} "Hãy băng nó lại ."
 
<0580>\{Nagisa} "Hãy băng nó lại ."
 
// \{Nagisa} "Let's bandage it."
 
// \{Nagisa} "Let's bandage it."
  +
 
<0581> Nagisa đi đến gần và cầm lấy tay cô ta .
 
<0581> Nagisa đi đến gần và cầm lấy tay cô ta .
 
// Nagisa gets close and takes her hand.
 
// Nagisa gets close and takes her hand.
  +
 
<0582>\{Nagisa} "Um , mình sẽ tự giới thiệu lại nhé ?"
 
<0582>\{Nagisa} "Um , mình sẽ tự giới thiệu lại nhé ?"
 
// \{Nagisa} "Um, is it alright if I introduce myself again?"
 
// \{Nagisa} "Um, is it alright if I introduce myself again?"
  +
 
<0583> Nagisa vừa nói vừa tiếp tục băng bó
 
<0583> Nagisa vừa nói vừa tiếp tục băng bó
 
// Nagisa says as she continues first aid.
 
// Nagisa says as she continues first aid.
  +
 
<0584> \{Fuuko} "vâng."
 
<0584> \{Fuuko} "vâng."
 
// \{Fuuko} "Go ahead."
 
// \{Fuuko} "Go ahead."
  +
 
<0585>\{Nagisa} "Mình là Furukawa Nagisa .bạn có thể gọi mình là Nagisa."
 
<0585>\{Nagisa} "Mình là Furukawa Nagisa .bạn có thể gọi mình là Nagisa."
 
// \{Nagisa} "I'm Furukawa Nagisa. You may call me Nagisa."
 
// \{Nagisa} "I'm Furukawa Nagisa. You may call me Nagisa."
  +
 
<0586> \{Fuuko} "Nagisa... -san."
 
<0586> \{Fuuko} "Nagisa... -san."
 
// \{Fuuko} "Nagisa... -san."
 
// \{Fuuko} "Nagisa... -san."
  +
 
<0587>\{Nagisa} "Bạn không cần phải thêm -san"
 
<0587>\{Nagisa} "Bạn không cần phải thêm -san"
 
// \{Nagisa} "You don't need to add -san."
 
// \{Nagisa} "You don't need to add -san."
  +
 
<0588> \{Fuuko} "Nhưng ... chị là học sinh lớp trên ..."
 
<0588> \{Fuuko} "Nhưng ... chị là học sinh lớp trên ..."
 
// \{Fuuko} "But... you're a senior..."
 
// \{Fuuko} "But... you're a senior..."
  +
 
<0589> \{\m{B}} "Phải , cô ấy là người lớn nhất ở đây , vì cô ấy đã ở lại 1 năm ."
 
<0589> \{\m{B}} "Phải , cô ấy là người lớn nhất ở đây , vì cô ấy đã ở lại 1 năm ."
 
// \{\m{B}} "Yeah, she's a big one at that, seeing as how she got held back a year."
 
// \{\m{B}} "Yeah, she's a big one at that, seeing as how she got held back a year."
  +
 
<0590> \{\m{B}} "Nhưng cô cũng đã ngủ liền 2 năm , vậy không phải cả 2 cũng như nhau sao ?"
 
<0590> \{\m{B}} "Nhưng cô cũng đã ngủ liền 2 năm , vậy không phải cả 2 cũng như nhau sao ?"
 
// \{\m{B}} "But you've been sleeping for two years, so isn't it the same?"
 
// \{\m{B}} "But you've been sleeping for two years, so isn't it the same?"
  +
 
<0591> \{Fuuko} "Không ... Nagisa-san đã ở lại 1 năm , vì thế cô ấy là người lớn ."
 
<0591> \{Fuuko} "Không ... Nagisa-san đã ở lại 1 năm , vì thế cô ấy là người lớn ."
 
// \{Fuuko} "No... Nagisa-san repeated a year, so she's one ahead after all."
 
// \{Fuuko} "No... Nagisa-san repeated a year, so she's one ahead after all."
  +
 
<0592> \{\m{B}} "Ah , thế à . Được rồi , cô ấy là 1 người lớn ."
 
<0592> \{\m{B}} "Ah , thế à . Được rồi , cô ấy là 1 người lớn ."
 
// \{\m{B}} "Ah, is that so. Okay then, she's a senior."
 
// \{\m{B}} "Ah, is that so. Okay then, she's a senior."
  +
 
<0593>\{Nagisa} "Um , mình ..."
 
<0593>\{Nagisa} "Um , mình ..."
 
// \{Nagisa} "Um, I..."
 
// \{Nagisa} "Um, I..."
  +
 
<0594> Băng bó cho Fukko xong , Nagisa đứng dậy .
 
<0594> Băng bó cho Fukko xong , Nagisa đứng dậy .
 
// Having finished bandaging her, she stands.
 
// Having finished bandaging her, she stands.
  +
 
<0595> \{\m{B}} "Sao vậy ?"
 
<0595> \{\m{B}} "Sao vậy ?"
 
// \{\m{B}} "What's wrong?"
 
// \{\m{B}} "What's wrong?"
  +
 
<0596> \{\l{A}} "Bây giờ em cảm thấy thực sự buồn phiền ... rằng ... 1 năm thêm nữa ..."
 
<0596> \{\l{A}} "Bây giờ em cảm thấy thực sự buồn phiền ... rằng ... 1 năm thêm nữa ..."
 
// \{\l{A}} "Right now it's really bothering me... that... having one year more..."
 
// \{\l{A}} "Right now it's really bothering me... that... having one year more..."
  +
 
<0597> \{\m{B}} "Em buồn phiền quá mức rồi đấy ."
 
<0597> \{\m{B}} "Em buồn phiền quá mức rồi đấy ."
 
// \{\m{B}} "You get bothered too much."
 
// \{\m{B}} "You get bothered too much."
  +
 
<0598> \{\m{B}} "Phải không , Fuuko?"
 
<0598> \{\m{B}} "Phải không , Fuuko?"
 
// \{\m{B}} "Right, Fuuko?"
 
// \{\m{B}} "Right, Fuuko?"
  +
 
<0599> \{Fuuko} "Nếu ngay bây giờ cô ấy tỉnh dậy , thì cô ấy cũng đã bị chậm 2 năm rồi..."
 
<0599> \{Fuuko} "Nếu ngay bây giờ cô ấy tỉnh dậy , thì cô ấy cũng đã bị chậm 2 năm rồi..."
 
// \{Fuuko} "If Fuuko opens her eyes, she'll be two years behind..."
 
// \{Fuuko} "If Fuuko opens her eyes, she'll be two years behind..."
  +
 
<0600> \{\l{A}} "Ah..."
 
<0600> \{\l{A}} "Ah..."
 
// \{\l{A}} "Ah..."
 
// \{\l{A}} "Ah..."
  +
 
<0601> \{\l{A}} "Mình xin lỗi ..."
 
<0601> \{\l{A}} "Mình xin lỗi ..."
 
// \{\l{A}} "I'm sorry..."
 
// \{\l{A}} "I'm sorry..."
  +
 
<0602> \{Fuuko} "Đó là tại sao em gọi chị là Nagisa-san."
 
<0602> \{Fuuko} "Đó là tại sao em gọi chị là Nagisa-san."
 
// \{Fuuko} "So that's why I'll call you Nagisa-san."
 
// \{Fuuko} "So that's why I'll call you Nagisa-san."
  +
 
<0603> \{\l{A}} "okay , vậy thì chị sẽ ... um ... chị nên gọi em là gì đây ..."
 
<0603> \{\l{A}} "okay , vậy thì chị sẽ ... um ... chị nên gọi em là gì đây ..."
 
// \{\l{A}} "Okay, then I'll... um... what should I call you..."
 
// \{\l{A}} "Okay, then I'll... um... what should I call you..."
  +
 
<0604> \{\l{A}} "Ibuki-sensei gọi em là gì ?"
 
<0604> \{\l{A}} "Ibuki-sensei gọi em là gì ?"
 
// \{\l{A}} "What does Ibuki-sensei call you?"
 
// \{\l{A}} "What does Ibuki-sensei call you?"
  +
 
<0605> \{Fuuko} "Um... Fuu-chan."
 
<0605> \{Fuuko} "Um... Fuu-chan."
 
// \{Fuuko} "Um... Fuu-chan."
 
// \{Fuuko} "Um... Fuu-chan."
  +
 
<0606> \{\l{A}} "Vậy thì chị gọi em là Fuu-chan có được không?"
 
<0606> \{\l{A}} "Vậy thì chị gọi em là Fuu-chan có được không?"
 
// \{\l{A}} "Then can I call you Fuu-chan?"
 
// \{\l{A}} "Then can I call you Fuu-chan?"
  +
 
<0607> \{Fuuko} "Vâng."
 
<0607> \{Fuuko} "Vâng."
 
// \{Fuuko} "Yes."
 
// \{Fuuko} "Yes."
  +
 
<0608> \{\l{A}} "Um, Fuu-chan..."
 
<0608> \{\l{A}} "Um, Fuu-chan..."
 
// \{\l{A}} "Um, Fuu-chan..."
 
// \{\l{A}} "Um, Fuu-chan..."
  +
 
<0609> \{Fuuko} "Vâng?"
 
<0609> \{Fuuko} "Vâng?"
 
// \{Fuuko} "Yes?"
 
// \{Fuuko} "Yes?"
  +
 
<0610> \{\l{A}} "bắt đầu từ ngày mai , chị sẽ giúp em nhé ?"
 
<0610> \{\l{A}} "bắt đầu từ ngày mai , chị sẽ giúp em nhé ?"
 
// \{\l{A}} "Starting tomorrow, can I help you?"
 
// \{\l{A}} "Starting tomorrow, can I help you?"
  +
 
<0611> \{Fuuko} "...huh?"
 
<0611> \{Fuuko} "...huh?"
 
// \{Fuuko} "... huh?"
 
// \{Fuuko} "... huh?"
  +
 
<0612> \{\l{A}} "Mình ...
 
<0612> \{\l{A}} "Mình ...
 
// \{\l{A}} "I...
 
// \{\l{A}} "I...
  +
 
<0613> nghe từ \s{strS[0]}."
 
<0613> nghe từ \s{strS[0]}."
 
// heard from \s{strS[0]}."
 
// heard from \s{strS[0]}."
  +
 
<0614> \{\l{A}} " Em đang cố hết sức vì Ibuki-sensei , Fuu-chan."
 
<0614> \{\l{A}} " Em đang cố hết sức vì Ibuki-sensei , Fuu-chan."
 
// \{\l{A}} "That you're doing your best for Ibuki-sensei, Fuu-chan."
 
// \{\l{A}} "That you're doing your best for Ibuki-sensei, Fuu-chan."
  +
 
<0615> \{\l{A}} Hãy để chị cùng cố gắng với em nhé."
 
<0615> \{\l{A}} Hãy để chị cùng cố gắng với em nhé."
 
// \{\l{A}} "Please let me do my best for you too."
 
// \{\l{A}} "Please let me do my best for you too."
  +
 
<0616> \{\l{A}} "Được chứ ?"
 
<0616> \{\l{A}} "Được chứ ?"
 
// \{\l{A}} "Would that be okay?"
 
// \{\l{A}} "Would that be okay?"
  +
 
<0617> \{Fuuko} "chị sẽ chúc mừng đám cưới chị ấy cùng với Fuuko ?"
 
<0617> \{Fuuko} "chị sẽ chúc mừng đám cưới chị ấy cùng với Fuuko ?"
 
// \{Fuuko} "Will you celebrate her wedding together with Fuuko?"
 
// \{Fuuko} "Will you celebrate her wedding together with Fuuko?"
  +
 
<0618> \{\l{A}} "Tất nhiên ."
 
<0618> \{\l{A}} "Tất nhiên ."
 
// \{\l{A}} "Of course."
 
// \{\l{A}} "Of course."
  +
 
<0619> \{\l{A}} "chị muốn giúp em ."
 
<0619> \{\l{A}} "chị muốn giúp em ."
 
// \{\l{A}} "I want to help you too."
 
// \{\l{A}} "I want to help you too."
  +
 
<0620> \{\l{A}} "Từ ngày mai , chị sẽ làm cùng em nhé ?"
 
<0620> \{\l{A}} "Từ ngày mai , chị sẽ làm cùng em nhé ?"
 
// \{\l{A}} "So, tomorrow on, can I be together with you?"
 
// \{\l{A}} "So, tomorrow on, can I be together with you?"
  +
 
<0621> \{\l{A}} "
 
<0621> \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
  +
 
<0622> \s{strS[0]} Vâng ."
 
<0622> \s{strS[0]} Vâng ."
 
// \s{strS[0]} as well."
 
// \s{strS[0]} as well."
  +
 
//
 
//
 
<0623> \{\m{B}} "Được rồi , chơi luôn ."
 
<0623> \{\m{B}} "Được rồi , chơi luôn ."
 
// \{\m{B}} "I'm in your hands."
 
// \{\m{B}} "I'm in your hands."
  +
 
<0624> \{Fuuko} "........."
 
<0624> \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
  +
 
<0625> Fuuko ngơ ngác nhìn tôi , chả hiểu chuyện gì đang diễn ra.
 
<0625> Fuuko ngơ ngác nhìn tôi , chả hiểu chuyện gì đang diễn ra.
 
// Fuuko looks at me blankly as if she doesn't quite grasp the situation.
 
// Fuuko looks at me blankly as if she doesn't quite grasp the situation.
  +
 
<0626> \{\l{A}} "Um ... chúng tôi có làm phiền em không ?"
 
<0626> \{\l{A}} "Um ... chúng tôi có làm phiền em không ?"
 
// \{\l{A}} "Um... are we bothering you?"
 
// \{\l{A}} "Um... are we bothering you?"
  +
 
<0627> \{Fuuko} "Không , hoàn toàn không."
 
<0627> \{Fuuko} "Không , hoàn toàn không."
 
// \{Fuuko} "No, not at all."
 
// \{Fuuko} "No, not at all."
  +
 
<0628> \{\l{A}} "Vậy hãy để chúng tôi giúp bên em ."
 
<0628> \{\l{A}} "Vậy hãy để chúng tôi giúp bên em ."
 
// \{\l{A}} "Then please let us be with you."
 
// \{\l{A}} "Then please let us be with you."
  +
 
<0629> \{Fuuko} "Vâng , được thôi ."
 
<0629> \{Fuuko} "Vâng , được thôi ."
 
// \{Fuuko} "Alright."
 
// \{Fuuko} "Alright."
  +
 
<0630> \{\l{A}} "Chị rất mừng đấy , ehehe..."
 
<0630> \{\l{A}} "Chị rất mừng đấy , ehehe..."
 
// \{\l{A}} "I'm glad, ehehe..."
 
// \{\l{A}} "I'm glad, ehehe..."
  +
 
<0631> \{Fuuko} "Um..."
 
<0631> \{Fuuko} "Um..."
 
// \{Fuuko} "Um..."
 
// \{Fuuko} "Um..."
  +
 
<0632> \{Fuuko} "........."
 
<0632> \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
  +
 
<0633> \{\m{B}} "Sao thế ?"
 
<0633> \{\m{B}} "Sao thế ?"
 
// \{\m{B}} "What's wrong?"
 
// \{\m{B}} "What's wrong?"
  +
 
<0634> \{Fuuko} "Cám ơm chị rất nhiều ."
 
<0634> \{Fuuko} "Cám ơm chị rất nhiều ."
 
// \{Fuuko} "Thank you very much."
 
// \{Fuuko} "Thank you very much."
  +
 
<0635> Cô ấy cúi đầu 1 cách ngượng nghịu
 
<0635> Cô ấy cúi đầu 1 cách ngượng nghịu
 
// She bows her head awkwardly.
 
// She bows her head awkwardly.
  +
 
<0636> \{\l{A}} "Bạn không cần làm thế ."
 
<0636> \{\l{A}} "Bạn không cần làm thế ."
 
// \{\l{A}} "You don't have to bow."
 
// \{\l{A}} "You don't have to bow."
  +
 
<0637> \{\m{B}} "Không như tôi , cô đúng là 1 đứa trẻ ngoan ngoãn đấy nhỉ ."
 
<0637> \{\m{B}} "Không như tôi , cô đúng là 1 đứa trẻ ngoan ngoãn đấy nhỉ ."
 
// \{\m{B}} "Unlike me, you're pretty obedient, aren't you."
 
// \{\m{B}} "Unlike me, you're pretty obedient, aren't you."
  +
 
<0638> Tôi nói và với tay ra xoa đầu cô ta.
 
<0638> Tôi nói và với tay ra xoa đầu cô ta.
 
// I say, as I put the palm of my hand on Fuuko's head.
 
// I say, as I put the palm of my hand on Fuuko's head.
  +
 
<0639> \{Fuuko} "Wah..."
 
<0639> \{Fuuko} "Wah..."
 
// \{Fuuko} "Wah..."
 
// \{Fuuko} "Wah..."
  +
 
<0640> Ngay lập tức cô ấy gạt tay tôi ra .
 
<0640> Ngay lập tức cô ấy gạt tay tôi ra .
 
// She bats my hand away.
 
// She bats my hand away.
  +
 
<0641> \{\m{B}} "Chết tiệt ..."
 
<0641> \{\m{B}} "Chết tiệt ..."
 
// \{\m{B}} "Damn..."
 
// \{\m{B}} "Damn..."
  +
 
<0642> Tôi thử lại 1 lần nữa .
 
<0642> Tôi thử lại 1 lần nữa .
 
// I put it on her head once more.
 
// I put it on her head once more.
  +
 
<0643> Cô ấy lại gạt tay tôi ra nhưng tôi tránh được và lại để tay lên đầu cô ấy .
 
<0643> Cô ấy lại gạt tay tôi ra nhưng tôi tránh được và lại để tay lên đầu cô ấy .
 
// She bats at my hand again, but I avoid it and put it back on.
 
// She bats at my hand again, but I avoid it and put it back on.
  +
 
<0644> Gạt \ptránh ,\pgạt ,\ptránh ,\pgạt \ptránh .
 
<0644> Gạt \ptránh ,\pgạt ,\ptránh ,\pgạt \ptránh .
 
// Bat, \pavoid, \pbat, \pavoid, \pbat, \pavoid.
 
// Bat, \pavoid, \pbat, \pavoid, \pbat, \pavoid.
  +
 
<0645> Dù cô ấy có cố thế nào đi nữa tôi vẫn không rụt tay lại .
 
<0645> Dù cô ấy có cố thế nào đi nữa tôi vẫn không rụt tay lại .
 
// No \{Fuuko} matter how many times she tries, my hand won't pull back.
 
// No \{Fuuko} matter how many times she tries, my hand won't pull back.
  +
 
<0646> \{Fuuko} \{Fuuko} "Wah-!"
 
<0646> \{Fuuko} \{Fuuko} "Wah-!"
 
// \{Fuuko} "Wah-!"
 
// \{Fuuko} "Wah-!"
  +
 
<0647> Crash \shake{2}
 
<0647> Crash \shake{2}
 
// Crash \shake{2}
 
// Crash \shake{2}
  +
 
<0648> Cô ấy tông vào tôi và chạy về góc lớp .
 
<0648> Cô ấy tông vào tôi và chạy về góc lớp .
 
// She tackles me and runs to a corner of the room.
 
// She tackles me and runs to a corner of the room.
  +
 
<0649> \{\m{B}} "Cái quái gì ..."
 
<0649> \{\m{B}} "Cái quái gì ..."
 
// \{\m{B}} "What the hell..."
 
// \{\m{B}} "What the hell..."
  +
 
<0650> \{Fuuko} "Hmph...!"
 
<0650> \{Fuuko} "Hmph...!"
 
// \{Fuuko} "Hmph...!"
 
// \{Fuuko} "Hmph...!"
  +
 
<0651> \{\m{B}} "\l{A}, nhìn kỹ đi , đây mới bản chất thật sự của cô ta đấy."
 
<0651> \{\m{B}} "\l{A}, nhìn kỹ đi , đây mới bản chất thật sự của cô ta đấy."
 
// \{\ \{\l{A}} m{B}} "\l{A}, look closely, this is her true character."
 
// \{\ \{\l{A}} m{B}} "\l{A}, look closely, this is her true character."
  +
 
<0652> \{\l{A}} \{\l{A}} "
 
<0652> \{\l{A}} \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
  +
 
<0653> \s{strS[0]}, cô ấy đang bị thương ! Anh không được bắt nạt cô ấy!"
 
<0653> \s{strS[0]}, cô ấy đang bị thương ! Anh không được bắt nạt cô ấy!"
 
// \s{ \{\l{A}} strS[0]}, she got injured! You can't bully her!"
 
// \s{ \{\l{A}} strS[0]}, she got injured! You can't bully her!"
  +
 
<0654> \{\l{A}} \{\l{A}} "
 
<0654> \{\l{A}} \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
  +
 
<0655> Anh không được bắt nạn con gái \s{strS[0]}!"
 
<0655> Anh không được bắt nạn con gái \s{strS[0]}!"
 
// You can't bully girls, \s{strS[0]}!"
 
// You can't bully girls, \s{strS[0]}!"
  +
 
<0656> ... Bỗng dưng \l{A} về phe của Fukko và chống lại tôi .
 
<0656> ... Bỗng dưng \l{A} về phe của Fukko và chống lại tôi .
 
// ... suddenly \l{A} is siding with Fuuko more than me.
 
// ... suddenly \l{A} is siding with Fuuko more than me.
  +
 
<0657> \{\l{A}} "Đây , Fuu-chan , đến đây nào ."
 
<0657> \{\l{A}} "Đây , Fuu-chan , đến đây nào ."
 
// \{\l{A}} "Here, Fuu-chan, come here."
 
// \{\l{A}} "Here, Fuu-chan, come here."
  +
 
<0658> \l{A} giang tay ra và đợi .
 
<0658> \l{A} giang tay ra và đợi .
 
// \l{A} opens her arms and waits.
 
// \l{A} opens her arms and waits.
  +
 
<0659> Fuuko chạy lại phía nagisa
 
<0659> Fuuko chạy lại phía nagisa
 
// Fuuko reluctantly comes close.
 
// Fuuko reluctantly comes close.
  +
 
<0660> Khi cô ấy đến gần \l{A} ôm lấy thân thế bé nhỏ của cô ta trong vòng tay của mình .
 
<0660> Khi cô ấy đến gần \l{A} ôm lấy thân thế bé nhỏ của cô ta trong vòng tay của mình .
 
// She comes up right in front of her and \l{A} holds her small body once.
 
// She comes up right in front of her and \l{A} holds her small body once.
  +
 
<0661> \{Fuuko} "........."
 
<0661> \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
  +
 
<0662> \{\m{B}} (Dù được âu yếm như thế , nhưng cô ta vẫn còn giận tôi ...)
 
<0662> \{\m{B}} (Dù được âu yếm như thế , nhưng cô ta vẫn còn giận tôi ...)
 
// \{\m{B}} (Even when you get treated like that, you're still angry...)
 
// \{\m{B}} (Even when you get treated like that, you're still angry...)
  +
 
//
 
//
 
//
 
//
 
<0663> \{Fuuko} "........."
 
<0663> \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
  +
 
<0664> \{\m{B}} "Nếu như thế này , sẽ lâu đấy , huh..."
 
<0664> \{\m{B}} "Nếu như thế này , sẽ lâu đấy , huh..."
 
// \{\m{B}} "If this is how it is, this is gonna be long, huh..."
 
// \{\m{B}} "If this is how it is, this is gonna be long, huh..."
  +
 
<0665> \{\l{A}} "Cái gì thế ?"
 
<0665> \{\l{A}} "Cái gì thế ?"
 
// \{\l{A}} "What is?"
 
// \{\l{A}} "What is?"
  +
 
<0666> \{\m{B}} "2 người còn để tôi chờ đến bao giờ nữa đây ..."
 
<0666> \{\m{B}} "2 người còn để tôi chờ đến bao giờ nữa đây ..."
 
// \{\m{B}} "Just how it sounds. How long I'm going to be made to wait..."
 
// \{\m{B}} "Just how it sounds. How long I'm going to be made to wait..."
  +
 
<0667> \{\l{A}} "Well , cũng đã muộn rồi , vì thế về nhà thôi , Fuu-chan."
 
<0667> \{\l{A}} "Well , cũng đã muộn rồi , vì thế về nhà thôi , Fuu-chan."
 
// \{\l{A}} "Well, it's getting late today, so let's go home, Fuu-chan."
 
// \{\l{A}} "Well, it's getting late today, so let's go home, Fuu-chan."
  +
 
<0668> \{\l{A}} "Ah..."
 
<0668> \{\l{A}} "Ah..."
 
// \{\l{A}} "Ah..."
 
// \{\l{A}} "Ah..."
  +
 
<0669> Nói xong , Nagisa lập tức nhận ra .
 
<0669> Nói xong , Nagisa lập tức nhận ra .
 
// After she says it, she probably realizes.
 
// After she says it, she probably realizes.
  +
 
<0670> SAu đó , tôi tự hỏi Fuuko sẽ làm gì .
 
<0670> SAu đó , tôi tự hỏi Fuuko sẽ làm gì .
 
// After this, I wonder what Fuuko will do.
 
// After this, I wonder what Fuuko will do.
  +
 
<0671> \{\l{A}} "Em không về nhà à?"
 
<0671> \{\l{A}} "Em không về nhà à?"
 
// \{\l{A}} "Do you not go home?"
 
// \{\l{A}} "Do you not go home?"
  +
 
<0672> \{Fuuko} "Không , Fuuko không thể quay về ."
 
<0672> \{Fuuko} "Không , Fuuko không thể quay về ."
 
// \{Fuuko} "No, Fuuko can't return."
 
// \{Fuuko} "No, Fuuko can't return."
  +
 
<0673> \{\l{A}} "Nhưng... em sẽ làm gì ? Em ở lại trường à?"
 
<0673> \{\l{A}} "Nhưng... em sẽ làm gì ? Em ở lại trường à?"
 
// \{\l{A}} "But... what do you do? Do you stay at school?"
 
// \{\l{A}} "But... what do you do? Do you stay at school?"
  +
 
<0674> \{Fuuko} "Vâng."
 
<0674> \{Fuuko} "Vâng."
 
// \{Fuuko} "Yes."
 
// \{Fuuko} "Yes."
  +
 
<0675> \{\l{A}} "Em sẽ bị cảm lạnh mất ."
 
<0675> \{\l{A}} "Em sẽ bị cảm lạnh mất ."
 
// \{\l{A}} "You'll catch a cold."
 
// \{\l{A}} "You'll catch a cold."
  +
 
<0676> \{Fuuko} "Nó không lạnh ."
 
<0676> \{Fuuko} "Nó không lạnh ."
 
// \{Fuuko} "It's not cold."
 
// \{Fuuko} "It's not cold."
  +
 
<0677> \{\l{A}} "Nhưng ở đây cũng không có giường hay 1 cái chăn nào ."
 
<0677> \{\l{A}} "Nhưng ở đây cũng không có giường hay 1 cái chăn nào ."
 
// \{\l{A}} "You don't have a bed or blanket."
 
// \{\l{A}} "You don't have a bed or blanket."
  +
 
<0678> \{Fuuko} "Fuuko ổn mà ."
 
<0678> \{Fuuko} "Fuuko ổn mà ."
 
// \{Fuuko} "Fuuko's fine."
 
// \{Fuuko} "Fuuko's fine."
  +
 
<0679> \{\l{A}} "Không đâu ."
 
<0679> \{\l{A}} "Không đâu ."
 
// \{\l{A}} "You're not fine."
 
// \{\l{A}} "You're not fine."
  +
 
<0680> \{Fuuko} "Fuuko ổn mà ."
 
<0680> \{Fuuko} "Fuuko ổn mà ."
 
// \{Fuuko} "Fuuko's fine."
 
// \{Fuuko} "Fuuko's fine."
  +
 
<0681> \{\l{A}} "Dù điều kiện ở đây có thế nào đi nữa ?"
 
<0681> \{\l{A}} "Dù điều kiện ở đây có thế nào đi nữa ?"
 
// \{\l{A}} "No matter what?"
 
// \{\l{A}} "No matter what?"
  +
 
<0682> \{Fuuko} "Phải , Fukko sẽ ổn thôi ."
 
<0682> \{Fuuko} "Phải , Fukko sẽ ổn thôi ."
 
// \{Fuuko} "Yes, no matter what."
 
// \{Fuuko} "Yes, no matter what."
  +
 
<0683> Tôi tự hỏi rằng nếu cô ấy ngủ ở trường ...
 
<0683> Tôi tự hỏi rằng nếu cô ấy ngủ ở trường ...
 
// I wonder if she sleeps at school...
 
// I wonder if she sleeps at school...
  +
 
<0684> Tôi lo lắng nhưng vẫn giữ im lặng .
 
<0684> Tôi lo lắng nhưng vẫn giữ im lặng .
 
// I'm worried, but I stay quiet.
 
// I'm worried, but I stay quiet.
  +
 
<0685> Dù tôi có nói gì hay không , thì chắc chắn rằng không đời nào \l{A} sẽ để Fukko ở lại trường .
 
<0685> Dù tôi có nói gì hay không , thì chắc chắn rằng không đời nào \l{A} sẽ để Fukko ở lại trường .
 
// Even if I say something, there's no chance \l{A} will leave her alone.
 
// Even if I say something, there's no chance \l{A} will leave her alone.
  +
 
<0686> \{\l{A}} "Có thể , nếu em không phiền ..."
 
<0686> \{\l{A}} "Có thể , nếu em không phiền ..."
 
// \{\l{A}} "Maybe, if it was okay with you..."
 
// \{\l{A}} "Maybe, if it was okay with you..."
  +
 
<0687> \{\l{A}} "Hãy đến nhà chị ở nhé."
 
<0687> \{\l{A}} "Hãy đến nhà chị ở nhé."
 
// \{\l{A}} "You could come to my house."
 
// \{\l{A}} "You could come to my house."
  +
 
<0688> \{\l{A}} "nếu em không muốn gặp gia đình chị , sẽ không sao , nhưng ..."
 
<0688> \{\l{A}} "nếu em không muốn gặp gia đình chị , sẽ không sao , nhưng ..."
 
// \{\l{A}} "If you don't want to meet my family, it's okay, but..."
 
// \{\l{A}} "If you don't want to meet my family, it's okay, but..."
  +
 
<0689> \{Fuuko} "........."
 
<0689> \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
  +
 
<0690> \{Fuuko} "Em đến ở được ư ?"
 
<0690> \{Fuuko} "Em đến ở được ư ?"
 
// \{Fuuko} "Is it really okay?"
 
// \{Fuuko} "Is it really okay?"
  +
 
<0691> \{\l{A}} "Vâng , chị không ngại đâu."
 
<0691> \{\l{A}} "Vâng , chị không ngại đâu."
 
// \{\l{A}} "Yes, I don't mind at all."
 
// \{\l{A}} "Yes, I don't mind at all."
  +
 
<0692> \{\m{B}} "Gia đình của cô ấy rất cởi mở , đến nỗi hơi kỳ quặc 1 chút . Nhưng tôi nghĩ là cô có thể ở đó 1 cách thoải mái ."
 
<0692> \{\m{B}} "Gia đình của cô ấy rất cởi mở , đến nỗi hơi kỳ quặc 1 chút . Nhưng tôi nghĩ là cô có thể ở đó 1 cách thoải mái ."
 
// \{\m{B}} "Her family is so openhearted, it's weird. I think you could stay there without any problems."
 
// \{\m{B}} "Her family is so openhearted, it's weird. I think you could stay there without any problems."
  +
 
<0693> \{Fuuko} "Thật sự nếu Fukko đến ở cùng sẽ không làm phiền gia đình chị chứ ?"
 
<0693> \{Fuuko} "Thật sự nếu Fukko đến ở cùng sẽ không làm phiền gia đình chị chứ ?"
 
// \{Fuuko} "Are you sure Fuuko won't be a bother?"
 
// \{Fuuko} "Are you sure Fuuko won't be a bother?"
  +
 
<0694> \{\l{A}} "vâng."
 
<0694> \{\l{A}} "vâng."
 
// \{\l{A}} "Yes."
 
// \{\l{A}} "Yes."
  +
 
<0695> \{Fuuko} "Nếu thế thì Fuuko rất muốn đến ."
 
<0695> \{Fuuko} "Nếu thế thì Fuuko rất muốn đến ."
 
// \{Fuuko} "If that's the case, then Fuuko would like to come."
 
// \{Fuuko} "If that's the case, then Fuuko would like to come."
  +
 
<0696> \{\l{A}} "Uhm."
 
<0696> \{\l{A}} "Uhm."
 
// \{\l{A}} "Alright."
 
// \{\l{A}} "Alright."
  +
 
<0697> \l{A} và Fuuko đi cùng nhau , nói chuyện ríu rít .
 
<0697> \l{A} và Fuuko đi cùng nhau , nói chuyện ríu rít .
 
// \l{A} and Fuuko walk together, talking.
 
// \l{A} and Fuuko walk together, talking.
  +
 
<0698> 2 người họ đã trở thành bạn tốt từ lúc nào .
 
<0698> 2 người họ đã trở thành bạn tốt từ lúc nào .
 
// They've started becoming good friends.
 
// They've started becoming good friends.
  +
 
<0699> \{\m{B}} (Suy cho cùng , họ thật sự giống như nhau...)
 
<0699> \{\m{B}} (Suy cho cùng , họ thật sự giống như nhau...)
 
// \{\m{B}} (After all, they're really alike...)
 
// \{\m{B}} (After all, they're really alike...)
  +
 
<0700> \{\m{B}} (Họ cùng giúp đỡ người khác hết lòng ..)
 
<0700> \{\m{B}} (Họ cùng giúp đỡ người khác hết lòng ..)
 
// \{\m{B}} (They both give their all for others...)
 
// \{\m{B}} (They both give their all for others...)
  +
 
<0701> \{\m{B}} (Và cả 2 cùng hơi ngốc nghếch 1 chút ...)
 
<0701> \{\m{B}} (Và cả 2 cùng hơi ngốc nghếch 1 chút ...)
 
// \{\m{B}} (And they're both dense...)
 
// \{\m{B}} (And they're both dense...)
  +
 
//
 
//
 
<0702> (Đi chung như thế này , tôi thật sự nghi ngờ về chuyện cô ấy vẫn đang nằm trên giường bệnh.
 
<0702> (Đi chung như thế này , tôi thật sự nghi ngờ về chuyện cô ấy vẫn đang nằm trên giường bệnh.
 
// Walking together like this, what I heard earlier seems like a lie.
 
// Walking together like this, what I heard earlier seems like a lie.
  +
 
<0703> Tôi bắt đầu nghĩ về cô ấy giống như 1 cô gái bỏ nhà đi bụi.
 
<0703> Tôi bắt đầu nghĩ về cô ấy giống như 1 cô gái bỏ nhà đi bụi.
 
// I start to think of her as just a runaway girl.
 
// I start to think of her as just a runaway girl.
  +
 
<0704> \{\m{B}} ( Nhưng chúng tôi đếu biết rằng không phải vậy ...)
 
<0704> \{\m{B}} ( Nhưng chúng tôi đếu biết rằng không phải vậy ...)
 
// \{\m{B}} (But we do know a lot about her...)
 
// \{\m{B}} (But we do know a lot about her...)
  +
 
<0705> \{\m{B}} (.........)
 
<0705> \{\m{B}} (.........)
 
// \{\m{B}} (.........)
 
// \{\m{B}} (.........)
  +
 
<0706> \{\m{B}} (Và chắc chắn cũng chả ai tin điều đó ...)
 
<0706> \{\m{B}} (Và chắc chắn cũng chả ai tin điều đó ...)
 
// \{\m{B}} (Like anyone'd believe it...)
 
// \{\m{B}} (Like anyone'd believe it...)
  +
 
<0707> Fuuko cho \l{A} thấy vết băng ở tay cô ấy .
 
<0707> Fuuko cho \l{A} thấy vết băng ở tay cô ấy .
 
// Fuuko shows her bandaged hand to \l{A}.
 
// Fuuko shows her bandaged hand to \l{A}.
  +
 
<0708> Không hề nghi ngở , luôn tin tưởng ... có thể là ưu thế của cô ấy .
 
<0708> Không hề nghi ngở , luôn tin tưởng ... có thể là ưu thế của cô ấy .
 
// Without any doubt, believing in her... it must be her influence.
 
// Without any doubt, believing in her... it must be her influence.
  +
 
<0709> \{\l{A}} "Đây là nhà chị . Nó là 1 tiệm bán bánh mỳ."
 
<0709> \{\l{A}} "Đây là nhà chị . Nó là 1 tiệm bán bánh mỳ."
 
// \{\l{A}} "This is my house. It's a bread shop."
 
// \{\l{A}} "This is my house. It's a bread shop."
  +
 
<0710> \{\m{B}} "Sanae-san ... cô ấy biết về chị của Fuuko phải không ?"
 
<0710> \{\m{B}} "Sanae-san ... cô ấy biết về chị của Fuuko phải không ?"
 
// \{\m{B}} "Sanae-san... she knows about Fuuko's sister, doesn't she?"
 
// \{\m{B}} "Sanae-san... she knows about Fuuko's sister, doesn't she?"
  +
 
<0711> \{\l{A}} "Vâng."
 
<0711> \{\l{A}} "Vâng."
 
// \{\l{A}} "Yes."
 
// \{\l{A}} "Yes."
  +
 
<0712> \{\m{B}} "Vậy ... sẽ có vấn đề nếu chúng ta nói với cô ấy rằng họ của Fuuko là Ibuki."
 
<0712> \{\m{B}} "Vậy ... sẽ có vấn đề nếu chúng ta nói với cô ấy rằng họ của Fuuko là Ibuki."
 
// \{\m{B}} "Then...it's going to be a problem if we tell her that her last name is Ibuki."
 
// \{\m{B}} "Then...it's going to be a problem if we tell her that her last name is Ibuki."
  +
 
//
 
//
 
//
 
//
 
<0713> \{\m{B}} "ba mek em có thể họ sẽ nói với cô Ibuki."
 
<0713> \{\m{B}} "ba mek em có thể họ sẽ nói với cô Ibuki."
 
// \{\m{B}} "They'd probably contact her."
 
// \{\m{B}} "They'd probably contact her."
  +
 
<0714> \{\l{A}} "Đúng vậy ..."
 
<0714> \{\l{A}} "Đúng vậy ..."
 
// \{\l{A}} "You're right..."
 
// \{\l{A}} "You're right..."
  +
 
<0715> \{\m{B}} "Phải rồi , ba mẹ em có biết mặt Fukko không ?"
 
<0715> \{\m{B}} "Phải rồi , ba mẹ em có biết mặt Fukko không ?"
 
// \{\m{B}} "Come to think of it, wouldn't they recognize her face?"
 
// \{\m{B}} "Come to think of it, wouldn't they recognize her face?"
  +
 
<0716> Chúng tôi đều nhìn Fukko cùng 1 lúc.
 
<0716> Chúng tôi đều nhìn Fukko cùng 1 lúc.
 
// We both look at her face at the same time.
 
// We both look at her face at the same time.
  +
 
<0717> \{Fuuko} "Fuuko vẫn chưa hề gặp họ."
 
<0717> \{Fuuko} "Fuuko vẫn chưa hề gặp họ."
 
// \{Fuuko} "Fuuko has never met them."
 
// \{Fuuko} "Fuuko has never met them."
  +
 
<0718> \{\m{B}} " Hiểu rồi ..."
 
<0718> \{\m{B}} " Hiểu rồi ..."
 
// \{\m{B}} "I see..."
 
// \{\m{B}} "I see..."
  +
 
<0719> \{\m{B}} "Vậy thì bây giờ chúng ta chỉ cần họ của cô ấy là được ."
 
<0719> \{\m{B}} "Vậy thì bây giờ chúng ta chỉ cần họ của cô ấy là được ."
 
// \{\m{B}} "Well then, for now we just have to hide her last name."
 
// \{\m{B}} "Well then, for now we just have to hide her last name."
  +
 
<0720> \{\m{B}} "Thử nghĩ 1 cái họ giả xem nào ."
 
<0720> \{\m{B}} "Thử nghĩ 1 cái họ giả xem nào ."
 
// \{\m{B}} "Think of one."
 
// \{\m{B}} "Think of one."
  +
 
<0721> \{Fuuko} "Um ... vậy thì ..."
 
<0721> \{Fuuko} "Um ... vậy thì ..."
 
// \{Fuuko} "Um... then..."
 
// \{Fuuko} "Um... then..."
  +
 
<0722> \{Fuuko} "Isogai."
 
<0722> \{Fuuko} "Isogai."
 
// \{Fuuko} "Isogai."
 
// \{Fuuko} "Isogai."
  +
 
<0723> \{\m{B}} "Isogai? 1 cái họ hiếm gặp đấy ..."
 
<0723> \{\m{B}} "Isogai? 1 cái họ hiếm gặp đấy ..."
 
// \{\m{B}} "Isogai? Now that's a rare name..."
 
// \{\m{B}} "Isogai? Now that's a rare name..."
  +
 
<0724> \{\m{B}} "Isogai Fuuko , huh ... well , có lẽ sẽ được đấy ."
 
<0724> \{\m{B}} "Isogai Fuuko , huh ... well , có lẽ sẽ được đấy ."
 
// \{\m{B}} "Isogai Fuuko, huh... well, it works."
 
// \{\m{B}} "Isogai Fuuko, huh... well, it works."
  +
 
<0725> \{\l{A}} "Còn về nhà rồi ."
 
<0725> \{\l{A}} "Còn về nhà rồi ."
 
// \{\l{A}} "I'm home."
 
// \{\l{A}} "I'm home."
  +
 
<0726> Chúng tôi vào trong cửa hàng .
 
<0726> Chúng tôi vào trong cửa hàng .
 
// We enter the shop.
 
// We enter the shop.
  +
 
<0727> Sanae-san và Pops đang sẵp xếp và dọn dẹp lại cửa hàng .
 
<0727> Sanae-san và Pops đang sẵp xếp và dọn dẹp lại cửa hàng .
 
// Sanae-san and Pops were both putting things away and tidying up as we entered.
 
// Sanae-san and Pops were both putting things away and tidying up as we entered.
  +
 
<0728>\{Akio} "Yo , chào mừng về nhà , con gái yêu dấu của chúng ta."
 
<0728>\{Akio} "Yo , chào mừng về nhà , con gái yêu dấu của chúng ta."
 
// \{Akio} "Yo, welcome home, our sweet daughter."
 
// \{Akio} "Yo, welcome home, our sweet daughter."
  +
 
//
 
//
 
//
 
//
 
<0729>\{Sanae} "Chào mừng về nhà."
 
<0729>\{Sanae} "Chào mừng về nhà."
 
// \{Sanae} "Welcome home."
 
// \{Sanae} "Welcome home."
  +
 
<0730> Họ cùng nhìn về phía chúng tôi.
 
<0730> Họ cùng nhìn về phía chúng tôi.
 
// They both look our way.
 
// They both look our way.
  +
 
<0731> Và họ nhận ra còn 1 cô gái khác và tôi đang đứng ở đó.
 
<0731> Và họ nhận ra còn 1 cô gái khác và tôi đang đứng ở đó.
 
// And they realize that another girl and I are there.
 
// And they realize that another girl and I are there.
  +
 
<0732>\{Sanae} "Chào buổi tối , \m{A}-san."
 
<0732>\{Sanae} "Chào buổi tối , \m{A}-san."
 
// \{Sanae} "Good evening, \m{A}-san."
 
// \{Sanae} "Good evening, \m{A}-san."
  +
 
<0733> \{\m{B}} "Hey."
 
<0733> \{\m{B}} "Hey."
 
// \{\m{B}} "Hey."
 
// \{\m{B}} "Hey."
  +
 
<0734>\{Sanae} "Và cô bé này ... có phải lần đầu tiên chúng ta gặp nhau không ?"
 
<0734>\{Sanae} "Và cô bé này ... có phải lần đầu tiên chúng ta gặp nhau không ?"
 
// \{Sanae} "And you... is this the first time we've met?"
 
// \{Sanae} "And you... is this the first time we've met?"
  +
 
<0735>\{Akio} "Oh? 1 Cô bé dễ thương đấy! Well, dù cô bé không thể so sánh với con gái chúng ta ."
 
<0735>\{Akio} "Oh? 1 Cô bé dễ thương đấy! Well, dù cô bé không thể so sánh với con gái chúng ta ."
 
// \{Akio} "Oh? What a cute girl! Well, she can't compare to our daughter, though."
 
// \{Akio} "Oh? What a cute girl! Well, she can't compare to our daughter, though."
  +
 
<0736>\{Akio} "Hahaha!"
 
<0736>\{Akio} "Hahaha!"
 
// \{Akio} "Hahaha!"
 
// \{Akio} "Hahaha!"
  +
 
<0737> Hoảng sợ bởi tiếng cười của Pops , Fuuko vọt ra khỏi cửa .
 
<0737> Hoảng sợ bởi tiếng cười của Pops , Fuuko vọt ra khỏi cửa .
 
// Frightened by his energetic laughter, Fuuko runs out the door.
 
// Frightened by his energetic laughter, Fuuko runs out the door.
  +
 
<0738>\{Sanae} "Akio-san , anh cười quá lớn khiến cô bé bị thổi bay đi rồi đấy !"
 
<0738>\{Sanae} "Akio-san , anh cười quá lớn khiến cô bé bị thổi bay đi rồi đấy !"
 
// \{Sanae} "Akio-san, you laughed so energetically she was blown out the door by your breath!"
 
// \{Sanae} "Akio-san, you laughed so energetically she was blown out the door by your breath!"
  +
 
<0739> ... cứ như thật ấy.
 
<0739> ... cứ như thật ấy.
 
// ... like that'd happen.
 
// ... like that'd happen.
  +
 
<0740>\{Akio} "Thật à ...?"
 
<0740>\{Akio} "Thật à ...?"
 
// \{Akio} "Seriously...?"
 
// \{Akio} "Seriously...?"
  +
 
<0741> Đừng nói rằng ông sẽ tin điều đấy chứ !
 
<0741> Đừng nói rằng ông sẽ tin điều đấy chứ !
 
// And don't actually go and believe that!
 
// And don't actually go and believe that!
  +
 
//
 
//
 
//
 
//
 
<0742>\{Akio} "Điều này không thật sư quan trông , nhưng ... Sanae ..."
 
<0742>\{Akio} "Điều này không thật sư quan trông , nhưng ... Sanae ..."
 
// \{Akio} "This isn't really important, but... Sanae..."
 
// \{Akio} "This isn't really important, but... Sanae..."
  +
 
<0743>\{Akio} "Thỉnh thoảng , nếu em gọi anh 'Hey, Akio', không thêm -san , thì anh cảm thấy thật sự hạnh phúc đấy ."
 
<0743>\{Akio} "Thỉnh thoảng , nếu em gọi anh 'Hey, Akio', không thêm -san , thì anh cảm thấy thật sự hạnh phúc đấy ."
 
// \{Akio} "Once in a while, if you'd just say 'Hey, Akio', without adding san, I'd be really happy."
 
// \{Akio} "Once in a while, if you'd just say 'Hey, Akio', without adding san, I'd be really happy."
  +
 
<0744> "Thật là , điều đó chả quan trọng chút nào cả .
 
<0744> "Thật là , điều đó chả quan trọng chút nào cả .
 
// Really, that isn't important.
 
// Really, that isn't important.
  +
 
<0745> \{\l{A}} "Um ... Mẹ , Ba !"
 
<0745> \{\l{A}} "Um ... Mẹ , Ba !"
 
// \{\l{A}} "Um... Mom, Dad!"
 
// \{\l{A}} "Um... Mom, Dad!"
  +
 
<0746> \l{A} gọi ba mẹ cô ấy , người đã hoàn toàn bị lạc đề .
 
<0746> \l{A} gọi ba mẹ cô ấy , người đã hoàn toàn bị lạc đề .
 
// \l{A} calls her parents, who have gotten completely off topic.
 
// \l{A} calls her parents, who have gotten completely off topic.
  +
 
<0747> Chúc may mắn , \l{A} . anh trông cậy vào em đấy .
 
<0747> Chúc may mắn , \l{A} . anh trông cậy vào em đấy .
 
// Good luck, \l{A}. You're the only one we can depend on.
 
// Good luck, \l{A}. You're the only one we can depend on.
  +
 
<0748>\{Sanae} "Vâng?"
 
<0748>\{Sanae} "Vâng?"
 
// \{Sanae} "Yes?"
 
// \{Sanae} "Yes?"
  +
 
<0749>\{Akio} "Oh, cái gì thế ? Muốn cám ơn ba mẹ vì đã sinh ra con à?"
 
<0749>\{Akio} "Oh, cái gì thế ? Muốn cám ơn ba mẹ vì đã sinh ra con à?"
 
// \{Akio} "Oh, what is it? Want to thank us for giving birth to you?"
 
// \{Akio} "Oh, what is it? Want to thank us for giving birth to you?"
  +
 
<0750> \{\l{A}} "Không , không phải thế!"
 
<0750> \{\l{A}} "Không , không phải thế!"
 
// \{\l{A}} "No, that's not it!"
 
// \{\l{A}} "No, that's not it!"
  +
 
<0751> \{\l{A}} "Ah, um, well... Con thật sự rất biết ơn ba mẹ đã sinh ra con . Cám ơn ba mẹ rất nhiều ."
 
<0751> \{\l{A}} "Ah, um, well... Con thật sự rất biết ơn ba mẹ đã sinh ra con . Cám ơn ba mẹ rất nhiều ."
 
// \{\l{A}} "Ah, um, well... I am very grateful for you giving birth to me. Thank you very much."
 
// \{\l{A}} "Ah, um, well... I am very grateful for you giving birth to me. Thank you very much."
  +
 
<0752>\{Akio} "Ba rất vui sướng . Nhưng con còn trẻ ... con vẫn còn quãng đường dài phía trước . Cố gắng lên."
 
<0752>\{Akio} "Ba rất vui sướng . Nhưng con còn trẻ ... con vẫn còn quãng đường dài phía trước . Cố gắng lên."
 
// \{Akio} "I'm glad. But, you're still young... you still have a lot of life ahead of you. Do your best."
 
// \{Akio} "I'm glad. But, you're still young... you still have a lot of life ahead of you. Do your best."
  +
 
<0753>\{Sanae} "Chúng ta sẽ luôn ủng hộ con ."
 
<0753>\{Sanae} "Chúng ta sẽ luôn ủng hộ con ."
 
// \{Sanae} "We'll be cheering you on."
 
// \{Sanae} "We'll be cheering you on."
  +
 
<0754> \{\l{A}} "Vâng , con sẽ cố gắng!"
 
<0754> \{\l{A}} "Vâng , con sẽ cố gắng!"
 
// \{\l{A}} "Yes, I'll do my best!"
 
// \{\l{A}} "Yes, I'll do my best!"
  +
 
<0755> \{\m{B}} "Cái gia đình quái gở gì thế này?!"
 
<0755> \{\m{B}} "Cái gia đình quái gở gì thế này?!"
 
// \{\m{B}} "What the hell is with this family?!"
 
// \{\m{B}} "What the hell is with this family?!"
  +
 
<0756> Tôi phải vào cuộc vậy .
 
<0756> Tôi phải vào cuộc vậy .
 
// I break in.
 
// I break in.
  +
 
<0757>\{Akio} "Mày vừa mới nói cái gì thế hả nhóc ..."
 
<0757>\{Akio} "Mày vừa mới nói cái gì thế hả nhóc ..."
 
// \{Akio} "What the heck are you talking about all of a sudden..."
 
// \{Akio} "What the heck are you talking about all of a sudden..."
  +
 
<0758> \{\m{B}} "Hey, \l{A}. Quay lại vấn đề đi !"
 
<0758> \{\m{B}} "Hey, \l{A}. Quay lại vấn đề đi !"
 
// \{\m{B}} "Hey, \l{A}. Get back on topic!"
 
// \{\m{B}} "Hey, \l{A}. Get back on topic!"
  +
 
<0759> \{\l{A}} "Oh , phải rồi!"
 
<0759> \{\l{A}} "Oh , phải rồi!"
 
// \{\l{A}} "Oh, that's right!"
 
// \{\l{A}} "Oh, that's right!"
  +
 
<0760> \{\l{A}} "Đây là , um ... Isogai Fuuko-san."
 
<0760> \{\l{A}} "Đây là , um ... Isogai Fuuko-san."
 
// \{\l{A}} "This is, um... Isogai Fuuko-san."
 
// \{\l{A}} "This is, um... Isogai Fuuko-san."
  +
 
<0761> Cô ấy quay đầu lại và giới thiệu Fuuko đang đứng thập thò trước của .
 
<0761> Cô ấy quay đầu lại và giới thiệu Fuuko đang đứng thập thò trước của .
 
// She turns her head and introduces Fuuko, who is peering in from beyond the door.
 
// She turns her head and introduces Fuuko, who is peering in from beyond the door.
  +
 
<0762> \{\l{A}} "Con gọi em ấy là Fuu-chan."
 
<0762> \{\l{A}} "Con gọi em ấy là Fuu-chan."
 
// \{\l{A}} "I call her Fuu-chan."
 
// \{\l{A}} "I call her Fuu-chan."
  +
 
<0763> \{\l{A}} "Cô bé là bạn con."
 
<0763> \{\l{A}} "Cô bé là bạn con."
 
// \{\l{A}} "She's my friend."
 
// \{\l{A}} "She's my friend."
  +
 
<0764> \{\l{A}} "Well , chúng con chỉ mới gặp ngày hôm nay , nhưng ..."
 
<0764> \{\l{A}} "Well , chúng con chỉ mới gặp ngày hôm nay , nhưng ..."
 
// \{\l{A}} "Well, we just met today, but..."
 
// \{\l{A}} "Well, we just met today, but..."
  +
 
<0765> Em không cần nói hết ra vậy đâu ...
 
<0765> Em không cần nói hết ra vậy đâu ...
 
// You don't have to say it so honestly...
 
// You don't have to say it so honestly...
  +
 
<0766> \{\l{A}} "Nhưng , dù thế , cô bé là 1 cô gái rất tốt . Con cam đoan là vậy ."
 
<0766> \{\l{A}} "Nhưng , dù thế , cô bé là 1 cô gái rất tốt . Con cam đoan là vậy ."
 
// \{\l{A}} "But, even so, she's a very good girl. I know she is."
 
// \{\l{A}} "But, even so, she's a very good girl. I know she is."
  +
 
<0767> \{\l{A}} "Vì thế ,um..."
 
<0767> \{\l{A}} "Vì thế ,um..."
 
// \{\l{A}} "So, um..."
 
// \{\l{A}} "So, um..."
  +
 
<0768> \{\l{A}} "Có thể để cô bé ở cùng chúng ta 1 khoảng thời gian không ạ?"
 
<0768> \{\l{A}} "Có thể để cô bé ở cùng chúng ta 1 khoảng thời gian không ạ?"
 
// \{\l{A}} "Could she stay in our house for a little while?"
 
// \{\l{A}} "Could she stay in our house for a little while?"
  +
 
<0769>\{Akio} "Cũng được thôi , nhưng ba mẹ cô bé thì sao ?"
 
<0769>\{Akio} "Cũng được thôi , nhưng ba mẹ cô bé thì sao ?"
 
// \{Akio} "It's fine, but what about her parents?"
 
// \{Akio} "It's fine, but what about her parents?"
  +
 
<0770> ... Chúng tôi quên béng mất việc này !
 
<0770> ... Chúng tôi quên béng mất việc này !
 
// ... an unexpected response!
 
// ... an unexpected response!
  +
 
<0771> \{\l{A}} "Um ... wel..."
 
<0771> \{\l{A}} "Um ... wel..."
 
// \{\l{A}} "Um... well..."
 
// \{\l{A}} "Um... well..."
  +
 
<0772> \l{A} ngập ngừng .
 
<0772> \l{A} ngập ngừng .
 
// \l{A} mumbles.
 
// \l{A} mumbles.
  +
 
<0773> Xem ra đến lượt tôi rồi .
 
<0773> Xem ra đến lượt tôi rồi .
 
// It seems that it's my turn.
 
// It seems that it's my turn.
  +
 
<0774> \{\m{B}} "Ba mẹ cô bé rất tệ , họ đã bỏ cô bé lại và đi nghỉ mát rồi ."
 
<0774> \{\m{B}} "Ba mẹ cô bé rất tệ , họ đã bỏ cô bé lại và đi nghỉ mát rồi ."
 
// \{\m{B}} "She has really mean parents who left her and went on a vacation."
 
// \{\m{B}} "She has really mean parents who left her and went on a vacation."
  +
 
<0775> \{\m{B}} "Phải không Fuuko?"
 
<0775> \{\m{B}} "Phải không Fuuko?"
 
// \{\m{B}} "Right, Fuuko?"
 
// \{\m{B}} "Right, Fuuko?"
  +
 
<0776> \{Fuuko} "........."
 
<0776> \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
  +
 
<0777> Sau khi nghĩ 1 chút , cô ấy gật đầu .
 
<0777> Sau khi nghĩ 1 chút , cô ấy gật đầu .
 
// After thinking a bit and considering the situation, she nods.
 
// After thinking a bit and considering the situation, she nods.
  +
 
<0778>\{Akio} "Thật à?"
 
<0778>\{Akio} "Thật à?"
 
// \{Akio} "Seriously?"
 
// \{Akio} "Seriously?"
  +
 
<0779>\{Akio} "Well , tốt thôi . con và cô bé cùng trường phải không?"
 
<0779>\{Akio} "Well , tốt thôi . con và cô bé cùng trường phải không?"
 
// \{Akio} "Well, that's fine. Aren't you in the same school?"
 
// \{Akio} "Well, that's fine. Aren't you in the same school?"
  +
 
<0780> \{\l{A}} "Vâng."
 
<0780> \{\l{A}} "Vâng."
 
// \{\l{A}} "Yes."
 
// \{\l{A}} "Yes."
  +
 
<0781>\{Akio} "Vậy thì nếu con nói dối , ba sẽ phát hiện ra ngay thôi ."
 
<0781>\{Akio} "Vậy thì nếu con nói dối , ba sẽ phát hiện ra ngay thôi ."
 
// \{Akio} "Then if you were lying, it'd be found out right away."
 
// \{Akio} "Then if you were lying, it'd be found out right away."
  +
 
<0782>\{Akio} "Mọi thứ còn lại đều do Sanae quyết định vậy."
 
<0782>\{Akio} "Mọi thứ còn lại đều do Sanae quyết định vậy."
 
// \{Akio} "I'll leave the rest to Sanae."
 
// \{Akio} "I'll leave the rest to Sanae."
  +
 
<0783> Ông ấy lấy 1 cái túi đựng đầy bánh mỳ còn sót lại và đi ra khỏi cửa hiệu.
 
<0783> Ông ấy lấy 1 cái túi đựng đầy bánh mỳ còn sót lại và đi ra khỏi cửa hiệu.
 
// He takes a bag of leftover bread and starts to head out of the shop.
 
// He takes a bag of leftover bread and starts to head out of the shop.
  +
 
<0784> Chấc chắn ông ta lại vác đi cho hàng xóm đây .
 
<0784> Chấc chắn ông ta lại vác đi cho hàng xóm đây .
 
// He probably is going to give those away.
 
// He probably is going to give those away.
  +
 
<0785>\{Akio} "Muốn vài cái không?"
 
<0785>\{Akio} "Muốn vài cái không?"
 
// \{Akio} "Want some?"
 
// \{Akio} "Want some?"
  +
 
<0786> Trước khi ra ngoài , akio hỏi .
 
<0786> Trước khi ra ngoài , akio hỏi .
 
// Right as he gets outside, he asks.
 
// Right as he gets outside, he asks.
  +
 
<0787> \{Fuuko} "Ah,um ... chỉ cần 1 cái thôi."
 
<0787> \{Fuuko} "Ah,um ... chỉ cần 1 cái thôi."
 
// \{Fuuko} "Ah, um... just one."
 
// \{Fuuko} "Ah, um... just one."
  +
 
<0788> ... làm ơn , đừng có điên .
 
<0788> ... làm ơn , đừng có điên .
 
// ... no, please don't.
 
// ... no, please don't.
  +
 
//
 
//
 
//
 
//
 
<0789> Không thể nói gì trước mặt Sanae-san , Fuuko bắt đầu nhìn chằm chằm vào thứ mà cô ấy vừa lấy
 
<0789> Không thể nói gì trước mặt Sanae-san , Fuuko bắt đầu nhìn chằm chằm vào thứ mà cô ấy vừa lấy
 
// Unable to say anything in front of Sanae-san, Fuuko is staring at the thing she had taken.
 
// Unable to say anything in front of Sanae-san, Fuuko is staring at the thing she had taken.
  +
 
<0790>\{Akio} "Chỉ cần bịt mũi lại và tống nó vào họng . Hẹn gặp lại ."
 
<0790>\{Akio} "Chỉ cần bịt mũi lại và tống nó vào họng . Hẹn gặp lại ."
 
// \{Akio} "Just pinch your nose and eat it. See ya."
 
// \{Akio} "Just pinch your nose and eat it. See ya."
  +
 
<0791> Pops bỏ đi , và cửa tiêm trở nên yên tĩnh .
 
<0791> Pops bỏ đi , và cửa tiêm trở nên yên tĩnh .
 
// Pops leaves, and the place becomes quiet.
 
// Pops leaves, and the place becomes quiet.
  +
 
<0792> \{Fuuko} "........."
 
<0792> \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
  +
 
<0793> Vần giữ bánh mỳ trong tay , Fuuko quay vào bên trong.
 
<0793> Vần giữ bánh mỳ trong tay , Fuuko quay vào bên trong.
 
// Still holding the bread, she returns inside.
 
// Still holding the bread, she returns inside.
  +
 
<0794> \{\m{B}} "Đi ra đó đi."
 
<0794> \{\m{B}} "Đi ra đó đi."
 
// \{\m{B}} "Go over there."
 
// \{\m{B}} "Go over there."
  +
 
<0795> Tôi đẩy cô ấy về \l{A}.
 
<0795> Tôi đẩy cô ấy về \l{A}.
 
// I push her towards \l{A}.
 
// I push her towards \l{A}.
  +
 
<0796> \l{A} nhảy lùi lại 1 cách vô thức.
 
<0796> \l{A} nhảy lùi lại 1 cách vô thức.
 
// \l{A} unthinkingly jumps back.
 
// \l{A} unthinkingly jumps back.
  +
 
<0797> \{\l{A}} "Um ... chị không làm thế vì chị muốn tránh Fuu-chan đâu !"
 
<0797> \{\l{A}} "Um ... chị không làm thế vì chị muốn tránh Fuu-chan đâu !"
 
// \{\l{A}} "Um... I wasn't jumping because I wanted to avoid Fuu-chan!"
 
// \{\l{A}} "Um... I wasn't jumping because I wanted to avoid Fuu-chan!"
  +
 
<0798> \{\l{A}} "Chỉ là , bánh mỳ của mẹ thật sự rất ..."
 
<0798> \{\l{A}} "Chỉ là , bánh mỳ của mẹ thật sự rất ..."
 
// \{\l{A}} "It's just, Mom's bread is really strange..."
 
// \{\l{A}} "It's just, Mom's bread is really strange..."
  +
 
<0799> \{\l{A}} "Ah..."
 
<0799> \{\l{A}} "Ah..."
 
// \{\l{A}} "Ah..."
 
// \{\l{A}} "Ah..."
  +
 
<0800> Đúng lúc đó , cô ấy nhìn thấy Sanae-san .
 
<0800> Đúng lúc đó , cô ấy nhìn thấy Sanae-san .
 
// This time, she sees Sanae-san.
 
// This time, she sees Sanae-san.
  +
 
<0801> Thế nào Sanae-san cũng vừa khóc vừa chạy ra khỏi tiệm cho xem.
 
<0801> Thế nào Sanae-san cũng vừa khóc vừa chạy ra khỏi tiệm cho xem.
 
// This is the scene where she cries and runs out.
 
// This is the scene where she cries and runs out.
  +
 
<0802> Tôi nghĩ vậy ...
 
<0802> Tôi nghĩ vậy ...
 
// I think...
 
// I think...
  +
 
<0803>\{Sanae} "........."
 
<0803>\{Sanae} "........."
 
// \{Sanae} "........."
 
// \{Sanae} "........."
  +
 
<0804> Nhưng cô ấy đứng im lặnh và nghĩ cái gì đó .
 
<0804> Nhưng cô ấy đứng im lặnh và nghĩ cái gì đó .
 
// She keeps quiet and thinks for a moment.
 
// She keeps quiet and thinks for a moment.
  +
 
<0805>\{Sanae} "Có thể nào ..."
 
<0805>\{Sanae} "Có thể nào ..."
 
// \{Sanae} "Could it be that..."
 
// \{Sanae} "Could it be that..."
  +
 
<0806> Cuỗi cùng cô ấy nói .
 
<0806> Cuỗi cùng cô ấy nói .
 
// She finally opens her mouth.
 
// She finally opens her mouth.
  +
 
<0807>\{Sanae} "Fuuko ... có phải con ... là Fuuko ?"
 
<0807>\{Sanae} "Fuuko ... có phải con ... là Fuuko ?"
 
// \{Sanae} "Fuuko... are you... that Fuuko?"
 
// \{Sanae} "Fuuko... are you... that Fuuko?"
  +
 
<0808> Chúng tôi giật bắn người khi nghe cô ấy nói thế.
 
<0808> Chúng tôi giật bắn người khi nghe cô ấy nói thế.
 
// Both of us jerk a little in reaction to that.
 
// Both of us jerk a little in reaction to that.
  +
 
<0809>\{Sanae} out..."
 
<0809>\{Sanae} out..."
 
// \{Sanae} "One girl was talking about Fuuko-chan... I have a feeling that's the name she was talking
 
// \{Sanae} "One girl was talking about Fuuko-chan... I have a feeling that's the name she was talking
  +
 
// Lúc nãy , ngoài kia có 1 cô gái đã nói về Fukko-chan ... mẹ có cảm giác cô ấy đã gọi cái tên đấy "
 
// Lúc nãy , ngoài kia có 1 cô gái đã nói về Fukko-chan ... mẹ có cảm giác cô ấy đã gọi cái tên đấy "
 
<0810>\{Sanae} " Đó không phải là 1 cái tên thường gặp..."
 
<0810>\{Sanae} " Đó không phải là 1 cái tên thường gặp..."
 
// \{Sanae} "Since it's an uncommon name..."
 
// \{Sanae} "Since it's an uncommon name..."
  +
 
<0811>\{Sanae} "Nhưng họ của cô bé ..."
 
<0811>\{Sanae} "Nhưng họ của cô bé ..."
 
// \{Sanae} "But the last name is different..."
 
// \{Sanae} "But the last name is different..."
  +
 
<0812> \{\m{B}} "Phải , là Isogai."
 
<0812> \{\m{B}} "Phải , là Isogai."
 
// \{\m{B}} "That's right, it's Isogai."
 
// \{\m{B}} "That's right, it's Isogai."
  +
 
<0813>\{Sanae} "Nhưng , Isogai..."
 
<0813>\{Sanae} "Nhưng , Isogai..."
 
// \{Sanae} "But, Isogai..."
 
// \{Sanae} "But, Isogai..."
  +
 
<0814>\{Sanae} "Không phải là họ của hàng xóm của chúng ta à ?"
 
<0814>\{Sanae} "Không phải là họ của hàng xóm của chúng ta à ?"
 
// \{Sanae} "Isn't that the name of our neighbor?"
 
// \{Sanae} "Isn't that the name of our neighbor?"
  +
 
<0815> \{\m{B}} "Cái gì?!"
 
<0815> \{\m{B}} "Cái gì?!"
 
// \{\m{B}} "What?!"
 
// \{\m{B}} "What?!"
  +
 
<0816> Tôi chạy vụt ngoài .
 
<0816> Tôi chạy vụt ngoài .
 
// I go outside for a moment.
 
// I go outside for a moment.
  +
 
<0817> Và tôi kiểm tra bản tên nhà bênh cạnh .
 
<0817> Và tôi kiểm tra bản tên nhà bênh cạnh .
 
// Then, I check the nameplate.
 
// Then, I check the nameplate.
  +
 
<0818> ... Isogai.
 
<0818> ... Isogai.
 
// ... Isogai.
 
// ... Isogai.
  +
 
<0819> Smack.\shake{1}
 
<0819> Smack.\shake{1}
 
// Smack.\shake{1}
 
// Smack.\shake{1}
  +
 
<0820> Tôi chạy vào tiệm và gõ và cốc 1 phát vào đầu cô ta
 
<0820> Tôi chạy vào tiệm và gõ và cốc 1 phát vào đầu cô ta
 
// I go back into the shop and poke Fuuko's head.
 
// I go back into the shop and poke Fuuko's head.
  +
 
//
 
//
 
<0821> \{Fuuko} "Wah..."
 
<0821> \{Fuuko} "Wah..."
 
// \{Fuuko} "Wah..."
 
// \{Fuuko} "Wah..."
  +
 
<0822> \{\l{A}} "
 
<0822> \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
 
// \{\l{A}} "
  +
 
<0823> \s{strS[0]}, Anh không nên đánh Fukko như thế !"
 
<0823> \s{strS[0]}, Anh không nên đánh Fukko như thế !"
 
// \s{strS[0]}, you shouldn't hit poor Fuuko all of a sudden!"
 
// \s{strS[0]}, you shouldn't hit poor Fuuko all of a sudden!"
  +
 
<0824> Tôi tóm vai \l{A}'s và kéo cô ấy về phía tôi.
 
<0824> Tôi tóm vai \l{A}'s và kéo cô ấy về phía tôi.
 
// I grab \l{A}'s shoulders and drag her towards me.
 
// I grab \l{A}'s shoulders and drag her towards me.
  +
 
<0825> \{\m{B}} (Con ngốc này vừa nhìn cái bảng tên nhà bên cạnh và chọn luôn đó làm tên cô ta!)
 
<0825> \{\m{B}} (Con ngốc này vừa nhìn cái bảng tên nhà bên cạnh và chọn luôn đó làm tên cô ta!)
 
// \{\m{B}} (This girl just looked at the nameplate next door and chose that as her name!)
 
// \{\m{B}} (This girl just looked at the nameplate next door and chose that as her name!)
  +
 
<0826> \{\l{A}} (Bình tĩnh nào ,
 
<0826> \{\l{A}} (Bình tĩnh nào ,
 
// \{\l{A}} (Please calm down,
 
// \{\l{A}} (Please calm down,
  +
 
<0827> \s{strS[0]}!)
 
<0827> \s{strS[0]}!)
 
// \s{strS[0]}!)
 
// \s{strS[0]}!)
  +
 
<0828> \{\l{A}} (Em sẽ xoay sở được !)
 
<0828> \{\l{A}} (Em sẽ xoay sở được !)
 
// \{\l{A}} (I'll do something about it!)
 
// \{\l{A}} (I'll do something about it!)
  +
 
<0829> \{\m{B}} (Bằng cách nào...?)
 
<0829> \{\m{B}} (Bằng cách nào...?)
 
// \{\m{B}} (How...?)
 
// \{\m{B}} (How...?)
  +
 
<0830> \{\l{A}} "Um , Mẹ ..."
 
<0830> \{\l{A}} "Um , Mẹ ..."
 
// \{\l{A}} "Um, Mom..."
 
// \{\l{A}} "Um, Mom..."
  +
 
<0831>\{Sanae} "Vâng , cái gì thế ?"
 
<0831>\{Sanae} "Vâng , cái gì thế ?"
 
// \{Sanae} "Yes, what is it?"
 
// \{Sanae} "Yes, what is it?"
  +
 
<0832> \{\l{A}} "Cô ấy không phải là con gái của hàng xóm chúng ta đâu ạ ."
 
<0832> \{\l{A}} "Cô ấy không phải là con gái của hàng xóm chúng ta đâu ạ ."
 
// \{\l{A}} "She isn't the neighbor's daughter."
 
// \{\l{A}} "She isn't the neighbor's daughter."
  +
 
<0833>\{Sanae} "Phải , mẹ biết."
 
<0833>\{Sanae} "Phải , mẹ biết."
 
// \{Sanae} "Yes, I know."
 
// \{Sanae} "Yes, I know."
  +
 
//
 
//
 
<0834> e through the lie.
 
<0834> e through the lie.
 
// ... Even if Fuuko had maintained Ibuki as the last name, I have a feeling she would have been able to
 
// ... Even if Fuuko had maintained Ibuki as the last name, I have a feeling she would have been able to
  +
 
// Dù Fuuko có giữ nguyên họ của cô ta là Ibuki , tôi vẫn có cảm giác cô ấy có thể nhìn ra đây là 1 sự lừa dối .
 
// Dù Fuuko có giữ nguyên họ của cô ta là Ibuki , tôi vẫn có cảm giác cô ấy có thể nhìn ra đây là 1 sự lừa dối .
 
//
 
//
 
<0835>\{Sanae} "Cô ấy không phải ... không thể nào là cô ấy."
 
<0835>\{Sanae} "Cô ấy không phải ... không thể nào là cô ấy."
 
// \{Sanae} "She isn't... there's no way she could be."
 
// \{Sanae} "She isn't... there's no way she could be."
  +
 
<0836> Tự nói với mình , cô ấy tự đưa ra kết luận.
 
<0836> Tự nói với mình , cô ấy tự đưa ra kết luận.
 
// Speaking as if she was talking to herself, she concludes it.
 
// Speaking as if she was talking to herself, she concludes it.
  +
 
<0837> Cô ấy có lẽ đã nhận ra cô gái này là em gái của Ibuki .
 
<0837> Cô ấy có lẽ đã nhận ra cô gái này là em gái của Ibuki .
 
// She must have realized that this girl is Ibuki's younger sister.
 
// She must have realized that this girl is Ibuki's younger sister.
  +
 
<0838> Sanae-san biết rằng Fuuko vẫn đang ngủ trên giường bệnh .
 
<0838> Sanae-san biết rằng Fuuko vẫn đang ngủ trên giường bệnh .
 
// Sanae-san knows that Fuuko is sleeping right now.
 
// Sanae-san knows that Fuuko is sleeping right now.
  +
 
<0839> Đó là tại sao cô ấy không điều tra thêm nữa .
 
<0839> Đó là tại sao cô ấy không điều tra thêm nữa .
 
// That's why she doesn't inquire any more.
 
// That's why she doesn't inquire any more.
  +
 
<0840> \{Fuuko} "Um..."
 
<0840> \{Fuuko} "Um..."
 
// \{Fuuko} "Um..."
 
// \{Fuuko} "Um..."
  +
 
<0841> \{Fuuko} "Cám ơn cô đã cho cháu ở lại ."
 
<0841> \{Fuuko} "Cám ơn cô đã cho cháu ở lại ."
 
// \{Fuuko} "Thanks for your kindness."
 
// \{Fuuko} "Thanks for your kindness."
  +
 
<0842> Cô ấy cúi đầu chào 1 cách lễ phép .
 
<0842> Cô ấy cúi đầu chào 1 cách lễ phép .
 
// She bows her head politely.
 
// She bows her head politely.
  +
 
<0843>\{Sanae} "Không có gì đâu."
 
<0843>\{Sanae} "Không có gì đâu."
 
// \{Sanae} "No, it's fine."
 
// \{Sanae} "No, it's fine."
  +
 
<0844>\{Sanae} "Cô rất hạnh phúc rằng Nagisa có 1 thêm người bạn nữa."
 
<0844>\{Sanae} "Cô rất hạnh phúc rằng Nagisa có 1 thêm người bạn nữa."
 
// \{Sanae} "I'm just happy that Nagisa brought a friend."
 
// \{Sanae} "I'm just happy that Nagisa brought a friend."
  +
 
<0845>\{Sanae} "Mai con không phải đi học , vậy thì chúng ta sẽ đi chơi nhé ."
 
<0845>\{Sanae} "Mai con không phải đi học , vậy thì chúng ta sẽ đi chơi nhé ."
 
// \{Sanae} "You have school off tomorrow, so let's have fun together."
 
// \{Sanae} "You have school off tomorrow, so let's have fun together."
  +
 
<0846> \{Fuuko} "Đi chơi?"
 
<0846> \{Fuuko} "Đi chơi?"
 
// \{Fuuko} "Have fun?"
 
// \{Fuuko} "Have fun?"
  +
 
<0847>\{Sanae} "ừh . Mai là ngày nghĩ mà phải không ?"
 
<0847>\{Sanae} "ừh . Mai là ngày nghĩ mà phải không ?"
 
// \{Sanae} "Yeah. It's a school break, isn't it?"
 
// \{Sanae} "Yeah. It's a school break, isn't it?"
  +
 
<0848> \{Fuuko} "vâng."
 
<0848> \{Fuuko} "vâng."
 
// \{Fuuko} "Yes."
 
// \{Fuuko} "Yes."
  +
 
<0849>\{Sanae} "Vậy thì tất cả chúng ta hãy đi chơi với nhau , chúng ta sẽ hiểu rõ nhau hơn ."
 
<0849>\{Sanae} "Vậy thì tất cả chúng ta hãy đi chơi với nhau , chúng ta sẽ hiểu rõ nhau hơn ."
 
// \{Sanae} "Then let's all have fun. We can become better friends."
 
// \{Sanae} "Then let's all have fun. We can become better friends."
  +
 
<0850> \{\l{A}} "Phải đấy , Fuu-chan . Chúng ta sẽ có rất nhiều trò vui."
 
<0850> \{\l{A}} "Phải đấy , Fuu-chan . Chúng ta sẽ có rất nhiều trò vui."
 
// \{\l{A}} "That's right, Fuu-chan. We can have a lot of fun."
 
// \{\l{A}} "That's right, Fuu-chan. We can have a lot of fun."
  +
 
<0851> \{\l{A}} "Chị muốn chúng ta đi chơi vui vẻ."
 
<0851> \{\l{A}} "Chị muốn chúng ta đi chơi vui vẻ."
 
// \{\l{A}} "I want to have fun with you."
 
// \{\l{A}} "I want to have fun with you."
  +
 
<0852> \{\l{A}} "Nhé."
 
<0852> \{\l{A}} "Nhé."
 
// \{\l{A}} "Let's have fun."
 
// \{\l{A}} "Let's have fun."
  +
 
<0853> \{Fuuko} "........."
 
<0853> \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
  +
 
<0854> Cả 2 người họ cầm tay của Fukko .
 
<0854> Cả 2 người họ cầm tay của Fukko .
 
// Fuuko has her hands held by them both.
 
// Fuuko has her hands held by them both.
  +
 
<0855> Nhưng , cô ấy không gật đầu .
 
<0855> Nhưng , cô ấy không gật đầu .
 
// But, she doesn't nod.
 
// But, she doesn't nod.
  +
 
<0856> \{Fuuko} "Fuuko muốn làm vài thứ."
 
<0856> \{Fuuko} "Fuuko muốn làm vài thứ."
 
// \{Fuuko} "Fuuko has something she has to do."
 
// \{Fuuko} "Fuuko has something she has to do."
  +
 
<0857>\{Sanae} "Huh? Cái gì thế?"
 
<0857>\{Sanae} "Huh? Cái gì thế?"
 
// \{Sanae} "Huh? What is it?"
 
// \{Sanae} "Huh? What is it?"
  +
 
<0858> \{\m{B}} "Cô ... khắc những cái đó , dù mai là ngày nghỉ ?"
 
<0858> \{\m{B}} "Cô ... khắc những cái đó , dù mai là ngày nghỉ ?"
 
// \{\m{B}} "You... carve, even on holidays?"
 
// \{\m{B}} "You... carve, even on holidays?"
  +
 
<0859> \{Fuuko} "vâng."
 
<0859> \{Fuuko} "vâng."
 
// \{Fuuko} "Yes."
 
// \{Fuuko} "Yes."
  +
 
<0860> \{\l{A}} "........."
 
<0860> \{\l{A}} "........."
 
// \{\l{A}} "........."
 
// \{\l{A}} "........."
  +
 
<0861> l{A} biết biết lý do cảu cô ấy , vì thế xem ra cô ấy không thể nói gì hơn nữa .
 
<0861> l{A} biết biết lý do cảu cô ấy , vì thế xem ra cô ấy không thể nói gì hơn nữa .
 
// \l{A} knows her reason, so it seems she can't say anything else.
 
// \l{A} knows her reason, so it seems she can't say anything else.
  +
 
<0862> \{\l{A}} "Mình hiểu ..."
 
<0862> \{\l{A}} "Mình hiểu ..."
 
// \{\l{A}} "I see..."
 
// \{\l{A}} "I see..."
  +
 
<0863> \{\l{A}} "Nhưng ... chị muốn em dành 1 chút thời gian cho chúng ta ."
 
<0863> \{\l{A}} "Nhưng ... chị muốn em dành 1 chút thời gian cho chúng ta ."
 
// \{\l{A}} "But... I want you to make a bit of time for us."
 
// \{\l{A}} "But... I want you to make a bit of time for us."
  +
 
<0864> \{\l{A}} "Chị sẽ giúp em khắc nó ."
 
<0864> \{\l{A}} "Chị sẽ giúp em khắc nó ."
 
// \{\l{A}} "I'll help you carve for that amount of time."
 
// \{\l{A}} "I'll help you carve for that amount of time."
  +
 
<0865> \{Fuuko} "........."
 
<0865> \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
 
// \{Fuuko} "........."
  +
 
<0866> Cô ấy đứng im , và nghĩ đó ngợi 1 lúc.
 
<0866> Cô ấy đứng im , và nghĩ đó ngợi 1 lúc.
 
// She stays quiet, as though it's a problem.
 
// She stays quiet, as though it's a problem.
  +
 
<0867> rồi cuối cùng gật đầu 1 cách ngại ngùng .
 
<0867> rồi cuối cùng gật đầu 1 cách ngại ngùng .
 
// Then, finally nods slightly.
 
// Then, finally nods slightly.
  +
 
<0868>\{Sanae} " Nếu cháu đồng ý , cô cũng sẽ giúp."
 
<0868>\{Sanae} " Nếu cháu đồng ý , cô cũng sẽ giúp."
 
// \{Sanae} "It'll be fine. If it's okay, I'll help too."
 
// \{Sanae} "It'll be fine. If it's okay, I'll help too."
  +
 
<0869> Sanae-san nói 1 cách dịu dàng và đặt tay lên má của Fuuko.
 
<0869> Sanae-san nói 1 cách dịu dàng và đặt tay lên má của Fuuko.
 
// Sanae-san gently says that and puts her hand up to Fuuko's cheek.
 
// Sanae-san gently says that and puts her hand up to Fuuko's cheek.
  +
 
<0870> Không biết cô ấy có hạnh phúc hay không , Fuuko áp mặt mình vào tay Sanae-san .
 
<0870> Không biết cô ấy có hạnh phúc hay không , Fuuko áp mặt mình vào tay Sanae-san .
 
// Whether she's happy or not, Fuuko pushes her face against her hand.
 
// Whether she's happy or not, Fuuko pushes her face against her hand.
  +
 
<0871> \{\l{A}} "Con cũng muốn làm thế ."
 
<0871> \{\l{A}} "Con cũng muốn làm thế ."
 
// \{\l{A}} "I want to as well."
 
// \{\l{A}} "I want to as well."
  +
 
<0872> l{A} giơ tay ra và áp lên má Fukko .
 
<0872> l{A} giơ tay ra và áp lên má Fukko .
 
// \l{A} stretches out her arm and places the palm of her hand on her cheek.
 
// \l{A} stretches out her arm and places the palm of her hand on her cheek.
  +
 
<0873> Được cả 2 người họ âu yếm , FukKo cười ngượng ngùng .
 
<0873> Được cả 2 người họ âu yếm , FukKo cười ngượng ngùng .
 
// Inbetween a hand on both cheeks, Fuuko smiles embarrassedly.
 
// Inbetween a hand on both cheeks, Fuuko smiles embarrassedly.
  +
 
<0874> ...phải .
 
<0874> ...phải .
 
// ... that's right.
 
// ... that's right.
  +
 
<0875> Bất cứ ai sống cùng gia đình này cũng sẽ cảm thấy êm ấm và hạnh phúc.
 
<0875> Bất cứ ai sống cùng gia đình này cũng sẽ cảm thấy êm ấm và hạnh phúc.
 
// If you are together with this family, anyone would start to feel calm.
 
// If you are together with this family, anyone would start to feel calm.
  +
 
<0876> Tôi cảm thấy dễ chịu hơn .
 
<0876> Tôi cảm thấy dễ chịu hơn .
 
// So I feel relaxed.
 
// So I feel relaxed.
  +
 
<0877> Tôi không biết tình trạng của Fukko khó khăn đến thế nào , nhưng nếu cô ấy ở cùng họ , cô ấy sẽ không cảm thấy buồn .
 
<0877> Tôi không biết tình trạng của Fukko khó khăn đến thế nào , nhưng nếu cô ấy ở cùng họ , cô ấy sẽ không cảm thấy buồn .
 
// I don't know how rough the situation for Fuuko may have been, but as long as she's in this house, she won't feel so sad.
 
// I don't know how rough the situation for Fuuko may have been, but as long as she's in this house, she won't feel so sad.
  +
 
<0878> \{\m{B}} "Well , cháu về đây."
 
<0878> \{\m{B}} "Well , cháu về đây."
 
// \{\m{B}} "Well, I'm gonna go home."
 
// \{\m{B}} "Well, I'm gonna go home."
  +
 
<0879>\{Sanae} "Oh ? cháu không định ở lại à ?"
 
<0879>\{Sanae} "Oh ? cháu không định ở lại à ?"
 
// \{Sanae} "Oh? You weren't going to stay here too?"
 
// \{Sanae} "Oh? You weren't going to stay here too?"
  +
 
<0880> \{\m{B}} "Cháu chưa bao giờ nói vậy cả ."
 
<0880> \{\m{B}} "Cháu chưa bao giờ nói vậy cả ."
 
// \{\m{B}} "I never said anything about that."
 
// \{\m{B}} "I never said anything about that."
  +
 
<0881>\{Sanae} "Cô hiểu ... thật tệ."
 
<0881>\{Sanae} "Cô hiểu ... thật tệ."
 
// \{Sanae} "I see... that's too bad."
 
// \{Sanae} "I see... that's too bad."
  +
 
<0882> Không được làm thế kia , tôi cảm thấy mình hơi không may mắn.
 
<0882> Không được làm thế kia , tôi cảm thấy mình hơi không may mắn.
 
// Being unable to enter these three's circle, I do feel a bit unfortunate.
 
// Being unable to enter these three's circle, I do feel a bit unfortunate.
  +
 
<0883> Nhưng 1 kẻ thô lỗ ngớ ngẩn như tôi nên về là tốt nhất .
 
<0883> Nhưng 1 kẻ thô lỗ ngớ ngẩn như tôi nên về là tốt nhất .
 
// But it's probably better for an impolite jerk like me to leave.
 
// But it's probably better for an impolite jerk like me to leave.
  +
 
<0884> \{\m{B}} "Vậy thì \l{A}, Fuuko. hẹn sẽ gặp lại mọi người ngày mai."
 
<0884> \{\m{B}} "Vậy thì \l{A}, Fuuko. hẹn sẽ gặp lại mọi người ngày mai."
 
// \{\m{B}} "Well then, \l{A}, Fuuko. I'll see you tomorrow."
 
// \{\m{B}} "Well then, \l{A}, Fuuko. I'll see you tomorrow."
  +
 
<0885> \{\l{A}} "vâng , hẹn anh ngày mai."
 
<0885> \{\l{A}} "vâng , hẹn anh ngày mai."
 
// \{\l{A}} "Okay, see you tomorrow."
 
// \{\l{A}} "Okay, see you tomorrow."
  +
 
<0886> Gật
 
<0886> Gật
 
// Nod.
 
// Nod.
  +
   
 
</pre>
 
</pre>

Revision as of 13:22, 16 August 2010

Đội ngũ dịch

Người dịch

Bản thảo

// Resources for SEEN1426.TXT

#character '*B'
#character 'Fuuko'
#character '%A'
#character 'Sanae'
#character 'Ibuki'
#character 'Furukawa' 
#character 'Nagisa'
#character ‘Giọng Nói’
// 'Voice'
#character 'Akio'

<0000> ...Cô ấy kia rồi.
// ...There she is.

<0001> Cô ấy đang khắc 1 ngôi sao bằng gỗ .
//  She's carving a star out of wood.

<0002> \l{A} Nín thở , cô ta xem tác phẩm của mình 1 cách cẩn thận.
// \l{A} holds her breath and watches closely.

<0003> \{\m{B}}  "Ibuki Fuuko."
// \{\m{B}} "Ibuki Fuuko."

<0004> Tôi gọi cô ấy.
// I say her name.

<0005> \{Fuuko}  "........."
// \{Fuuko} "........."

<0006> Cô ấy dừng lại
// Her hands stop.

<0007> \{Fuuko}  "Vâng?"
// \{Fuuko} "Yes?"

<0008> Cô ấy từ từ ngẩng đầu nhìn tôi.
// She slowly raise her face to look at me.

<0009> \{Fuuko}  "Ah ... Người xấu."
// \{Fuuko} "Ah... Strange Person."

<0010> \{\m{B}}  "Tôi là \m{A}."
// \{\m{B}} "I'm \m{A}."

<0011> Mặc kệ tôi nói , cô ấy lại đang tiếp tục khắc với đẽo những ngôi sao đấy , nhưng tôi ngăn cô ta lại và nói .
// As I say that, she starts fidgeting with her hands, but I stop her and continue talking.

//
<0012> \{\m{B}}  "Cô có biết về cái đống lộn xộn mà cô gây ra không ?"
// \{\m{B}} "Do you have any idea what kind of a fuss you're causing?"

<0013> \{Fuuko}  "Um... anh đang nói về cái gì thế ?"
// \{Fuuko} "Um... what are you talking about?"

<0014> \{\m{B}}  "Như những gì tôi đã nghe , cô đã từng bị tai nạn ."
// \{\m{B}} "According to what I've been hearing, it seems you've been in a traffic accident."

<0015> \{Fuuko}  "Vâng."
// \{Fuuko} "Yes."

<0016> \{\m{B}}  "Cô đã được đưa vào viện 1 thời gian dài phải không? Tôi biết , cảm giác đó rất ... bực bội ."
// \{\m{B}} "You were hospitalized for a long time, right? I know how you feel... it must have been rough."

<0017> \{Fuuko}  "Phải..."
// \{Fuuko} "Yeah..."

<0018> \{\m{B}}  "Nhưng mặc dù cho cô đã xuất viện , cô đã không nói với ai mà chỉ loanh quanh khắp trường . Thật không bình thường chút nào cả , phải không  ?”
// \{\m{B}} "But, even though you're healed, you didn't talk about that and just wandered around inside the school. Is that normal?"

<0019> \{\m{B}}  “Cô bị mọi người gọi là mà đấy , biết không .”
// \{\m{B}} "You're being called a ghost, you know."

<0020> \{Fuuko}  “Um…”
// \{Fuuko} "Um..."

<0021> \{Fuuko}  “Đó thật sự là 1 vấn đề lớn phải không?”
// \{Fuuko} "Is it really becoming a big deal?"

<0022> \{\m{B}}  “Phải !”
// \{\m{B}} "Yeah, it is!"

<0023> \{\m{B}}  “Cô không có bạn à ? Trước hết , đi nói chuyện với họ đi.”
// \{\m{B}} "Don't you have friends? First of all, go talk to them."

<0024> \{\m{B}}  “Những lời đồn đại này chắc chắn từ họ mà ra đấy .”
// \{\m{B}} "The rumors are probably coming from them."

<0025> \{Fuuko}  "........."
// \{Fuuko} "........."	

<0026> Fuuko ngồi lặng im 1 lúc.
// Fuuko is quiet for a moment.

<0027> \{Fuuko}  “Nhưng…”
// \{Fuuko} "But..."

<0028> Rồi cuối cùng cô ấy bắt đầu nói.
// She finally opens her mouth.

<0029> \{Fuuko}  “Fuuko tự hỏi nếu nói ra thì có gì tốt chứ ?”
// \{Fuuko} "Fuuko wonders what sort of things would be good to talk about?"

//
//
<0030> \{\m{B}}  “Huh?”
// \{\m{B}} "Huh?"

<0031> \{Fuuko}  “Fuuko không biết nói gì với họ cả …”
// \{Fuuko} "Fuuko doesn't know what to say to her friends..."

<0032> \{\m{B}}  "........."
// \{\m{B}} "........."

<0033> \{\m{B}}  “Cô ... nghiêm túc đấy àh ?”
// \{\m{B}} "Are you... seriously asking me?"

<0034> \{Fuuko}  “Nhờ có anh mà Fuuko thấy khá hơn rồi "
// \{Fuuko} "'Thanks to you, Fuuko got better' ...that might be good..."

<0035> \{Fuuko}  “Nhưng Fuuko không thật sự…”
// \{Fuuko} "But, Fuuko doesn't really..."

<0036> \{Fuuko}  “…hiểu tại sao mình ở đây.”
// \{Fuuko} "...understand why she's here."

<0037> \{\m{B}}  "........."
// \{\m{B}} "........."

<0038> .........
// .........

<0039> Mọi thứ xung quanh trở nên thật tĩnh lặng.
// The sounds became silent.

<0040> Sự nào nhiệt đã dừng hẳn ở hành lang.
// Noise in the corridor ceased.

//
//
<0041> \{\m{B}}  “Cô biết đây ,Fuuko…”
// \{\m{B}} "You know, Fuuko..."

<0042> \{Fuuko}  “Vâng?”
// \{Fuuko} "Yes?"

<0043> \{\m{B}}  “Dừng trò đùa điên rồ đó lại.”
// \{\m{B}} "Stop with the bad jokes."

<0044> \{\m{B}}  “Không phải rõ ràng là cô đến đây sau khi ra viện à...?"
// \{\m{B}} "Isn't it obvious that you came here after being discharged...?"

<0045> \{Fuuko}  "........."
// \{F \{\l{A}} uuko}  "........."

<0046> \{\l{A}}  \{\l{A}} " 
// \{\l{A}} " 

<0047> \s{strS[0]}.
// \s{strS[0]}.

<0048>  \l{A} kéo áo tôi .
//  \l{A} is tugging on my sleeve.

<0049> \{\l{A}}  "Um ... hãy bình tĩnh nào ."
// \{\l{A}} "Um... please calm down."

<0050> \{\m{B}}  "lí do duy nhất mà bạn bình tĩnh là vì bạn không hiểu chúng ta đang nói về cái gì."
// \{\m{B}} "The only reason you're so calm is because you don't understand what we're talking about."

<0051> \{\l{A}}  "Um, mình hiểu những gì bạn nói."
// \{\l{A}} "Um, I understand what you're talking about."

<0052> \{\m{B}}  "Nói dối."
// \{\m{B}} "Liar."

<0053> \{\l{A}}  "Nhưng , mình... thật ra đã biết từ trước rồi."
// \{\l{A}} "But, I... I already knew about it."

<0054> \{\l{A}}  "Từ 2 năm trước kia ."
// \{\l{A}} "Since two years ago."

<0055> \{\l{A}}  Mình nghe nó từ mẹ mình."
// \{\l{A}} "I heard it from my mom."

<0056> \{\l{A}}  Khi mà mình còn  là học sinh năm nhất , nữ giáo viên dạy mỹ thuật của trường ... em gái cô ấy đã bị tai nạn ..."
// \{\l{A}} "When I was a first year, the lady teaching art class... her younger sister was in an accident..."

<0057> \{\l{A}}  "Và họ nói cô ấy đã được đưa vào viện điều trị từ lúc đó đến bây giờ."
// \{\l{A}} "And they said she was hospitalized since then."

<0058> Oh phải...
// Oh yeah...

<0059> \{\l{A}}  "Ibuki Fuuko-san , bạn là em gái của Ibuki-sensei phải không ?"
// \{\l{A}} "Ibuki Fuuko-san, you're Ibuki-sensei's sister aren't you?"

<0060> \{Fuuko}  "Phải."
// \{Fuuko} "Yes."

<0061> \{Fuuko}  "Anh thấy chưa \m{A}-san. Có học sinh của trường biết chị của Fuuko."
// \{Fuuko} "Please listen, \m{A}-san. There's someone who knows about Fuuko's sister."

<0062> \{\m{B}}  "Ah,phải ... đó là..."
// \{\m{B}} "Ah, yeah... there is..."

<0063> Tôi đã quên là  \l{A} ở lại lớp 1 năm ....
// I had forgotten that \l{A} had repeated a grade...

<0064> \{\m{B}}  "Vậy thì \l{A}..."
// \{\m{B}} "Then, \l{A}..."

<0065> \{\l{A}}  "Vâng?"
// \{\l{A}} "Yes?"

<0066> \{\m{B}}  "Bạn muốn kiểm tra không?"
// \{\m{B}} "Wanna go check?"

<0067> \{\l{A}}  "... đến nhà Ibuki-sensei á ?"
// \{\l{A}} "... to Ibuki-sensei's house?"

<0068> \{\m{B}}  "Phải."
// \{\m{B}} "Yeah."

<0069> \{\l{A}}  "Được."
// \{\l{A}} "Okay."

<0070> Nghe vậy , Fuuko lùi lại vài bước.
// Upon hearing that, Fuuko draws back a few steps.

<0071> \{\m{B}}  "Cô không đi à?"
// \{\m{B}} "You aren't coming?"

<0072> \{Fuuko}  "Không."
// \{Fuuko} "No."

<0073> \{Fuuko}  "Tôi sẽ đợi ở đây."
// \{Fuuko} "I'll wait here."

<0074> \{\m{B}}  " Không phải sẽ tốt hơn khi chúng ta đi cùng nhau sao ? "
// \{\m{B}} "Wouldn't it be better to go together? The discussion would go faster that way."

<0075> \{Fuuko}  "........."
// \{Fuuko} "........."

<0076> Lôi cô ấy đi .
// Take her by force.

<0077> Mặc kệ cô ấy.
// Leave her.

<0078> \{\m{B}}  " Đi thôi ."
// \{\m{B}} "You're coming."

<0079> \{Fuuko}  "Tôi sẽ đợi."
// \{Fuuko} "I'll wait."

<0080> \{\m{B}}  "Cô thật sự phiền phức quá đấy."
// \{\m{B}} "You really like to be a pain."

<0081> Tôi vươn tay tóm lấy cô ấy.
// I compromise with Fuuko and grab her by the shoulders.

<0082> \{Fuuko}  "Ngh...!"
// \{Fuuko} "Ngh...!"

<0083> Cô ta né được và chuồn về phía góc lớp.
// She twists her body and slips free, escaping to the corner of the classroom.

<0084> Và cố trốn trong góc tường 
// Then, she wedges her small body in the corner.

<0085> \{\m{B}}  "Chúng tôi vẫn còn có thể nhìn thấy cô."
// \{\ \{\l{A}} m{B}} "We can still see you."

<0086> \{\l{A}}  \{\l{A}} "
// \{\l{A}} "

<0087>  \s{strS[0]}, đừng bắt nạt cô ấy."
// \s{strS[0]}, don't bully her."

<0088> \{\m{B}}  "Chỉ vì cô ấy không chịu nghe lời thôi."
// \{\m{B}} "The only reason I'm doing this is because she won't compromise."

<0089> \{\l{A}}  "Có lẽ cô ấy có lí do riêng . 2 chúng ta đi thôi cũng đủ rồi."
// \{\l{A}} "She must have a reason. Let's just go, the two of us."

<0090> \{\m{B}}  "........."
// \{\m{B}} "........."

<0091> \{\m{B}}  "...được rồi."
// \{\ \{\l{A}} m{B}} "... all right."

<0092> \{\l{A}}  \{\l{A}} "
// \{\l{A}} "

<0093> \s{strS[0]}..."
// \s{strS[0]}..."

<0094> \l{A} chộp lấy tay áo tôi , và ngầm bảo tôi rằng không cần phải ép cô ấy.
// \l{A} grabs my sleeve, as if to tell me not to push her so hard.

<0095> \{\m{B}}  "Được được , tôi hiểu rồi."
// \{\m{B}} "Fine fine, I get it."

<0096> \{\m{B}}  "Nhưng cô hãy nhớ nhé ,  nếu tôi phát hiện ra cô là 1dạt nhà bỏ đi bụi hoặc đại loại thế , tôi sẽ lôi cô về ."
// \{\m{B}} "But you know, if I find out that you are a runaway or something, I'll make you return home."

<0097> Chào , \l{A}  và tôi bỏ đi để cô ta lại . 
// Bowing, \l{A} and I leave her there and head off.

<0098> Chúng tôi vòng qua nhà \l{A}'s 1 lúc.
// We drop in on \l{A}'s house for a moment.

<0099> \{\l{A}}  "Con về nhà rồi."
// \{\l{A}} "I'm home."

<0100>\{Sanae}  "Chào mừng đã về nhà."
// \{Sanae} "Welcome home."

<0101> Sanar-san đang trông coi cửa hiệu .
// Sanae-san is tending the store.

<0102>\{Sanae}  "Chào , \m{A}-san!"
// \{Sanae} "Hello, \m{A}-san!"

<0103> \{\m{B}}  "Yo."
// \{\m{B}} "Yo."

<0104> \{\l{A}}  "Mẹ!"
// \{\l{A}} "Mom!"

<0105>  Ngập ngừng 1 lúc như sắp sửa  thú nhận 1 bí mật , \l{A}  bắt đầu nói.
// Holding herself as though she's about to confess a secret, \l{A} begins to talk.

<0106>\{Sanae}  "Vâng , cái gì thế ?"
// \{Sanae} "Yes, what is it?"

<0107> \{\l{A}}  "Chúng con đang nghĩ sẽ đi gặp Ibuki-sensei ngay bây giờ."
// \{\l{A}} "We're thinking of going to meet Ibuki-sensei now."

<0108>\{Sanae}  "Mẹ hiểu , có cần mẹ gọi trước cho cô ấy không ?"
// \{Sanae} "I see. Shall I contact her first?"

<0109> \{\l{A}}  "Không , ổn mà , Vậy thì ..."
// \{\l{A}} "No, it's fine. Well then..."

<0110> \{\l{A}}  "Thật ra... con muốn lấy 1 vài cái bánh."
// \{\l{A}} "The truth is... I'd like to take some bread."

<0111> Tôi hiểu rồi ... cô ấy vòng qua nhà lấy thứ gì đó làm quà.
// I see... so she came here to get something to give as a gift.

<0112>\{Sanae}  "Tất nhiên , mẹ không phiền đâu , con cứ lấy bao nhiêu tuỳ thích." 
// \{Sanae} "Of course, I don't mind. Take as many as you'd like."

<0113> \{\l{A}}  "Cám ơn mẹ rất nhiều."
// \{\l{A}} "Thank you very much."

<0114> Cô ấy cám ơn mẹ  và lấy 1 cái khay .
// She \{\l{A}}  thanks her and takes a tray in her hands.

<0115> \{\l{A}}  \{\l{A}} "
// \{\l{A}} "

<0116> Bạn có thể lấy giúp mình vài cái bánh được không \s{strS[0]}?"
// Can you please get some bread, \s{strS[0]}?"

<0117> \{\m{B}}  "O-okay..."
// \{\m{B}} "O-okay..."

<0118> \{\l{A}}  "Mình thích 2 cái ở kia , và 1 cái ở kia ."
// \{\l{A}} "I'd like two of these, and one of these."

<0119> Cô ấy chỉ cho tôi và bảo tôi lấy những cái bánh đó để lên khay.
// She instructs me promptly and makes me pile the bread up on the tray. 

<0120>\{Sanae}  "Cái này , cái này , và cả cái này nữa." 
// \{Sanae} "This one is also good. This one too, and this one."

<0121> Sanae-san cũng giúp chúng tôi chọn bánh .
// Sanae-san helps too.

<0122> \{\l{A}}  "Um... Có phải chúng ta lấy quá nhiều không nhỉ ...?"
// \{\l{A}} "Um... we really have a lot now don't we...?"

<0123> \l{A}  bị đống bánh mỳ che khuất làm cho không còn nhìn thấy đằng trước nữa  .
// \l{A} can't see in front of her through the bread.

<0124> ... 1 phần 3 số bánh mỳ trong cửa hiệu đã không còn .
// ... one third of the store's bread is gone.

<0125>\{Sanae}  "Ổn rồi."
// \{Sanae} "It's fine."

<0126> 1 cái cửa hiệu yên bình.
// What a peaceful shop.

<0127> Chúng tôi cho những cái bánh vào 4 cái túi bằng tốc độ nhanh nhất có thể và khởi hành .
// With our hastily slapped together plan, we take four bags and start walking.

<0128> \{\l{A}}  "Sensei thường đến mua bánh ở cửa hiệu nhà mình."
// \{\l{A}} "Sensei comes to buy our bread often."

<0129> \{\m{B}}  "Mặc dù vậy những chúng ta lấy nhiều quá , làm sao cô ấy ăn hết được..."
// \{\m{B}} "Even if we take this over there, there's no way she can eat this much..."

<0130> Chúng tôi đi 1 cách im lặng bên nhau.
// We walk silently for a while.

<0131> \{\l{A}}  "Sự thật là..."
// \{\l{A}} "The truth is..."

<0132> ... huh ...có vẻ đó là 1 điều khó nói với cô ấy nên cô ấy mới ngập ngừng như vậy
// She began speaking as though it were difficult for her to say.

//
<0133> \{\l{A}}  "Sự thật thì ... mình muốn đi đến nhà cô ấy sau khi đã tốt nhiệp."
// \{\l{A}} "The truth is... I wanted to go to her house after I graduated."

<0134> \{\l{A}}  "Ibuki-sensei thật sự là 1 giáo viên tốt ... và cô ấy luôn giúp mình rất nhiệt tình ."
// \{\l{A}} "Ibuki-sensei was a really nice teacher... and she always helped me out."

<0135> \{\l{A}}  "Mình mới chỉ đến nhà cô ấy 1 lần."
// \{\l{A}} "I've only been to her house once."

<0136> \{\l{A}}  "Đó là khi mình rất chán nản."
// \{\l{A}} "It was when I was very depressed."

<0137> \{\l{A}}  "Cô ấy cho mình trà và kẹo ...  \wait{500} và chúng mình đã nói chuyện rất nhiều..."
// \{\l{A}} "She gave me tea and cake... \wait{500}and we talked a lot..."

<0138> \{\l{A}}  "Lúc đó mình thật sự rất vui ."
// \{\l{A}} "I spent many happy moments with her."

//
//
<0139> \{\l{A}}  "Đó là tại sao... mình bảo với cô ấy rằng lấn đến thăm lần sau của mình sẽ là lúc sau khi mình đã tốt nghiệp."
// \{\l{A}} "That's why... I told her that the next time I came would be after I had graduated."

<0140> \{\l{A}}  "Nếu mà mình làm được điều đó ... có thể cô ấy sẽ vui ... mình đã nghĩ như vậy."
// \{\l{A}} "If I did that... maybe she would be a bit happy... so I thought."

<0141> \{\m{B}}  "........."
// \{\m{B}} "........."

<0142> \{\m{B}}  "Thế là bạn thật sự muốn từ bỏ à?"
// \{\m{B}} "So are you quitting?"

<0143> \{\l{A}}  "Không ... mình xin lỗi vì nói những thứ lạ lùng đó."
// \{\l{A}} "No... I'm sorry for saying weird things."

<0144> \{\l{A}}  "Mỗi khi cô ấy đến mua bánh ở của tiệm , mình nhìn thấy cô ấy , và ..."
// \{\l{A}} "Whenever she comes to buy bread, I see her, and..."

<0145> \{\l{A}}  "Well , chuyện đó chẳng có liên quan gì đến chuyện này cả , đúng không nào ...?"
// \{\l{A}} "Well, that doesn't have anything to do with this, does it...?"

<0146> \{\l{A}}  "Ehehe..."
// \{\l{A}} "Ehehe..."

<0147> \{\m{B}}   "........."
// \{\m{B}} "........."

<0148> Tôi nghĩ mình hiểu những gì mà \l{A} muốn nói .
// I feel like I understand what \l{A} is trying to say.

<0149> Khi phải ở lại lớp 1 năm , cô ấy nghĩ rằng mình chỉ là 1 gánh nặng , 1 kẻ vô dụng .
// Having repeated a grade, she only thought of herself as a nuisance.

//
//
<0150> \{\m{B}}  (Cô giáo này thực sự rất quan tâm đến học sinh của mình...)
// \{\m{B}} (That teacher must have really cared about her students...)

<0151> \{\l{A}}  "Chúng ta sẽ đi nói về em gái cô ấy , dù sao thì ..."
// \{\l{A}} "We're going there to talk about her sister, anyways..."

<0152> \{\l{A}}  " Nó không phải là 1 vấn để lớn."
// \{\l{A}} "So it's not a big deal."

<0153> Cô ấy nói , cố gằng tỏ ra can đảm .
// She says with false bravery.

<0154> \{\m{B}}  "Mình hiểu ..."
// \{\m{B}} "I see..."

<0155> Mình nghĩ nói chuyện em gái cô ấy đang ở trường quả thật sẽ rất khó tin với cô ấy .
// I don't think there's any excuse for sending a messenger in this kind of situation.

<0156> \{\m{B}}  "Nhưng liệu có phải em gái cô ấy vẫn đang nằm bất tỉnh ở trong viện không?"
// \{\m{B}} "But does her little sister have no real knowledge of the world?"

<0157> Tôi thay đổi chủ để về Fuuko.
// I change the topic to her little sister.

<0158> \{\l{A}}  "Mình chưa từng gặp cô ấy . Hôm nay là lần đầu tiên đấy."
// \{\l{A}} "I had never met her. Today was my first time."

<0159> \{\l{A}}  "Nhưng , có thể là vậy..."
// \{\l{A}} "But, maybe, if she really still hasn't left the hospital..."

<0160> \{\l{A}}  " Nhưng nếu cô ấy vẫn còn ở trong bệnh viện..."
// \{\l{A}} "If she's still sleeping in the hospital..."

<0161> \{\l{A}}  "Tại sao cô ấy có thể xuất hiện trong trường...?"
// \{\l{A}} "Why did she appear at school...?"

<0162> \{\m{B}}  "Cứ như mình biết ấy ..."
// \{\m{B}} "Like I'd know..."

<0163> \{\m{B}}  "........."
// \{\m{B}} "........."

<0164> Tôi nhớ ra mục đích của cô ấy.
// I remember her motive.

<0165> Phải rồi .
// That's it.

<0166> \{\m{B}}  "Cô ấy muốn chúc mừng chị mình trong đám cưới ."
// \{\m{B}} "She... wanted to congratulate her sister on her marriage."

<0167> \{\l{A}}  "Eh?"
// \{\l{A}} "Eh?"

<0168> \{\m{B}}  "Cô ấy nghĩ là sẽ đến trường kêu gọi mọi người đến chúc mừng đám cưới chị cô ấy..."
// \{\m{B}} "She was thinking of getting the whole school to help her congratulate them..."

<0169> \{\l{A}}  "Thật vậy ư ?"
// \{\l{A}} "Really?"

<0170> \{\m{B}}  "Phải ... cô ấy đã nói như vậy."
// \{\m{B}} "Yeah... that's what she said."

<0171> \{\l{A}}  "........."
// \{\l{A}} "........."

<0172> Nagisa bắt đấu rơm rớm  .
// Her eyes start welling.

<0173> \{\m{B}}  "N-này ... đừng khóc ..."
// \{\m{B}} "H-hey... don't cry..."

<0174> \{\l{A}}  "Mình xin lỗi ...."
// \{\l{A}} "I'm sorry..."

<0175> \{\l{A}}  "Nhưng .. mình cảm thấy ... mình ..."
// \{\l{A}} "But... I feel like I'm about to..."

<0176> \{\l{A}}  "Bởi vì nếu cô ấy vẫn còn bất tỉnh , cô ấy không thể chúc mừng chị cô ấy ..."
// \{\l{A}} "Because if she's still unconscious, she can't congratulate her sister..."

<0177> \{\l{A}}  Đó là vì sao cô ấy hiện hồn về
// \{\l{A}} "That's why she snuck out, I think..."

<0178> \{\l{A}}  "Cô ấy rất  dũng cảm ...."
// \{\l{A}} "She's very brave..."

<0179> \{\m{B}}  "Đợi đã , bình tĩnh nào ..."
// \{\m{B}} "Wait, calm down..."

<0180> \{\m{B}}  "Cô ấy không phải là ma ..."
// \{\m{B}} "It's not like she's a ghost..."

<0181> \{\m{B}}  "Vì thể đừng khóc!"
// \{\m{B}} "So, stop crying!"

<0182> \{\l{A}}  "V...vâng."
// \{\l{A}} "Y... yes."

<0183>  \l{A} dừng khóc sau một lúc  . 
// \l{A} stops crying somewhat.

<0184> Trong vườn , có 1 người phụ nữ đang tưới cây.
// Holding a watering can, there's a woman watering her garden.

<0185> \{\l{A}}  "Ah..."
// \{\l{A}} "Ah..."

<0186> Khi \l{A} nhìn thấy cô ấy , cô ấy nói khẽ .
// When \l{A} sees her, she raises her small voice.

<0187> Ah , tôi nghĩ đó là cô ấy .
// Ah, so that's her, I think.

<0188> Vừa nhìn cô ấy , tôi thấy ngay cô ấy là 1 người phụ nữ rất hiền hậu .
// The moment I saw her, I knew she was a sweet woman who would definitely get along well with \l{A}.

<0189> Không chỉ thế , cô ấy còn cực kỳ xinh đẹp .
// And what's more, she's beautiful.  

<0190> \{\l{A}}  "Sensei!"
// \{\l{A}} "Sensei!"

<0191> \l{A} chạy đến chỗ cô ấy
// \l{A} runs up to her.

<0192>\{Ibuki}  "Eh...?"
// \{Ibuki} "Eh...?"

<0193> \{\l{A}}  "Chào buổi chiều , là em , Furukawa."
// \{\l{A}} "Good afternoon, it's me, Furukawa."

<0194>\{Ibuki}  "Ah , Nagisa-chan ? Thật hiếm khi thấy em ở đấy ."
// \{Ibuki} "Ah, Nagisa-chan? It's rare to see you all the way out here."

<0195> Cô ấy nở 1 nụ cười rạng rỡ .
// She beams as she faces her.

<0196>\{Ibuki}  "Em làm cô giáo mình ngạc nhiên đây!"
// \{Ibuki} "You surprised your teacher!"

<0197>\{Ibuki}  "...well , mặc dù cô không  còn đi dạy nữa ."
// \{Ibuki} "... well, I'm not a teacher anymore, I guess."

<0198>\{Ibuki}  "Em đến có chuyện gì không ?"
// \{Ibuki} "How are you today?"

<0199> \{\l{A}}  "Em đến thăm cô ."
// \{\l{A}} "I came to see you today."

<0200>\{Ibuki}  "Eh ? Thật à?"
// \{Ibuki} "Eh? Really?"

<0201>\{Ibuki}  "Cám ơn em ."
// \{Ibuki} "Thank you for coming."

<0202>\{Ibuki}  "Chúng ta vào nhà nói chuyện nhé ."
// \{Ibuki} "Please, come on inside."

<0203> \{\l{A}}  "Um , không cần đâu ạ."
// \{\l{A}} "Um, no... that..."

<0204>\{Ibuki}  "Sao thế ?"
// \{Ibuki} "What's wrong?"

<0205> \{\l{A}}  "Um ..."
// \{\l{A}} "Um..."

<0206> \{\l{A}}  "Em vẩn còn mặc đồng phục ."
// \{\l{A}} "I'm still... wearing my uniform."

<0207>\{Ibuki}  "Vâng , cô biết ."
// \{Ibuki} "Yes, I know."

<0208> \{\l{A}}  "Vì thể em không thể vào bên trong."
// \{\l{A}} "So I can't go inside yet."

<0209> \{\l{A}}  "Bởi vì ..."
// \{\l{A}} "Because I'll only be a bother..."

<0210>\{Ibuki}  "Em không cần phải lo lắng về điều đó ."
// \{Ibuki} "You don't need to worry about that."

<0211> \{\l{A}}  "Em biết cô định nói gì ."
// \{\l{A}} "I know what you mean when you say that."

<0212> \{\l{A}}  "Nhưng em muốn lần tới khi được nói chuyện với cô..."
// \{\l{A}} “But, when I next get a chance to talk with you for a while..."

//
//
<0213> \{\l{A}}  "Em có thể nói mà không cảm thấy xấu hổ ."
// \{\l{A}} "I want to be able to talk to you without hesitation."

<0214> \{\l{A}}  "Em đã quyết định như vậy ."
// \{\l{A}} "This is something I've decided."

<0215> Cô ấy cố gắng diễn tả những gì mình muốn nói 1 cách hùng hồn nhất.
// She does her best to convey how she feels.

<0216>\{Ibuki}  "Cô hiểu ... được rồi."
// \{Ibuki} "I see... all right then."

<0217>\{Ibuki}  "Cô sẽ chờ đến ngày đó."
// \{Ibuki} "I'm looking forward to that day."

<0218>\{Ibuki}  "Vì thế hãy cô gắng lên!"
// \{Ibuki} "Let's do our best!"

<0219> \{\l{A}}  "Vâng!"
// \{\l{A}} "Okay!"

<0220> Họ nắm chặt tay nhgay.
// They tightly grab each other's palms.

<0221> Cảnh này quá quyến rũ ....
// This scene is too charming...

<0222> \l{A}  quả thực rất nhớ cô Ibuki...
// \l{A} missed this person from the bottom of her heart...

<0223> Nếu cô ấy vẫn còn đang dạy học \pcó thể tôi sẽ không còn cần thiết với Nagisa nữa.
// If this person had still been in the school... \pI might've not been needed.

<0224> 2 người họ có thể cổ vũ , giúp đỡ lẫn nhau.
// These two might have been doing their best on their own.

<0225> Khi nghĩ như vậy , tôi cảm thấy hơi cô đơn .
// As I think that, I feel a little lonely.

<0226>\{Ibuki}  "Người này là bạn em à ?"
// \{Ibuki} "Is this person your friend?"

<0227> Cô ấy nhìn tôi.
// She's looking at me.

<0228> \{\l{A}}  "vâng."
// \{\l{A}} "Yes."

<0229>\{Ibuki}  "Cậu ấy là bạn trai em?"
// \{Ibuki} "Is he your boyfriend?"

<0230> Cô ấy nói và cười với Nagisa .
// She smiles earnestly.

//
<0231> \{Furukawa}  "Không , bạn ấy không phải!"
// \{Furukawa} "No, he's not!"

<0232>  Nagisa ngay lập tức phủ nhận .
// She denies it as much as she can.

<0233> \{Furukawa}  "\m{A} đã có người khác tốt hơn em..."
// \{Furukawa} "\m{A} already has a much better..."

<0234> \{\m{B}}  "Thật ra thì , mình không có , nhưng ..."
// \{\m{B}} "Well actually, I don't, but..."

<0235> \{Furukawa}  "Oh , thật ra ...."
// \{Furukawa} "Oh, really..."

<0236> \{Furukawa}  "Well , có thể một ngày nào đó bạn sẽ gặp được người đó ..."
// \{Furukawa} "Well, maybe someday you will meet someone..."

<0237>\{Ibuki}  "Cậu ấy có thể đã gặp được ngưới đó rồi ."
// \{Ibuki} "He may have already met someone."

<0238> ...Cô ấy toàn nói những điều làm chúng tôi xấu hổ .
// ... this person really likes to say really embarrassing things.

<0239> \{Furukawa}  "Eh?" 
// \{Furukawa} "Eh?"

<0240> \{Furukawa}  "Ai vậy ...?"
// \{Furukawa} "I wonder who...?"

<0241> Furukawa không hiểu cô ấy muốn ám chỉ ai.
// Furukawa doesn't get it.

<0242>\{Ibuki}  "Đến đấy 1 chút nào."
// \{Ibuki} "Come here for a moment."

<0243> 2 người họ thầm thì với nhau cái gì đó.
// Upon being called, she has Ibuki whisper something into her ears.

//
<0244> \{Furukawa}  "........."
// \{Furukawa} "........."

<0245> ...Furukawa ngượng nghịu quay mặt đi .
// ... Furukawa hides her face.

<0246> Còn cô Ibuki nói thêm gì đó , rồi mỉm cười .
// Elder sister Ibuki adds more to it while laughing.

<0247> \{Furukawa}  "E-em ... umm..."
// \{Furukawa} "I-I'm... umm..."

<0248> \{Furukawa}  "Mình không thể nói ... đó là 1 bí mật ."
// \{Furukawa} "I can't say it... it's a secret."

<0249> Cô ấy ôm chặt mấy cái bánh mỳ cứ như là muốn nghiền nát chúng.
// She holds the bread strong enough to crush them.

//
<0250> \{\m{B}}  "Này , Furukawa , bạn không đưa bánh cho cô ấy sao."
// \{\m{B}} "Hey, Furukawa, I think you might want to give her the bread soon."

<0251> \{Furukawa}  "Ah , mình quên mất! Đây ạ."
// \{Furukawa} "Ah, I forgot! Here."

<0252> \{Furukawa}  "Sensei , đây là bánh của gia đình em . Nếu cô không ngại , làm ơn nhận nó."
// \{Furukawa} "Sensei, this is bread from my house. If you don't mind, please accept it."

<0253>\{Ibuki}  "Cám ơn em rất nhiều."
// \{Ibuki} "Thank you very much."

<0254>\{Ibuki}  "Nhiều thế này? Có ổn không ?"
// \{Ibuki} "This much? This is a lot. Is it really okay?"

<0255> \{Furukawa}  "không sao đâu ạ , ở nhà vẫn còn rất nhiều , cha em cũng sẽ mang đi cho mọi người xung quanh thôi."
// \{Furukawa} "There was a lot left over, Dad's just going to be walking around handing it out, so it's fine."

<0256>\{Ibuki}  "Vậy thì cô xin nhận , cám ơn em."
// \{Ibuki} "Well then, I'd be happy to take it."

<0257> Tôi giúp cô ấy xách 4 cái túi để ở trước cửa .
// She lines the four bags Furukawa and I gave her in front of the entranceway.

<0258> Cô ấy quay lại nhìn tôi.
// She looks over her shoulder at me.

<0259>\{Ibuki}  "Cô vẫn chưa hỏi tên em, \m{A}-san." 
// \{Ibuki} "I still haven't asked your name, \m{A}-san."

<0260> \{\m{B}}  "\m{A} \m{B}. Rất vui được gặp cô."
// \{\m{B}} "\m{A} \m{B}. Nice to meet you."

<0261>\{Ibuki}  "Rất vui được gặp em . Cô là Ibuki kouko."
// \{Ibuki} "Nice to meet you too. I'm Ibuki Kouko."

<0262> Vì 1 vài lí do , nhất là sau khi biết cô ấy từng là 1 giáo viên , tôi cảm thấy hơi cẳng thẳng khi chào hỏi cô ấy .
// Since I had heard she was a teacher, greeting her was a bit stressful for some reason.

//
<0263>\{Ibuki}  "Em nghĩ sao về Nagisa-chan?"
// \{Ibuki} "What do you think of Nagisa-chan?"

<0264> Nhưng mà cái cách cô ấy đang hỏi tôi thì lại chả giống 1 giáo viên chút nào !!!
// Yet what she's asking is not teacher-like at all!

<0265> \{Furukawa}  "S-sensei!" 
// \{Furukawa} "S-sensei!"

<0266> Furakawa lúng túng cắt ngang khi tôi còn chưa kịp trả lời.
// Panicking, Furukawa rushes in between us.

<0267> \{Furukawa}  "Cô không nên hỏi thế!"
// \{Furukawa} "You shouldn't ask that!"

<0268> \{Furukawa}  "\m{A}-san , làm ơn giả vờ như bạn không nghe điều đó , ehehe..."
// \{Furukawa} "\m{A}-san, please just pretend you didn't hear that, ehehe..."

<0269> Cô ấy nhìn tôi và cố nở 1 nụ cười.
// She faces me and fakes a laugh.

<0270> Thật là dễ thương.
// It's kinda cute.

<0271>\{Ibuki}  "Nagisa-chan , em thật dễ thương!"
// \{Ibuki} "Nagisa-chan, you're so cute!"

<0272> Cô ấy vẫn như thế.
// She's still at it.

<0273> \{Furukawa}  "Không , em đâu có dễ thương !"
// \{Furukawa} "No, I'm not cute at all!"

<0274>\{Ibuki}  "Nagisa-chan , bây giờ là 1 cơ hội rất tốt đấy ."
// \{Ibuki} "Nagisa-chan, now's a really good chance, you know."

<0275> ... cơ hội gì chứ ?
// ... what chance?

<0276> \{Furukawa}  "Oh vâng , em vừa mới nhớ ra ! Em , em muốn nói..."
// \{Furukawa} "Oh yes, I just remembered! I, I wanted to say..."

<0277> \{Furukawa}  "Chúc mừng cô đã đính hôn."
// \{Furukawa} "Congratulations for getting engaged."

<0278>\{Nagisa}  "Um..."
// \{Nagisa} "Um..."

<0279>\{Nagisa}  "Vâng ... anh ấy là ...."
// \{Nagisa} "Yes...he is..."

<0280> Mặc cỡ , Nagisa trả lời .
// Embarrassed, Nagisa replies.

<0281>\{Nagisa}  "Đây là \m{A} \m{B}."
// \{Nagisa} "This is \m{A} \m{B}."

<0282> \{\m{B}}  "Hey."
// \{\m{B}} "Hey."

<0283> Tôi chào cô ấy 1 cách đơn giản.
// I greet her simply.

<0284> \{\m{B}}  "Nagisa . Bánh mỳ."
// \{\m{B}} "Nagisa. Bread."

<0285> Tôi đưa Nagisa túi bánh .
// I raise up the bag I'm holding.

<0286>\{Nagisa}  "Ah , xin lỗi . Em sẽ đưa nó cho ô ấy."
// \{Nagisa} "Ah, sorry. I'll give it to her."

<0287>\{Nagisa}  "Sensei , đây là bánh mỳ của nhà em . Nếu cô không ngại , làm ơn nhận nó."
// \{Nagisa} "Sensei, this is bread from my house. If you don't mind, please accept it."

<0288>Cô ấy nhận lấy nói.
// She hands over the bag she got from me.

<0289>\{Ibuki}  "Cám ơn em rất nhiều."
// \{Ibuki} "Thank you very much."

<0290>\{Ibuki}  "Nhiều thế này ? Liệu có ỗn không ?"
// \{Ibuki} "This much? This is a lot. Is it really okay?"

<0291>\{Nagisa}  "không sao đâu ạ , ở nhà vẫn còn rất nhiều , cha em cũng sẽ mang đi cho mọi người xung quanh thôi."
// \{Nagisa} "There was a lot left over, Dad is just going to be walking around handing it out, so it's fine."

<0292>\{Ibuki}   "Vậy thì cô xin nhận , cám ơn em."
// \{Ibuki} "Well then, I'd be happy to take it."

<0293> Cô ấy nở 1 nụ cười rất ngọt ngào với tôi.
// Elder sister Ibuki smiles sweetly at me too.

<0294> \{\m{B}}  (Tôi cá vô khôi đàn ông sẽ đổ ngay khi nhìn thấy nụ cười này...)
// \{\m{B}} (I bet countless men have been tricked by that smile...)

<0295> Tôi nghĩ vậy .
// That's what I think.

<0296>\{Ibuki}  "........."
// \{Ibuki} "........."

<0297>  Cô ấy bỗng nhìn tôi chăm chú .
// The older Ibuki sister stares at my face closely.

<0298> Rồi nở 1 nụ cười tươi hết mức.
// Grin.

<0299> \{\m{B}}  "........."
// \{\m{B}} "........."

<0300> Tôi vẫn mang trên mặt mình 1 bộ mặt rất nghiêm túc.
// I keep a serious look on my face.

<0301>\{Ibuki}  "Nagisa-chan."
// \{Ibuki} "Nagisa-chan."

<0302>\{Nagisa}  "vâng.?"
// \{Nagisa} "Yes?"

<0303>\{Ibuki}  "Có được 1 người bạn trai tuyệt vời như thế này , em giỏi thật đấy !"
// \{Ibuki} "Getting such a wonderful boyfriend like this, you must be pretty good!"

<0304> \{\m{B}}  (Thì ra đó là lí do mà cô ấy cứ nhìn tôi như vậy ...)
// \{\m{B}} (So that's why I was being stared at...)

<0305>\{Nagisa}  "Không ... điều đó..."
// \{Nagisa} "No... that..."

<0306> Cô ấy liếc nhìn tôi .
// She glances over at me.

<0307>\{Nagisa}  "Đó cũng thật sự là 1 điều bí ẩn đối với em..."
// \{Nagisa} "It's really a mystery to me too..."

<0308>\{Nagisa}  "Tại sao anh ấy có thể hẹn hò với người như em..."
// \{Nagisa} "Why he would date someone like me..."

<0309> Cảm giác cảm thấy buồn cười.
// That feels kinda ticklish.

<0310>\{Ibuki}  "Đó là bởi vì em rất cuốn hút . Cô biết điều đó."
// \{Ibuki} "It's because you're charming. I know it."

<0311>\{Nagisa}  "Vậy sao .. ?."
// \{Nagisa} "I wonder if that's it..."

<0312>\{Nagisa}  "Ah , phải rồi ..."
// \{Nagisa} "Ah, that's right..."

<0313>\{Nagisa}  "Hôm này chúng em đến gặp cô để ..."
// \{Nagisa} "We came here to see sensei..."

<0314>\{Nagisa}  "Chúc mừng cô đã đính hôn."
// \{Nagisa} "Congratulations on getting engaged."

<0315>\{Ibuki}  "Eh...?"
// \{Ibuki} "Eh...?"

<0316> Cô Ibuki lộ vẻ ngạc nhiên .
// The elder Ibuki sister made a strange face.

<0317> \{\l{A}}  "Huh? \p... cô vẫn chưa đính hôn ạ...?"
// \{\l{A}} "Huh? \p... you aren't engaged...?"

<0318>\{Ibuki}  "K-không phải thể..."
// \{Ibuki} "T-that's not it..."

//
<03 \{\l{A}} 19> \{\l{A}} "
// \{\l{A}} "

<0320> \s{strS[0]}..."
// \s{strS[0]}..."

<0321> \l{A} nhìn tôi cầu cứu .
// \l{A} looks at me for help.

<0322> \{\m{B}}  "Nếu em nhớ chính xác , tên anh ấy là Yuusuke hay gì đó..."
// \{\m{B}} "If I remember correctly, his name was Yuusuke or something..."

<0323>\{Ibuki}  "........."
// \{Ibuki} "........."

<0324>\{Ibuki}  "Um..."
// \{Ibuki} "Um..."

<0325>\{Ibuki}  "Em nghe điều đó ... từ đâu ...?"
// \{Ibuki} "Where did you... hear that...?"

<0326> \{\m{B}}  "Um, Em chỉ ...."
// \{\m{B}} "Um, I just..."

<0327>\{Ibuki}  "Thậm chí em còn biết cả tên anh ấy..."
// \{Ibuki} "You even know Yuusuke-kun's name..."

<0328> \{\l{A}}  "Ah..."
// \{\l{A}} "Ah..."

<0329>  Đó là khi \l{A} nhận ra  .
// That's probably when \l{A} realized it.

<0330> Đó là không phải là điều nên nói.
// That this is something that isn't supposed to be talked about.

<0331>\{Ibuki}  "Nagisa-chan."
// \{Ibuki} "Nagisa-chan."

<0332>\{Ibuki}  "Cô ... vẫn chưa hề nói với ai khác về điều đó."
// \{Ibuki} "I... haven't talked to anyone about that yet."

<0333> \{\m{B}}  "Không với 1 ai khác ... Cô thật sự vẫn chưa nói với ai ạ?"
// \{\m{B}} "Not to anyone... have you really not said anything to anyone?"

<0334>\{Ibuki}  "Vâng..."
// \{Ibuki} "Yes..."

<0335>\{Ibuki}  "Well ... chồng chưa cưới của cô biết điều đó , tất nhiên."
// \{Ibuki} "Well... my fiancée knows about it, of course."

<0336>\{Ibuki}  "Nhưng chúng tôi vẫn chưa nói cho ai trong gia đình cả ..."
// \{Ibuki} "But we haven't talked to each other's families yet..."

<0337>\{Ibuki}  "Chúng tôi mới chỉ đưa ra quyết định đó mà thôi..."
// \{Ibuki} "We're still really just coming to a decision..."

<0338>\{Ibuki}  "........."
// \{Ibuki} "........."

<0339>\{Ibuki}  "nagisa-chan . em biết mà phải không ?"
// \{Ibuki} "Nagisa-chan, you know, don't you?"

<0340>\{Ibuki}  "Về em gái của cô ... về Fuuko."
// \{Ibuki} "About my little sister... about Fuuko."

<0341> \{\l{A}}  "V...vâng..."
// \{\l{A}} "Y... yes..."

<0342>\{Ibuki}  "2 năm trước ., nó đã bị tai nạn ...."
// \{Ibuki} "Two years ago, she was in an accident..."

<0343>\{Ibuki}  "Mặc dù bây giờ nó vẫn còn chưa tỉnh .... nó vẫn đang ngủ trên giường bệnh ..."
// \{Ibuki} "Even now she still hasn't regained consciousness... she's sleeping in a hospital bed..."

<0344>\{Ibuki}  "Với tình trạng của Fukko như vậy ... cô có nên kết hôn hay ko ...."
// \{Ibuki} "With Fuuko like that... is it really okay for me to get married..."

<0345>\{Ibuki}  "Có thật sự ổn không khi chỉ có cô được hạnh phúc ..."
// \{Ibuki} "Is it really okay for me to be happy alone..."

<0346>\{Ibuki}  "Cô luôn luôn nghĩ về điều đó."
// \{Ibuki} "I'm always thinking about that."

//
//
<0347>\{Ibuki}  "Chúng tôi muốn đợi nó tỉnh dậy..."
// \{Ibuki} "Together we started waiting for her to open her eyes..."

<0348>\{Ibuki}  "Như mọi hôm , sáng nay , yuusuke-kun và cô ... đến nói chuyện với con bé."
// \{Ibuki} "Today too, Yuusuke-kun and I... went to talk to her."

<0349>\{Ibuki}  "Nhưng..."
// \{Ibuki} "But..."

<0350>\{Ibuki}  "Con bé vẫn nằm li bì trên giường bệnh."
// \{Ibuki} "As we thought, she's still as pitiable as she was before."

<0351>\{Ibuki}  "Thế nên cô không biết phải làm gì..."
// \{Ibuki} "So I don't know what to do..."

<0352> \{\l{A}}  "U-um..."
// \{\l{A}} "U-um..."

<0353>\{Ibuki}  "Vâng?"
// \{Ibuki} "Yes?"

<0354> \{\l{A}}  "Không có gì cả..."
// \{\l{A}} "Nothing..."

<0355>\{Ibuki}  "Nagisa-chan ... sao thế ?"
// \{Ibuki} "Nagisa-chan... what's wrong?"

<0356> \{\l{A}}  "Không , không có gì cả ..."
// \{\ \{\l{A}} l{A}} "No, it's nothing..."

<0357> \{\l{A}}   \{\l{A}} "Um...
// \{\l{A}} "Um...

<0358> \s{strS[0]}..."
// \s{strS[0]}..."

<0359> \{\m{B}}  "Hm?"
// \{\m{B}} "Hm?"

<0360> \{\l{A}}  "Chúng em phải về thôi ạ ..."
// \{\l{A}} "We should head back quickly..."

<0361> \{\m{B}}  "Sao vậy ?"
// \{\m{B}} "Why?"

<0362> \{\l{A}}  "Làm ơn ..."
// \{\l{A}} "Please..."

<0363> \{\m{B}}  "Ah , được rồi ."
// \{\m{B}} "Ah, alright."

<0364> \{\l{A}}  "Ibuki-sensei, em sẽ đến thăm cô sau ."
// \{\l{A}} "Ibuki-sensei, I'll be back again."

<0365>\{Ibuki}  "Oh em có cần gì không ?" 
// \{Ibuki} "Oh, do you need something?"

<0366> \{\l{A}}  "Vâng , lần tới em sẽ đến chơi lâu hơn!"
// \{\l{A}} "Yes, next time let's talk for a long time!"

<0367>\{Ibuki}  "Được rồi , cô sẽ rất trông mong lúc đó!"
// \{Ibuki} "Alright, I'll be waiting so please come again!"

<0368> \{\l{A}} "Vâng , Vậy thì chúng em xin phép."
// \{\l{A}} "Alright. Well then, please excuse us."

<0369> Chúng tôi chạy khỏi đó.
// We ran and left that place for another time.

//
<0370> \{\m{B}}  "Có chuyện gì vậy , trông em thật sự hoảng sợ ?"
// \{\m{B}} "What's wrong with you, panicking like that?"

<0371> \{\m{B}}  "Cô ấy sẽ không hiểu nếu em không nói gì cả."
// \{\m{B}} "She won't understand if you don't talk more."

<0372> \{\l{A}}  "Suýt chút nữa thì em đã nói với cô ấy..."
// \{\l{A}} "I was about to tell her..."

<0373> \{\m{B}}  "Huh?"
// \{\m{B}} "Huh?" 

<0374> \{\l{A}}  "Nếu chúng ta ở đó lâu hơn , em có thể đã nói với cô ấy..."
// \{\l{A}} "If we had stayed there longer, I would have told her..."

<0375> \{\l{A}}  " Rằng Fuuko-san vẫn đang ở trường..."
// \{\l{A}} "I would have told her that Fuuko-san is at the school..."

<0376> \{\m{B}}  "Đợi đã , nếu em nói thế , cô ấy có thể sẽ nhìn chúng ta như những kẻ kỳ quái đấy ..."
// \{\m{B}} "Wait, if you told her that we would have been looked at strangely, you know..."

<0377> \{\l{A}}  "Phải..."
// \{\l{A}} "Yeah..."

<0378> \{\l{A}}  "Nhưng ... 2 năm cô ấy đã ở trong bệnh viện ở khu phố kế bên ..."
// \{\l{A}} "But... for two whole years she's been in a hospital in a neighboring city..."

<0379> \{\l{A}}  "Cô ấy vẫn còn đợi ngày mà Fuuko-san tỉnh dậy ..."
// \{\l{A}} "She's still waiting for the day Fuuko-san opens her eyes..."

<0380> \{\l{A}}  "Nhưng bây giờ , chúng ta lại có thể nói chuyện với Fukko-san..."
// \{\l{A}} "For now, we can talk to Fuuko-san..."

<0381> \{\l{A}}  "Chúng ta không thể im lặng như vậy được ..."
// \{\l{A}} "We can't stay quiet about this..."

<0382> \{\l{A}}  "Em muốn nói với cô ấy trước..."
// \{\l{A}} "I want to tell her first..."

<0383> \{\m{B}}  "Anh hiểu rồi ..."
// \{\m{B}} "I see..."

<0384> \{\m{B}}  "Có thể làm vậy sẽ tốt hơn , huh..."
// \{\m{B}} "That would be better, huh..."

<0385> \{\m{B}}  "Dù sao cũng hay bình tĩnh đã."
// \{\m{B}} "Anyways, calm down."

<0386> \{\l{A}}  "Được rồi ..."
// \{\l{A}} "Alright..."

<0387> Cô ấy để tay lên ngực và hít thật sâu .
// She holds her hands up to her chest and takes a deep breath.

<0388> \{\m{B}}  "Em biết đấy ... anh cũng không hiểu việc này lắm nhưng , nhưng ..."
// \{\m{B}} "You know... I don't understand it either, but..."

<0389> \{\m{B}}  "Mình hiểu 1 điều là việc cô ấy đang ở trường là kỳ lạ ..."
// \{\m{B}} "I kinda understand that her existing is unnatural..."

<0390> \{\m{B}}  "Nhưng... Ibuki-sensei đã đến gặp Fuuko ngày hôm nay ... đó là những gì cô ấy nói ..."
// \{\m{B}} "But... she went to see Fuuko today too... that's what she said..."

<0391> \{\m{B}}  "Khi cô ấy đến thăm Fukko ở bệnh viên , lúc đó đang là buổi sáng ... và sáng nay chúng ta cũng đã nói chuyện với Fukko tại trường ..."
// \{\m{B}} "When she saw Fuuko, it was in the morning... and today we talked to her too."

<0392> \{\m{B}}  "Trên hết , về việc 2 người họ kết hôn ..."
// \{\m{B}} "On top of that, about them promising to marry..."

<0393> \{\m{B}}  "Ngoại trừ Fukko thì không còn 1 ai khác biết ..."
// \{\m{B}} "No one but Fuuko knew that..."

<0394> \{\m{B}}  "Không ai khác, ngoài Fukko , người mà đang nằm ngủ li bì trên giường bệnh..."
// \{\m{B}} "No one but the sleeping Fuuko..."

<0395> Tôi chắc rằng ngoài Fukko họ chưa hề nói với ai...
// I guess they never told anyone but the sleeping Fuuko...

//
<0396> \{\l{A}}  "........."
// \{\l{A}} "........."

<0397> \{\l{A}}  "Cô ấy ... thật sự là ma ...?"
// \{\l{A}} "Is she... really a ghost...?"

<0398> \{\m{B}}  "Ai mà biết được ..."
// \{\m{B}} "Who knows..."

<0399> \{\m{B}}  "Nhưng cô ấy có 1 thân thể ..."
// \{\m{B}} "But she had a body..."

<0400> Tôi đưa mắt nhìn xuống lòng bàn tay của mình .
// I lower my eyes to the palm of my hand.

<0401> \{\m{B}}  "Anh tự hỏi nếu những điều ký bí đang xảy ra ..."
// \{\m{B}} "I wonder if something really mysterious is going to happen..."

<0402> \{\l{A}}  "........." 
// \{\ \{\l{A}} l{A}} "........."

<0403> \{\l{A}}   \{\l{A}} "
// \{\l{A}} "

<0404> chúng ta hãy quay trở lại trường , \s{strS[0]}."
// Let's go back to school, \s{strS[0]}."

<0405> \{\m{B}}  "Bây giờ ?"
// \{\m{B}} "Right now?"

<0406> \{\l{A}}  "Chắc chắn bây giờ cô ấy vẫn đang ở đó."
// \{\l{A}} "Right now she's there."

<0407> Cô ấy lấy tay tôi và giật mạnh .
// She takes my hand and tugs on it.

<0408> \{\m{B}}  "Được rồi ..."
// \{\m{B}} "Alright..."

<0409> Cô ấy luôn sốt sắng như vậy khi mà người khác có rắc rối ...
// Whenever it's about someone else, she goes all out...

<0410> Khi chúng tôi quay lại lớp học đó , Fukko vẫn đang ngồi và làm việc 1 cách say sưa.
// When we peer in through the window in the door, Fuuko is sitting and had returned to work.

<0411> Nắm lấy cánh cửa  \l{A} nhìn cô ấy .
// Keeping her hand on the sliding door, \l{A} watches intently.

<0412> \{\l{A}}  "Tại sao cô ấy làm thế ...
// \{\l{A}} "Why is she doing that...

<0413> Anh có biết tại sao không , \s{strS[0]}?"
// Do you know why, \s{strS[0]}?"

<0414> \{\m{B}}  "ừh , anh biết..."
// \{\m{B}} "Yeah..."

<0415> \{\m{B}}  "Cô ấy muốn tặng mọi người xung quanh những món quà do chính cô ấy làm , và xin mọi người giúp đỡ ."
// \{\m{B}} "Giving out her handmade presents, she goes around asking people for a favor."

<0416> \{\m{B}}  "Giúp cô ấy tở chức đám cưới cho chị cô ấy..."
// \{\m{B}} "To help her celebrate her sister's marriage..."

<0417> \{\l{A}}  "........."
// \{\l{A}} "........." 

<0418> \{\m{B}}  "Này , đừng khóc..."
// \{\m{B}} "Hey, don't cry..."

<0419> \{\l{A}}  "Em sẽ không khóc."
// \{\l{A}} "I won't cry."

<0420> \{\l{A}}  "Nhưng , đáng lẽ ..."
// \{\l{A}} "But, instead..."

//
<0421> \{Furukawa}  "Em nghĩ mình muốn giúp cô ấy..."
// \{Furukawa} "I think I want to help her..."

<0422> \{\m{B}}  "Giúp cô ấy ... với cái gì ?"
// \{\m{B}} "Help her... with that?"

<0423> \{Furukawa}  "Không ... trước khi Ibuki-sensei cưới ... Em sẽ giúp cô ấy hết mình."
// \{Furukawa} "No... before Ibuki-sensei's marriage... I want to help with everything she wants to do."

<0424> \{Furukawa}  "Và nếu được thì ..."
// \{Furukawa} "And also, if it is okay with you..."

<0425> \{Furukawa}  "Nếu anh cũng giúp , em sẽ rất hạnh phúc ..."
// \{Furukawa} "If you'll help me, I'll be really happy..."

<0426> \{\m{B}}  "Tại sao?"
// \{\m{B}} "Why?"

<0427> \{Furukawa}  "Um...wel..."
// \{Furukawa} "Um... well..."

<0428> "Furukawa suy nghĩ 1 lúc .
// Furukawa gets lost in her thoughts. But, it isn't for long.

<0429> Rôi cô ấy nhìn tôi 1 cách mạnh mẽ và nói ...
// She looks up at my face strongly and...

<0430> \{Furukawa}  "Bởi vì nó sẽ rất vui."
// \{Furukawa} "Because it'll be fun."

<0431> Cô ấy nói 1 cách nghiêm túc .
// She says that with force.

<0432> Tôi nhận ra rằng cô ấy tốt như thế nào .
// I notice how nice she smells.

<0433> Tôi...
// I...

<0434> Quyết định giúp.
// Decide to help

<0435> Quyết định bỏ đi
// Decide to leave

<0436> \{\m{B}}  "Được rồi ..."
// \{\m{B}} "Alright..."

<0437> \{Furukawa}  "Anh sẽ giúp ?"
// \{Furukawa} "You'll help?"

<0438> \{\m{B}}  "Well , anh cũng chả có việc gì làm ... nên anh sẽ làm việc đó , chỉ để giết thời gian thôi."
// \{\m{B}} "Well, I'm bored... I'll just do it to kill time."

<0439> \{Furukawa}  " Việc đó chắc chắn sẽ rất vui nếu 3 chúng ta cùng làm!"
// \{Furukawa} "It'll work. With the three of us, it'll definitely be fun!"

<0440> \{Furukawa}  "Nhưng..."
// \{Furukawa} "But..."

<0441> \{Furukawa}  "Cô ấy thật sự làm việc chăm chỉ ,vì thế ...."
// \{Furukawa} "She's really working hard, so..."

<0442> \{Furukawa}  "Chúng ta phải giúp cô ấy và động viên cô ấy thêm ."
// \{Furukawa} "We have to help her and cheer her on properly."

<0443> \{Furukawa}  " Khi làm việc chăm chỉ , niềm vui là thứ quan trọng nhất."
// \{Furukawa} "While working hard, having fun is the most important thing."

<0444> \{Furukawa}  "Nếu cả 3 chúng ta cùng làm , em nghĩ chúng ta có thể làm được ."
// \{Furukawa} "If it's the three of us, I think we can do it."

<0445> \{\m{B}}  "Sẽ tốt thôi nếu chúng ta có thể ..."
// \{\m{B}} "It'd be nice if we could..."

<0446> \{Furukawa}  "Vâng."
// \{Furukawa} "Yes."

<0447> \{Furukawa}  "Fuuko-san!"
// \{Furukawa} "Fuuko-san!"

<0448> Furukawa gọi cô ấy.
// Furukawa called to her.

<0449> \{Fuuko}  "Vâng?"
// \{Fuuko} "Yes?"

<0450> \{Fuuko}  "Oh là \m{A}-san và... um ..."
// \{Fuuko} "Oh, it's \m{A}-san and... um..."

<0451> \{Furukawa}  "Um , tôi có thể giới thiệu bạn thân mình không ?"
// \{Furukawa} "Um, may I introduce myself?"

<0452> \{Fuuko}  "Vâng."
// \{Fuuko} "Go ahead."

<0453> \{Furukawa}  "Mình là Furukawa Nagisa. Bạn có thể gọi mình là Nagisa."
// \{Furukawa} "I'm Furukawa Nagisa. You may call me Nagisa."

<0454> \{Fuuko}  "Nagisa... -san." 
// \{Fuuko} "Nagisa... -san."

<0455> \{Furukawa}  "Bạn không cần phải thêm -san."
// \{Furukawa} "You don't need to add -san."

<0456> \{Fuuko}  "Nhưng ... chị là học sinh lớp trên..."
// \{Fuuko} "But... you're a senior..."

<0457> \{\m{B}}  "Phải , cô ấy là người lờn nhất ở đây , vì cô ấy đã bị ở lại đây 1 năm."
// \{\m{B}} "Yeah, she's a big one there, seeing as how she got held back a year."

<0458> \{\m{B}}  "Nhưng cô đã ngủ liền trong 2 năm , nên chẳng phải cũng giống nhau sao ?"
// \{\m{B}} "But you've been sleeping for two years, so isn't it the same?"

<0459> \{Fuuko}  "Không...Nagisa-san đã ở lại 1 năm , vì thế chị ấy lớn nhất ."
// \{Fuuko} "No... Nagisa-san repeated a year, so she's one ahead after all."

<0460> \{\m{B}}  "Ah , ra thế . Được rồi ,vây cô ấy là người lớn ."
// \{\m{B}} "Ah, is that so. Okay, then, she's a senior."

<0461> \{Furukawa}  "Um, mình..."
// \{Furukawa} "Um, I..."

<0462> \{\m{B}}  "Hm?" 
// \{\m{B}} "Hm?"

//
<0463> Nếu chúng tôi thật sự giúp được cô ấy thì tôi có lẽ sẽ phì cười mất
// If we really helped out I'd laugh.

<0464> \{\m{B}}  (1 kẻ bàng quang với mọi thứ xung quanh như tôi , đang giúp đỡ người khác ...)
// \{\m{B}} (Someone like me who just half-assedly goes through everything, helping someone else...)

<0465> Tôi đã nghĩ tôi thích bên Furukawa lâu hơn 1 chút , nhưng nếu tôi làm vậy , tôi có thể bị kéo vào rắc rối.
// I thought I'd like to be by Furukawa's side a bit longer, but if I do that I might be dragged into trouble.

<0466> \{\m{B}}  "Anh không phải là người tháo vát ."
// \{\m{B}} "I'm not that resourceful a person."

<0467> Vì thế đó là câu trả lời của tôi.
// So, that's how I replied.

//
// 
<0468> \{Furukawa}  "\m{A}-san hay nói linh tinh như vậy , nhưng anh ấy thật sự là 1 người tốt , luôn nghĩ cho người khác."
// \{Furukawa} "\m{A}-san has a bad mouth, but he really thinks of other people and is a nice person."

<0469> \{Furukawa}  "Mình biết thế."
// \{Furukawa} "I know this."

<0470> \{\m{B}}  "Mắt em quả thực hơi có vấn đề rồi."
// \{\m{B}} "There's a knothole in your eyes."

<0471> \{\m{B}}  "Hay em đang cố chiếm lấy trái tim anh ?"
// \{\m{B}} "Or are you trying to win my heart?"

<0472> \{\m{B}}  "Nếu thế thì vẫn còn hơi sớm đấy ..."
// \{\m{B}} "If that's the case, it's a bit early, but..."

<0473> \{Furukawa}  "Không phải vậy ..."
// \{Furukawa} "I'm not trying to win your heart..."

<0474> \{Furukawa}  "Em đâu có làm những việc như vậy..."
// \{Furukawa} "I don't do that sort of thing..."

<0475> \{\m{B}}  "Vậy thì đúng là mắt em có vẫn đế rồi , rửa sạch mắt đi và nhìn người cẩn thận hơn 1 chút ."
// \{\m{B}} "Then it's gotta be a knothole. Polish your eyes and look at others more."

<0476> Tôi nói và quay lưng lại .
// I say and turn my back.

<0477> \{\m{B}}  "Anh đi đây , nhưng..." 
// \{\m{B}} "I'm going to leave, but..."

<0478> \{\m{B}}  "Cố gắng hết sức nhé."
// \{\m{B}} "You do your best."

<0479> \{Furukawa}  "........."
// \{Furukawa} "........."

<0480> \{Furukawa}  "Ah ...vâng."
// \{Furukawa} "Ah... yes."

<0481> Nghe vậy , tôi rời khỏi đây.
// Hearing Furukawa's answer, I leave.

<0482>\{Nagisa}  "Có ổn không nếu em giúp cô ấy ?"
// \{Nagisa} "Is it alright if I help?"

<0483> \{\m{B}}  "Giúp cô ấy ... bằng cách gì ?"
// \{\m{B}} "Help her... with that?"

<0484>\{Nagisa}  "Không ...trước đám cưới của Ibuki-sensei ... Em sẽ giúp cô ấy hết mình."
// \{Nagisa} "No... before Ibuki-sensei's marriage... I want to help with everything she wants to do."

<0485> \{\m{B}}  "........."
// \{\m{B}} "........."

<0486>\{Nagisa}   "Thời gian chúng ta ở bên nhau có thể sẽ ít đi , nhưng ..."
// \{Nagisa} "The time I have to play with you will decrease, but..."

<0487>\{Nagisa}  "Nhưng ... Em vẫn muốn làm điều đó ."
// \{Nagisa} "But... it's what I want to do."

<0488>\{Nagisa}  "Chúng ta sẽ vẫn còn rất nhiều thời gian ở bên nhau."
// \{Nagisa} "I still have plenty of time left to play with you."

<0489>\{Nagisa}  "Còn thơi gian của cô ấy thì chỉ đến khi chị cô ấy cưới mà thôi .
// \{Nagisa} "But the time she has left is just until her sister gets married..."

<0490> \{\m{B}}  "........."
// \{\m{B}} "........."

<0491>\{Nagisa}  "Nhưng , Em thật sự không muốn chúng ta phải xa nhau , vì thế ..."
// \{Nagisa} "But, being separated from you would be awful, so..."

<0492> Nagisa chộp lấy tay tôi .
// Nagisa grabs my hand.

<0493>\{Nagisa}  "Vì thế , nếu anh cũng giúp cô ấy , em sẽ rất hạnh phúc ..."
// \{Nagisa} "So, if you were to help me, I would be so happy..."

<0494> Nếu vậy thì ...
// If it becomes like that...

<0495> Thời gian mà 2 chúng tôi được ở bên nhau sẽ biến mất mất ...
// The time we'd have as just the two of us will start disappearing...

<0496> Anh hiểu rôi , anh sẽ giúp
// I get it. I'll hang out with you

<0497> Hãy nghĩ cho anh với chứ 
// Think about me too

<0498> \{\m{B}}  "........."
// \{\m{B}} "........."

<0499> Nhưng dù sao đi nữa , đó là điểm mà tôi thích ở cô ấy .
// But after all, it's this kind of quality in her that I like.

<0500> \{\m{B}}  "Được rồi ..."
// \{\m{B}} "Alright..."

<0501> \{\m{B}}  "Anh hiểu rồi , anh cũng sẽ giúp."
// \{\m{B}} "I get it. I'll hang out with you."

<0502> Tôi trả lời .
// And so, I reply like that.

<0503>\{Nagisa}  "Em thật sự rất mừng đấy!"
// \{Nagisa} "I'm so glad!"

<0504>\{Nagisa}  "Fuuko-san!"
// \{Nagisa} "Fuuko-san!"

<0505> Nagisa gọi cô ấy.
// Nagisa calls to her.

<0506> \{Fuuko}  "Vâng ?"
// \{Fuuko} "Yes?"

<0507> \{Fuuko}  "Oh , là  \m{A}-san và , um..."
// \{Fuuko} "Oh, it's \m{A}-san and, um..."

<0508>\{Nagisa}   "Um , mình có thể tự giới thiệu không ?"
// \{Nagisa} "Um, may I introduce myself?"

<0509> \{Fuuko}  "Vâng."
// \{Fuuko} "Sure."

<0510>\{Nagisa}  "Mình là Furukawa Nagisa . Bạn có thể gọi mình là Nagisa."
// \{Nagisa} "I'm Furukawa Nagisa. You may call me Nagisa."

<0511> \{Fuuko}  "Nagisa... -san."
// \{Fuuko} "Nagisa... -san."

<0512>\{Nagisa}  "Bạn không cần phải thêm từ -san đâu."
// \{Nagisa} "You don't need to add -san."

<0513> \{Fuuko}  "Nhưng ... chị là học sinh lớp trên ..."
// \{Fuuko} "But... You're a senior..."

<0514> \{\m{B}}  "Phải , cô ấy là 1 người lớn tuổi , vì cô ấy đã ở lại 1 năm ."
// \{\m{B}} "Yeah, she's a big one at that, seeing as how she got held back a year."

<0515> \{\m{B}}  "Nhưng cô cũng đã ngủ liền 2 năm , vậy không phải cả 2 người giống nhau àh ?"
// \{\m{B}} "But you've been sleeping for two years, so isn't it the same?"

<0516> \{Fuuko}  "Không ... Nagisa-san đã ở lại 1 năm , vì thế chị ấy là người lớn ."
// \{Fuuko} "No... Nagisa-san repeated a year, so she's one ahead after all."

<0517> \{\m{B}}  "Ah , thế à . Được rồi , cô ấy là 1 người lớn ."
// \{\m{B}} "Ah, is that so. Okay then, she's a senior."

<0518>\{Nagisa}  "Um, mình ..."
// \{Nagisa} "Um, I..."

<0519> \{\m{B}}  "Hm?" 
// \{\m{B}} "Hm?"

<0520> \{\m{B}}  "Hey... Nagisa."
// \{\m{B}} "Hey... Nagisa."

<0521>\{Nagisa}  "Vâng?"
// \{Nagisa} "Yes?"

<0522> \{\m{B}}  "Hãy nghĩ về anh với chứ ."
// \{\m{B}} "Think about me, too."

<0523>\{Nagisa}  " Em có mà ."
// \{Nagisa} "I am."

<0524> \{\m{B}}  "Từ nãy đến giờ không phải em chỉ nghĩ đến mình và Fukko thôi sao ?"
// \{\m{B}} "Just now, weren't you thinking of only Fuuko and yourself?"

<0525>\{Nagisa}  "Không đâu ..."
// \{Nagisa} "Not at all..."

<0526> \{\m{B}}  "Anh muốn chỉ có 2 chúng ta bên nhau."
// \{\m{B}} "I want to be together, just the two of us."

<0527>\{Nagisa}  "Em cũng vậy , nhưng nếu chúng ta làm thế thì em cảm thấy có lỗi với cô ấy ..."
// \{Nagisa} "I do too, but if we do that I'll feel bad for her..."

<0528>\{Nagisa}  "Cô ấy sẽ cô đơn ..."
// \{Nagisa} "She's all alone..."

<0529> \{\m{B}}  "Anh biết . Anh không nói là chúng ta sẽ để cô ấy lại 1 mình ."
// \{\m{B}} "I know. I'm not telling you to leave her alone."

<0530>\{Nagisa}  "Vậy thì , em sẽ phải làm gì?"
// \{Nagisa} "Well then, what should I do?"

<0531> \{\m{B}}  "Chỉ cần nghĩ về anh 1 chút thôi ."
// \{\m{B}} "Just think about me a bit, that's all."

<0532>\{Nagisa}  "Em luôn luôn làm vậy , nhưng bây giờ em nên làm gì ?"
// \{Nagisa} "I am, but what should I do?"

<0533> \{\m{B}}  "Cần anh làm nó đơn giản , dễ hiểu hơn không ?"
// \{\m{B}} "Do I have to make this simple?"

<0534>\{Nagisa}  "Em xin lỗi ... Em thật sự không hiểu lắm."
// \{Nagisa} "I'm sorry... it's hard for me to understand unless you do."

<0535> \{\m{B}}  "Thỉnh thoảng anh chỉ muốn chúng ta gấn nhau hơn ..."
// \{\m{B}} "Sometimes I just want us to get close together..."

<0536>\{Nagisa}  "Okay."
// \{Nagisa} "Okay."

<0537> \{\m{B}}  "Và ... nói chuyện ... và nắm tay ..."
// \{\m{B}} "And... talk... and hold hands..."

<0538>\{Nagisa}  "Okay."
// \{Nagisa} "Okay."

<0539> \{\m{B}}  "Và thế ... trên hết , có vài thứ \bbuồn chán \ulắm ."
// \{\m{B}} "And well... beyond that, some \bothersome\u things, too."

<0540>\{Nagisa}  "Hmm... Em vẫn không hiểu."
// \{Nagisa} "Hmm... I don't really get what's beyond that."

<0541> Em muốn anh nói ra ?
// Do you want me to tell you \bthat\u too?

<0542> Well , Có lẽ làm việc đó sẽ tốt hơn là nói ra ...
// Well, more than saying it here, teaching through experience might be...

<0543> \{\m{B}}  "Nagisa..."
// \{\m{B}} "Nagisa..."

<0544>\{Nagisa}  "Vâng?"
// \{Nagisa} "Yes?"

<0545> \{\m{B}}  "Bây giờ anh sẽ dạy em điều đó."
// \{\m{B}} "Right now I'll teach you what happens when you graduate past that."

<0546>\{Nagisa}  "Vâng , làm ơn."
// \{Nagisa} "Yes, please."

<0547> Ahh , nó rất đơn giản...
// Ahh, it's so simple...

<0548> \{\m{B}}  "Vậy nhắm mắt lại ..."
// \{\m{B}} "Then close your eyes..."

<0549>\{Nagisa}  "Eh? O, okay..."
// \{Nagisa} "Eh? O, okay..."

<0550> Bối rối , cô ấy nhắm mắt lại .
// Perplexed, she closes her eyes.

<0551> Đôi môi nhỏ của cô ấy đóng lại.
// Her small mouth is closed.

<0552> Nhìn đôi môi đó , tôi cảm thấy bị kích thích .
// Looking at those lips, I get more excited than I need to be.

<0553> \{\m{B}}  "Nagisa..."
// \{\m{B}} "Nagisa..."

<0554> Tôi chầm chậm đưa đôi môi của mình đến gần cô ấy....
// I slowly place my mouth near hers...

//
//
//
<0555> \{Giọng Nói}  "Wah..."
// \{Voice} "Wah..."

<0556> Chúng tôi nghe 1 tiếng la nhỏ phát ra từ trong lớp học mà và Nagisa mở mắt.
// We hear a small shriek come from inside the classroom and Nagisa opens her eyes.

<0557>\{Nagisa}  "Wah!"
// \{Nagisa} "Wah!"

<0558> Trước mắt cô ấy , cô ấy nhìn thấy mặt tôi và bị shock.
// In front of her eyes, she sees my face and is shocked.

//
<0559>\{Nagisa}  "\m{B}-kun..."
// \{Nagisa} "\m{B}-kun..."

<0560> \{\m{B}}  "phải ... đó là giọng của Fuuko."
// \{\m{B}} "Yeah... that was Fuuko's voice."

<0561> Tôi nguyền rủa tiếng hét của cô ấy
// I curse her shriek.

<0562> \{\m{B}}  "Cô ta chắc chắn lại tự làm mình bị thương rồi ..."
// \{\m{B}} "She probably injured herself again..."

<0563>\{Nagisa}  "Cô ấy đang mút ngón tay của mình ."
// \{Nagisa} "She's sucking her finger."

<0564> Nhìn vào bên trong , nagisa nói. 
// Nagisa says as she peers inside.

<0565> Dù trong hoàn cảnh bình thường , cô ấy vẫn luôn lo lắng ...
// Even under normal circumstances, she's always anxious...

<0566> \{\m{B}}  "Nagisa , chúng ta sẽ tiếp tục chuyện đấy vào lần khác nhé ."
// \{\m{B}} "Nagisa, let's continue that next time."

<0567>\{Nagisa}  "Vậy ... ok , nhưng bây giờ chúng ta phải giúp đỡ cô ấy."
// \{Nagisa} "Then... okay, but only if we can be with her right now."

<0568> \{\m{B}}  "Okay . Nhưng phải luôn nghĩ về anh đấy nhé ."
// \{\m{B}} "Fine. But think about me too."

<0569>\{Nagisa}  "Anh cứ như trẻ con ấy ."
// \{Nagisa} "You're like a little kid."

<0570> ...mặc dù những gì tôi vừa định làm là người lớn nhưng tôi vẫn bị coi như trẻ con ???.
// ... even though what I do is adult.

<0571>\{Nagisa}  "Vậy em vào đây ."
// \{Nagisa} "Well then, I'm going in."

<0572> \{\m{B}}  "Okay."
// \{\m{B}} "Okay."

<0573>\{Nagisa}  "Fuuko-san , tay bạn ổn chứ ?"
// \{Nagisa} "Fuuko-san, is your finger alright?"

<0574> Nagisa gọi cô ấy.
// Nagisa calls her.

<0575> \{Fuuko}  "Eh?"
// \{Fuuko} "Eh?"

<0576> \{Fuuko}  "Oh , là \m{A}-san và , um..."
// \{Fuuko} "Oh, it's \m{A}-san and, um..."

<0577>\{Nagisa}  "mình là Nagisa . Vết cắt có xâu không ?"
// \{Nagisa} "I'm Nagisa. Is the cut deep?"

<0578> \{Fuuko}  "Ah , tốt thôi . Nó sẽ lành khi Fuuko liếm nó."
// \{Fuuko} "Ah, it's fine. It healed after Fuuko licked it."*

<0579> \{\m{B}}  "Còn lauu nó mới lành nếu cô chữa kiểu đấy , chữa nó tử tế đi."
// \{\m{B}} "There's no way it healed... treat it properly."

<0580>\{Nagisa}  "Hãy băng nó lại ."
// \{Nagisa} "Let's bandage it."

<0581> Nagisa đi đến gần và cầm lấy tay cô ta .
// Nagisa gets close and takes her hand.

<0582>\{Nagisa}  "Um , mình sẽ tự giới thiệu lại nhé ?"
// \{Nagisa} "Um, is it alright if I introduce myself again?"

<0583> Nagisa vừa nói vừa tiếp tục băng bó
// Nagisa says as she continues first aid.

<0584> \{Fuuko}  "vâng."
// \{Fuuko} "Go ahead."

<0585>\{Nagisa}  "Mình là Furukawa Nagisa .bạn có thể gọi mình là Nagisa."
// \{Nagisa} "I'm Furukawa Nagisa. You may call me Nagisa."

<0586> \{Fuuko}  "Nagisa... -san."
// \{Fuuko} "Nagisa... -san."

<0587>\{Nagisa}  "Bạn không cần phải thêm -san"
// \{Nagisa} "You don't need to add -san."

<0588> \{Fuuko}  "Nhưng ... chị là học sinh lớp trên ..."
// \{Fuuko} "But... you're a senior..."

<0589> \{\m{B}}  "Phải , cô ấy là người lớn nhất ở đây , vì cô ấy đã ở lại 1 năm ."
// \{\m{B}} "Yeah, she's a big one at that, seeing as how she got held back a year."

<0590> \{\m{B}}  "Nhưng cô cũng đã ngủ liền 2 năm , vậy không phải cả 2 cũng như nhau sao ?"
// \{\m{B}} "But you've been sleeping for two years, so isn't it the same?"

<0591> \{Fuuko}  "Không ... Nagisa-san đã ở lại 1 năm , vì thế cô ấy là người lớn ."
// \{Fuuko} "No... Nagisa-san repeated a year, so she's one ahead after all."

<0592> \{\m{B}}  "Ah , thế à . Được rồi , cô ấy là 1 người lớn ."
// \{\m{B}} "Ah, is that so. Okay then, she's a senior."

<0593>\{Nagisa}  "Um , mình ..."
// \{Nagisa} "Um, I..."

<0594> Băng bó cho Fukko xong , Nagisa đứng dậy .
// Having finished bandaging her, she stands.

<0595> \{\m{B}}  "Sao vậy ?"
// \{\m{B}} "What's wrong?"

<0596> \{\l{A}}  "Bây giờ em cảm thấy thực sự buồn phiền ... rằng ... 1 năm thêm nữa ..."
// \{\l{A}} "Right now it's really bothering me... that... having one year more..."

<0597> \{\m{B}}  "Em buồn phiền quá mức rồi đấy ."
// \{\m{B}} "You get bothered too much."

<0598> \{\m{B}}  "Phải không , Fuuko?"
// \{\m{B}} "Right, Fuuko?"

<0599> \{Fuuko}  "Nếu ngay bây giờ cô ấy tỉnh dậy , thì cô ấy cũng đã bị chậm 2 năm rồi..."
// \{Fuuko} "If Fuuko opens her eyes, she'll be two years behind..."

<0600> \{\l{A}}  "Ah..."
// \{\l{A}} "Ah..."

<0601> \{\l{A}}  "Mình xin lỗi ..."
// \{\l{A}} "I'm sorry..."

<0602> \{Fuuko}  "Đó là tại sao em gọi chị là Nagisa-san."
// \{Fuuko} "So that's why I'll call you Nagisa-san."

<0603> \{\l{A}}  "okay , vậy thì chị sẽ  ... um ... chị nên gọi em là gì đây ..."
// \{\l{A}} "Okay, then I'll... um... what should I call you..."

<0604> \{\l{A}}  "Ibuki-sensei gọi em là gì ?"
// \{\l{A}} "What does Ibuki-sensei call you?"

<0605> \{Fuuko}  "Um... Fuu-chan."
// \{Fuuko} "Um... Fuu-chan."

<0606> \{\l{A}}  "Vậy thì chị gọi em là Fuu-chan có được không?"
// \{\l{A}} "Then can I call you Fuu-chan?"

<0607> \{Fuuko}  "Vâng."
// \{Fuuko} "Yes."

<0608> \{\l{A}}  "Um, Fuu-chan..."
// \{\l{A}} "Um, Fuu-chan..."

<0609> \{Fuuko}  "Vâng?"
// \{Fuuko} "Yes?"

<0610> \{\l{A}}  "bắt đầu từ ngày mai , chị sẽ giúp em nhé ?"
// \{\l{A}} "Starting tomorrow, can I help you?"

<0611> \{Fuuko}  "...huh?"
// \{Fuuko} "... huh?"

<0612> \{\l{A}}  "Mình ...
// \{\l{A}} "I... 

<0613> nghe từ \s{strS[0]}."
// heard from \s{strS[0]}."

<0614> \{\l{A}}  " Em đang cố hết sức vì Ibuki-sensei , Fuu-chan."
// \{\l{A}} "That you're doing your best for Ibuki-sensei, Fuu-chan."

<0615> \{\l{A}}  Hãy để chị cùng cố gắng với em nhé."
// \{\l{A}} "Please let me do my best for you too."

<0616> \{\l{A}}  "Được chứ ?"
// \{\l{A}} "Would that be okay?"

<0617> \{Fuuko}  "chị sẽ chúc mừng đám cưới chị ấy cùng với Fuuko ?"
// \{Fuuko} "Will you celebrate her wedding together with Fuuko?"

<0618> \{\l{A}}  "Tất nhiên ."
// \{\l{A}} "Of course."

<0619> \{\l{A}}  "chị muốn giúp em ."
// \{\l{A}} "I want to help you too."

<0620> \{\l{A}}  "Từ ngày mai , chị sẽ làm cùng em nhé  ?"
// \{\l{A}} "So, tomorrow on, can I be together with you?"

<0621> \{\l{A}}  "
// \{\l{A}} "

<0622>  \s{strS[0]} Vâng ."
// \s{strS[0]} as well."

//
<0623> \{\m{B}}  "Được rồi , chơi luôn ."
// \{\m{B}} "I'm in your hands."

<0624> \{Fuuko}   "........."
// \{Fuuko} "........."

<0625> Fuuko ngơ ngác nhìn tôi , chả hiểu chuyện gì đang diễn ra.
// Fuuko looks at me blankly as if she doesn't quite grasp the situation.

<0626> \{\l{A}}  "Um ... chúng tôi có làm phiền em không ?"
// \{\l{A}} "Um... are we bothering you?"

<0627> \{Fuuko}  "Không , hoàn toàn không."
// \{Fuuko} "No, not at all."

<0628> \{\l{A}}  "Vậy hãy để chúng tôi giúp bên em ."
// \{\l{A}} "Then please let us be with you."

<0629> \{Fuuko}  "Vâng , được thôi ."
// \{Fuuko} "Alright."

<0630> \{\l{A}}  "Chị rất mừng đấy , ehehe..."
// \{\l{A}} "I'm glad, ehehe..."

<0631> \{Fuuko}  "Um..."
// \{Fuuko} "Um..."

<0632> \{Fuuko}  "........."
// \{Fuuko} "........."

<0633> \{\m{B}}  "Sao thế ?"
// \{\m{B}} "What's wrong?"

<0634> \{Fuuko}  "Cám ơm chị rất nhiều ."
// \{Fuuko} "Thank you very much."

<0635> Cô ấy cúi đầu 1 cách ngượng nghịu 
// She bows her head awkwardly.

<0636> \{\l{A}}  "Bạn không cần làm thế ."
// \{\l{A}} "You don't have to bow."

<0637> \{\m{B}}  "Không như tôi , cô đúng là 1 đứa trẻ ngoan ngoãn đấy nhỉ ."
// \{\m{B}} "Unlike me, you're pretty obedient, aren't you."

<0638> Tôi nói và với tay ra xoa đầu cô ta.
// I say, as I put the palm of my hand on Fuuko's head.

<0639> \{Fuuko}  "Wah..."
// \{Fuuko} "Wah..."

<0640> Ngay lập tức cô ấy gạt tay tôi ra .
// She bats my hand away.

<0641> \{\m{B}}  "Chết tiệt ..."
// \{\m{B}} "Damn..."

<0642> Tôi thử lại 1 lần nữa .
// I put it on her head once more.

<0643> Cô ấy lại gạt tay tôi ra nhưng tôi tránh được và lại để tay lên đầu cô ấy .
// She bats at my hand again, but I avoid it and put it back on.

<0644> Gạt \ptránh ,\pgạt ,\ptránh ,\pgạt \ptránh .
// Bat, \pavoid, \pbat, \pavoid, \pbat, \pavoid.

<0645> Dù cô ấy có cố thế nào đi nữa tôi vẫn không rụt tay lại .
// No  \{Fuuko} matter how many times she tries, my hand won't pull back.

<0646> \{Fuuko}  \{Fuuko} "Wah-!"
// \{Fuuko} "Wah-!"

<0647> Crash \shake{2}
// Crash \shake{2}

<0648> Cô ấy tông vào tôi và chạy về góc lớp .
// She tackles me and runs to a corner of the room.

<0649> \{\m{B}}  "Cái quái gì  ..."
// \{\m{B}} "What the hell..."

<0650> \{Fuuko}  "Hmph...!"
// \{Fuuko} "Hmph...!"

<0651> \{\m{B}}  "\l{A}, nhìn kỹ đi , đây mới bản chất thật sự của cô ta đấy."
// \{\ \{\l{A}} m{B}} "\l{A}, look closely, this is her true character."

<0652> \{\l{A}}   \{\l{A}} "
// \{\l{A}} "

<0653> \s{strS[0]}, cô ấy đang bị thương ! Anh không được bắt nạt cô ấy!"
// \s{ \{\l{A}} strS[0]}, she got injured! You can't bully her!"

<0654> \{\l{A}}  \{\l{A}} "
// \{\l{A}} "

<0655> Anh không được bắt nạn con gái \s{strS[0]}!"
// You can't bully girls, \s{strS[0]}!"

<0656> ... Bỗng dưng \l{A} về phe của Fukko và chống lại tôi .
// ... suddenly \l{A} is siding with Fuuko more than me.

<0657> \{\l{A}}  "Đây , Fuu-chan , đến đây nào ."
// \{\l{A}} "Here, Fuu-chan, come here."

<0658> \l{A} giang tay ra và đợi .
// \l{A} opens her arms and waits.

<0659> Fuuko chạy lại phía nagisa 
// Fuuko reluctantly comes close.

<0660> Khi cô ấy đến gần \l{A} ôm lấy thân thế bé nhỏ của cô ta trong vòng tay của mình .
// She comes up right in front of her and \l{A} holds her small body once.

<0661> \{Fuuko}  "........."
// \{Fuuko} "........."

<0662> \{\m{B}}  (Dù được âu yếm như thế , nhưng cô ta vẫn còn giận tôi ...)
// \{\m{B}} (Even when you get treated like that, you're still angry...)

//
//
<0663> \{Fuuko}  "........."
// \{Fuuko} "........."

<0664> \{\m{B}}  "Nếu như thế này , sẽ lâu đấy , huh..."
// \{\m{B}} "If this is how it is, this is gonna be long, huh..."

<0665> \{\l{A}}  "Cái gì thế ?"
// \{\l{A}} "What is?"

<0666> \{\m{B}}  "2 người còn để tôi chờ đến bao giờ nữa đây ..."
// \{\m{B}} "Just how it sounds. How long I'm going to be made to wait..."

<0667> \{\l{A}}  "Well , cũng đã muộn rồi , vì thế về nhà thôi , Fuu-chan."
// \{\l{A}} "Well, it's getting late today, so let's go home, Fuu-chan."

<0668> \{\l{A}}  "Ah..."
// \{\l{A}} "Ah..."

<0669> Nói xong , Nagisa lập tức nhận ra .
// After she says it, she probably realizes.

<0670> SAu đó , tôi tự hỏi Fuuko sẽ làm gì .
// After this, I wonder what Fuuko will do.

<0671> \{\l{A}}  "Em không về nhà à?"
// \{\l{A}} "Do you not go home?"

<0672> \{Fuuko}  "Không , Fuuko không thể quay về ."
// \{Fuuko} "No, Fuuko can't return."

<0673> \{\l{A}}  "Nhưng... em sẽ làm gì ? Em ở lại trường à?"
// \{\l{A}} "But... what do you do? Do you stay at school?"

<0674> \{Fuuko}  "Vâng."
// \{Fuuko} "Yes."

<0675> \{\l{A}}  "Em sẽ bị cảm lạnh mất ."
// \{\l{A}} "You'll catch a cold."

<0676> \{Fuuko}  "Nó không lạnh ."
// \{Fuuko} "It's not cold."

<0677> \{\l{A}}  "Nhưng ở đây cũng không có giường hay 1 cái chăn nào ."
// \{\l{A}} "You don't have a bed or blanket."

<0678> \{Fuuko}  "Fuuko ổn mà ."
// \{Fuuko} "Fuuko's fine."

<0679> \{\l{A}}  "Không đâu ."
// \{\l{A}} "You're not fine."

<0680> \{Fuuko}  "Fuuko ổn mà ."
// \{Fuuko} "Fuuko's fine."

<0681> \{\l{A}}  "Dù điều kiện ở đây có thế nào đi nữa ?"
// \{\l{A}} "No matter what?"

<0682> \{Fuuko}  "Phải , Fukko sẽ ổn thôi ."
// \{Fuuko} "Yes, no matter what."

<0683> Tôi tự hỏi rằng nếu cô ấy ngủ ở trường ...
// I wonder if she sleeps at school...

<0684> Tôi lo lắng nhưng vẫn giữ im lặng .
// I'm worried, but I stay quiet.

<0685> Dù tôi có nói gì hay không , thì chắc chắn rằng không đời nào  \l{A} sẽ để Fukko ở lại trường .
// Even if I say something, there's no chance \l{A} will leave her alone.

<0686> \{\l{A}}  "Có thể , nếu em không phiền ..."
// \{\l{A}} "Maybe, if it was okay with you..."

<0687> \{\l{A}}  "Hãy đến nhà chị ở nhé."
// \{\l{A}} "You could come to my house."

<0688> \{\l{A}}  "nếu em không muốn gặp gia đình chị , sẽ không sao , nhưng ..."
// \{\l{A}} "If you don't want to meet my family, it's okay, but..."

<0689> \{Fuuko}  "........."
// \{Fuuko} "........."

<0690> \{Fuuko}  "Em đến ở được ư ?"
// \{Fuuko} "Is it really okay?"

<0691> \{\l{A}}  "Vâng , chị không ngại đâu."
// \{\l{A}} "Yes, I don't mind at all."

<0692> \{\m{B}}  "Gia đình của cô ấy rất cởi mở , đến nỗi hơi kỳ quặc 1 chút . Nhưng tôi nghĩ là cô có thể ở đó 1 cách thoải mái ."
// \{\m{B}} "Her family is so openhearted, it's weird. I think you could stay there without any problems."

<0693> \{Fuuko}  "Thật sự nếu Fukko đến ở cùng sẽ không làm phiền gia đình chị chứ ?"
// \{Fuuko} "Are you sure Fuuko won't be a bother?"

<0694> \{\l{A}}  "vâng."
// \{\l{A}} "Yes."

<0695> \{Fuuko}  "Nếu thế thì Fuuko rất muốn đến ."
// \{Fuuko} "If that's the case, then Fuuko would like to come."

<0696> \{\l{A}}  "Uhm."
// \{\l{A}} "Alright."

<0697> \l{A} và Fuuko đi cùng nhau , nói chuyện ríu rít .
// \l{A} and Fuuko walk together, talking.

<0698> 2 người họ đã trở thành bạn tốt từ lúc nào .
// They've started becoming good friends.

<0699> \{\m{B}}  (Suy cho cùng , họ thật sự giống như nhau...)
// \{\m{B}} (After all, they're really alike...)

<0700> \{\m{B}}  (Họ cùng giúp đỡ người khác hết lòng ..)
// \{\m{B}} (They both give their all for others...)

<0701> \{\m{B}}  (Và cả 2 cùng hơi ngốc nghếch 1 chút ...)
// \{\m{B}} (And they're both dense...)

//
<0702> (Đi chung như thế này , tôi thật sự nghi ngờ về chuyện cô ấy vẫn đang nằm trên giường bệnh.
// Walking together like this, what I heard earlier seems like a lie.

<0703> Tôi bắt đầu nghĩ về cô ấy giống như 1 cô gái bỏ nhà đi bụi. 
// I start to think of her as just a runaway girl.

<0704> \{\m{B}}  ( Nhưng chúng tôi đếu biết rằng không phải vậy  ...)
// \{\m{B}} (But we do know a lot about her...)

<0705> \{\m{B}}  (.........)
// \{\m{B}} (.........)

<0706> \{\m{B}}  (Và chắc chắn cũng chả ai tin điều đó ...)
// \{\m{B}} (Like anyone'd believe it...)

<0707> Fuuko cho \l{A} thấy vết băng ở tay cô ấy .
// Fuuko shows her bandaged hand to \l{A}.

<0708> Không hề nghi ngở , luôn tin tưởng ... có thể là ưu thế của cô ấy .
// Without any doubt, believing in her... it must be her influence.

<0709> \{\l{A}}  "Đây là nhà chị . Nó là 1 tiệm bán bánh mỳ."
// \{\l{A}} "This is my house. It's a bread shop."

<0710> \{\m{B}}  "Sanae-san ... cô ấy biết về chị của Fuuko phải không ?"
// \{\m{B}} "Sanae-san... she knows about Fuuko's sister, doesn't she?"

<0711> \{\l{A}}  "Vâng."
// \{\l{A}} "Yes."

<0712> \{\m{B}}  "Vậy ... sẽ có vấn đề nếu chúng ta nói với cô ấy rằng họ của Fuuko là Ibuki."
// \{\m{B}} "Then...it's going to be a problem if we tell her that her last name is Ibuki."

//
//
<0713> \{\m{B}}  "ba mek em có thể họ sẽ nói với cô Ibuki."
// \{\m{B}} "They'd probably contact her."

<0714> \{\l{A}}  "Đúng vậy ..."
// \{\l{A}} "You're right..."

<0715> \{\m{B}}  "Phải rồi , ba mẹ em có biết mặt Fukko không ?"
// \{\m{B}} "Come to think of it, wouldn't they recognize her face?"

<0716> Chúng tôi đều nhìn Fukko cùng 1 lúc.
// We both look at her face at the same time.

<0717> \{Fuuko}  "Fuuko vẫn chưa hề gặp họ."
// \{Fuuko} "Fuuko has never met them."

<0718> \{\m{B}}  " Hiểu rồi ..."
// \{\m{B}} "I see..."

<0719> \{\m{B}}  "Vậy thì bây giờ chúng ta chỉ cần họ của cô ấy là được ."
// \{\m{B}} "Well then, for now we just have to hide her last name."

<0720> \{\m{B}}  "Thử nghĩ 1 cái họ giả xem nào ."
// \{\m{B}} "Think of one."

<0721> \{Fuuko}  "Um ... vậy thì ..."
// \{Fuuko} "Um... then..."

<0722> \{Fuuko}  "Isogai."
// \{Fuuko} "Isogai."

<0723> \{\m{B}}  "Isogai? 1 cái họ hiếm gặp đấy ..."
// \{\m{B}} "Isogai? Now that's a rare name..."

<0724> \{\m{B}}  "Isogai Fuuko , huh ... well , có lẽ sẽ được đấy ."
// \{\m{B}} "Isogai Fuuko, huh... well, it works."

<0725> \{\l{A}}  "Còn về nhà rồi ."
// \{\l{A}} "I'm home."

<0726> Chúng tôi vào trong cửa hàng .
// We enter the shop.

<0727> Sanae-san và Pops đang sẵp xếp và dọn dẹp lại cửa hàng .
// Sanae-san and Pops were both putting things away and tidying up as we entered.

<0728>\{Akio}  "Yo , chào mừng về nhà , con gái yêu dấu của chúng ta."
// \{Akio} "Yo, welcome home, our sweet daughter."

//
//
<0729>\{Sanae}  "Chào mừng về nhà."
// \{Sanae} "Welcome home."

<0730> Họ cùng nhìn về phía chúng tôi.
// They both look our way.

<0731> Và họ nhận ra còn 1 cô gái khác và tôi đang đứng ở đó.
// And they realize that another girl and I are there.

<0732>\{Sanae}  "Chào buổi tối , \m{A}-san."
// \{Sanae} "Good evening, \m{A}-san."

<0733> \{\m{B}}  "Hey."
// \{\m{B}} "Hey."

<0734>\{Sanae}  "Và cô bé này ... có phải lần đầu tiên chúng ta gặp nhau không ?"
// \{Sanae} "And you... is this the first time we've met?"

<0735>\{Akio}  "Oh? 1 Cô bé dễ thương đấy! Well, dù cô bé không thể so sánh với con gái chúng ta ."
// \{Akio} "Oh? What a cute girl! Well, she can't compare to our daughter, though."

<0736>\{Akio}  "Hahaha!"
// \{Akio} "Hahaha!"

<0737> Hoảng sợ bởi tiếng cười của Pops , Fuuko vọt ra khỏi cửa .
// Frightened by his energetic laughter, Fuuko runs out the door.

<0738>\{Sanae}  "Akio-san , anh cười quá lớn khiến cô bé bị thổi bay đi rồi đấy !"
// \{Sanae} "Akio-san, you laughed so energetically she was blown out the door by your breath!"

<0739> ... cứ như thật ấy.
// ... like that'd happen.

<0740>\{Akio}  "Thật à ...?"
// \{Akio} "Seriously...?"

<0741> Đừng nói rằng ông sẽ tin điều đấy chứ !
// And don't actually go and believe that!

//
//
<0742>\{Akio}  "Điều này không thật sư quan trông , nhưng ... Sanae ..."
// \{Akio} "This isn't really important, but... Sanae..."

<0743>\{Akio}  "Thỉnh thoảng , nếu em gọi anh 'Hey, Akio', không thêm -san , thì anh cảm thấy thật sự hạnh phúc đấy ."
// \{Akio} "Once in a while, if you'd just say 'Hey, Akio', without adding san, I'd be really happy."

<0744> "Thật là , điều đó chả quan trọng chút nào cả .
// Really, that isn't important.

<0745> \{\l{A}}  "Um ... Mẹ , Ba !"
// \{\l{A}} "Um... Mom, Dad!"

<0746> \l{A} gọi ba mẹ cô ấy , người đã hoàn toàn bị lạc đề .
// \l{A} calls her parents, who have gotten completely off topic.

<0747> Chúc may mắn , \l{A} . anh trông cậy vào em đấy .
// Good luck, \l{A}. You're the only one we can depend on.

<0748>\{Sanae}  "Vâng?"
// \{Sanae} "Yes?"

<0749>\{Akio}  "Oh, cái gì thế ? Muốn cám ơn ba mẹ vì đã sinh ra con à?"
// \{Akio} "Oh, what is it? Want to thank us for giving birth to you?"

<0750> \{\l{A}}  "Không , không phải thế!"
// \{\l{A}} "No, that's not it!"

<0751> \{\l{A}}  "Ah, um, well... Con thật sự rất biết ơn ba mẹ đã sinh ra con . Cám ơn ba mẹ rất nhiều ."
// \{\l{A}} "Ah, um, well... I am very grateful for you giving birth to me. Thank you very much."

<0752>\{Akio}  "Ba rất vui sướng . Nhưng con còn trẻ ... con vẫn còn quãng đường dài phía trước . Cố gắng lên."
// \{Akio} "I'm glad. But, you're still young... you still have a lot of life ahead of you. Do your best."

<0753>\{Sanae}  "Chúng ta sẽ luôn ủng hộ con ."
// \{Sanae} "We'll be cheering you on." 

<0754> \{\l{A}}  "Vâng , con sẽ cố gắng!"
// \{\l{A}} "Yes, I'll do my best!"

<0755> \{\m{B}}  "Cái gia đình quái gở gì thế này?!"
// \{\m{B}} "What the hell is with this family?!"

<0756> Tôi phải vào cuộc vậy .
// I break in.

<0757>\{Akio}  "Mày vừa mới nói cái gì thế hả nhóc ..."
// \{Akio} "What the heck are you talking about all of a sudden..."

<0758> \{\m{B}}  "Hey, \l{A}. Quay lại vấn đề đi !"
// \{\m{B}} "Hey, \l{A}. Get back on topic!"

<0759> \{\l{A}}  "Oh , phải rồi!"
// \{\l{A}} "Oh, that's right!"

<0760> \{\l{A}}  "Đây là , um ... Isogai Fuuko-san."
// \{\l{A}} "This is, um... Isogai Fuuko-san."

<0761> Cô ấy quay đầu lại và giới thiệu Fuuko đang đứng thập thò trước của .
// She turns her head and introduces Fuuko, who is peering in from beyond the door.

<0762> \{\l{A}}  "Con gọi em ấy là Fuu-chan."
// \{\l{A}} "I call her Fuu-chan."

<0763> \{\l{A}}  "Cô bé là bạn con."
// \{\l{A}} "She's my friend."

<0764> \{\l{A}}  "Well , chúng con chỉ mới gặp ngày hôm nay , nhưng ..."
// \{\l{A}} "Well, we just met today, but..."

<0765> Em không cần nói hết ra vậy đâu  ...
// You don't have to say it so honestly...

<0766> \{\l{A}}  "Nhưng , dù thế , cô bé là 1 cô gái rất tốt . Con cam đoan là vậy ."
// \{\l{A}} "But, even so, she's a very good girl. I know she is."

<0767> \{\l{A}}  "Vì thế ,um..."
// \{\l{A}} "So, um..."

<0768> \{\l{A}}  "Có thể để cô bé ở cùng chúng ta 1 khoảng thời gian không ạ?"
// \{\l{A}} "Could she stay in our house for a little while?"

<0769>\{Akio}  "Cũng được thôi , nhưng ba mẹ cô bé thì sao ?"
// \{Akio} "It's fine, but what about her parents?"

<0770> ... Chúng tôi quên béng mất việc này !
// ... an unexpected response!

<0771> \{\l{A}}  "Um ... wel..."
// \{\l{A}} "Um... well..."

<0772> \l{A} ngập ngừng .
// \l{A} mumbles.

<0773> Xem ra đến lượt tôi rồi .
// It seems that it's my turn.

<0774> \{\m{B}}  "Ba mẹ cô bé rất tệ , họ đã bỏ cô bé lại và đi nghỉ mát rồi ."
// \{\m{B}} "She has really mean parents who left her and went on a vacation."

<0775> \{\m{B}}  "Phải không Fuuko?"
// \{\m{B}} "Right, Fuuko?"

<0776> \{Fuuko}  "........."
// \{Fuuko} "........."

<0777> Sau khi nghĩ 1 chút , cô ấy gật đầu .
// After thinking a bit and considering the situation, she nods.

<0778>\{Akio}  "Thật à?"
// \{Akio} "Seriously?"

<0779>\{Akio}  "Well , tốt thôi . con và cô bé cùng trường phải không?" 
// \{Akio} "Well, that's fine. Aren't you in the same school?"

<0780> \{\l{A}}  "Vâng."
// \{\l{A}} "Yes."

<0781>\{Akio}  "Vậy thì nếu con nói dối , ba sẽ phát hiện ra ngay thôi ."
// \{Akio} "Then if you were lying, it'd be found out right away."

<0782>\{Akio}  "Mọi thứ còn lại đều do Sanae quyết định vậy."
// \{Akio} "I'll leave the rest to Sanae."

<0783> Ông ấy lấy 1 cái túi đựng đầy bánh mỳ còn sót lại và đi ra khỏi cửa hiệu.
// He takes a bag of leftover bread and starts to head out of the shop.

<0784> Chấc chắn ông ta lại vác đi cho hàng xóm đây .
// He probably is going to give those away.

<0785>\{Akio}  "Muốn vài cái không?"
// \{Akio} "Want some?"

<0786> Trước khi ra ngoài , akio hỏi .
// Right as he gets outside, he asks.

<0787> \{Fuuko}  "Ah,um ... chỉ cần 1 cái thôi."
// \{Fuuko} "Ah, um... just one."

<0788> ... làm ơn , đừng có điên  .
// ... no, please don't.

//
//
<0789> Không thể nói gì trước mặt Sanae-san , Fuuko bắt đầu nhìn chằm chằm vào thứ mà cô ấy vừa lấy
// Unable to say anything in front of Sanae-san, Fuuko is staring at the thing she had taken.

<0790>\{Akio}  "Chỉ cần bịt mũi lại và tống nó vào họng . Hẹn gặp lại ."
// \{Akio} "Just pinch your nose and eat it. See ya."

<0791> Pops bỏ đi , và cửa tiêm trở nên yên tĩnh .
// Pops leaves, and the place becomes quiet.

<0792> \{Fuuko}  "........."
// \{Fuuko} "........."

<0793> Vần giữ bánh mỳ trong tay , Fuuko quay vào bên trong.
// Still holding the bread, she returns inside.

<0794> \{\m{B}}  "Đi ra đó đi."
// \{\m{B}} "Go over there."

<0795> Tôi đẩy cô ấy về \l{A}.
// I push her towards \l{A}.

<0796> \l{A} nhảy lùi lại 1 cách vô thức.
// \l{A} unthinkingly jumps back.

<0797> \{\l{A}}  "Um ... chị  không làm thế  vì chị muốn tránh Fuu-chan đâu !"
// \{\l{A}} "Um... I wasn't jumping because I wanted to avoid Fuu-chan!"

<0798> \{\l{A}}  "Chỉ là , bánh mỳ của mẹ thật sự rất ..."
// \{\l{A}} "It's just, Mom's bread is really strange..."

<0799> \{\l{A}}  "Ah..."
// \{\l{A}} "Ah..."

<0800> Đúng lúc đó , cô ấy nhìn thấy Sanae-san .
// This time, she sees Sanae-san.

<0801> Thế nào Sanae-san cũng vừa khóc vừa chạy ra khỏi tiệm cho xem.
// This is the scene where she cries and runs out.

<0802> Tôi nghĩ vậy  ...
// I think...

<0803>\{Sanae}  "........."
// \{Sanae} "........."

<0804> Nhưng cô ấy đứng im lặnh và nghĩ cái gì đó .
// She keeps quiet and thinks for a moment.

<0805>\{Sanae}  "Có thể nào ..."
// \{Sanae} "Could it be that..."

<0806> Cuỗi cùng cô ấy nói .
// She finally opens her mouth.

<0807>\{Sanae}  "Fuuko ... có phải con ... là Fuuko ?"
// \{Sanae} "Fuuko... are you... that Fuuko?"

<0808> Chúng tôi giật bắn người khi nghe cô ấy nói thế.
// Both of us jerk a little in reaction to that.

<0809>\{Sanae}  out..."
// \{Sanae} "One girl was talking about Fuuko-chan... I have a feeling that's the name she was talking  

// Lúc nãy , ngoài kia có 1 cô gái đã nói về Fukko-chan ... mẹ có cảm giác cô ấy đã gọi cái tên đấy "
<0810>\{Sanae}  " Đó không phải là 1 cái tên thường gặp..."
// \{Sanae} "Since it's an uncommon name..."

<0811>\{Sanae}  "Nhưng họ của cô bé ..."
// \{Sanae} "But the last name is different..."

<0812> \{\m{B}}  "Phải , là Isogai."
// \{\m{B}} "That's right, it's Isogai."

<0813>\{Sanae}  "Nhưng , Isogai..."
// \{Sanae} "But, Isogai..."

<0814>\{Sanae}  "Không phải là họ của hàng xóm của chúng ta à ?"
// \{Sanae} "Isn't that the name of our neighbor?"

<0815> \{\m{B}}  "Cái gì?!"
// \{\m{B}} "What?!"

<0816> Tôi chạy vụt ngoài . 
// I go outside for a moment.

<0817> Và tôi kiểm tra bản tên nhà bênh cạnh .
// Then, I check the nameplate.

<0818> ... Isogai.
// ... Isogai.

<0819> Smack.\shake{1}
// Smack.\shake{1}

<0820> Tôi chạy vào tiệm và gõ và cốc 1 phát vào đầu cô ta 
// I go back into the shop and poke Fuuko's head.

//
<0821> \{Fuuko}  "Wah..."
// \{Fuuko} "Wah..."

<0822> \{\l{A}}   "
// \{\l{A}} "

<0823> \s{strS[0]}, Anh không nên đánh Fukko như thế !"
// \s{strS[0]}, you shouldn't hit poor Fuuko all of a sudden!"

<0824> Tôi tóm vai  \l{A}'s và kéo cô ấy về phía tôi.
// I grab \l{A}'s shoulders and drag her towards me.

<0825> \{\m{B}}  (Con ngốc này vừa nhìn cái bảng tên nhà bên cạnh và chọn luôn đó làm tên cô ta!)
// \{\m{B}} (This girl just looked at the nameplate next door and chose that as her name!)

<0826> \{\l{A}}  (Bình tĩnh nào ,
// \{\l{A}} (Please calm down, 

<0827> \s{strS[0]}!)
// \s{strS[0]}!)

<0828> \{\l{A}}  (Em sẽ xoay sở được !)
// \{\l{A}} (I'll do something about it!)

<0829> \{\m{B}}  (Bằng cách nào...?)
// \{\m{B}} (How...?)

<0830> \{\l{A}}  "Um , Mẹ ..."
// \{\l{A}} "Um, Mom..."

<0831>\{Sanae}  "Vâng , cái gì thế ?"
// \{Sanae} "Yes, what is it?"

<0832> \{\l{A}}  "Cô ấy không phải là con gái của hàng xóm chúng ta đâu ạ ."
// \{\l{A}} "She isn't the neighbor's daughter."

<0833>\{Sanae}  "Phải , mẹ biết."
// \{Sanae} "Yes, I know." 

//
<0834> e through the lie.
// ... Even if Fuuko had maintained Ibuki as the last name, I have a feeling she would have been able to  

// Dù Fuuko có giữ nguyên họ của cô ta là Ibuki , tôi vẫn có cảm giác cô ấy có thể nhìn ra đây là 1 sự lừa dối .
//
<0835>\{Sanae}  "Cô ấy không phải ...  không thể nào là cô ấy."
// \{Sanae} "She isn't... there's no way she could be."

<0836> Tự nói với mình , cô ấy tự đưa ra kết luận.
// Speaking as if she was talking to herself, she concludes it.

<0837> Cô ấy có lẽ đã nhận ra cô gái này là em gái của Ibuki .
// She must have realized that this girl is Ibuki's younger sister.

<0838> Sanae-san biết rằng Fuuko vẫn đang ngủ trên giường bệnh .
// Sanae-san knows that Fuuko is sleeping right now.

<0839> Đó là tại sao cô ấy không điều tra thêm nữa .
// That's why she doesn't inquire any more.

<0840> \{Fuuko}  "Um..."
// \{Fuuko} "Um..."

<0841> \{Fuuko}  "Cám ơn cô đã cho cháu ở lại ."
// \{Fuuko} "Thanks for your kindness."

<0842> Cô ấy cúi đầu chào 1 cách lễ phép .
// She bows her head politely.

<0843>\{Sanae}  "Không có gì đâu."
// \{Sanae} "No, it's fine."

<0844>\{Sanae}  "Cô rất hạnh phúc rằng Nagisa có 1 thêm người bạn nữa." 
// \{Sanae} "I'm just happy that Nagisa brought a friend."

<0845>\{Sanae}  "Mai con không phải đi học , vậy thì chúng ta sẽ đi chơi nhé ."
// \{Sanae} "You have school off tomorrow, so let's have fun together."

<0846> \{Fuuko}  "Đi chơi?"
// \{Fuuko} "Have fun?"

<0847>\{Sanae}  "ừh . Mai là ngày nghĩ mà phải không ?"
// \{Sanae} "Yeah. It's a school break, isn't it?"

<0848> \{Fuuko}  "vâng."
// \{Fuuko} "Yes."

<0849>\{Sanae}  "Vậy thì tất cả chúng ta hãy đi chơi với nhau , chúng ta sẽ hiểu rõ nhau hơn ."
// \{Sanae} "Then let's all have fun. We can become better friends."

<0850> \{\l{A}}  "Phải đấy , Fuu-chan . Chúng ta sẽ có rất nhiều trò vui."
// \{\l{A}} "That's right, Fuu-chan. We can have a lot of fun."

<0851> \{\l{A}}  "Chị muốn chúng ta đi chơi vui vẻ."
// \{\l{A}} "I want to have fun with you."

<0852> \{\l{A}}  "Nhé."
// \{\l{A}} "Let's have fun."

<0853> \{Fuuko}  "........."
// \{Fuuko} "........."

<0854> Cả 2 người họ cầm tay của Fukko . 
// Fuuko has her hands held by them both.

<0855> Nhưng , cô ấy không gật đầu .
// But, she doesn't nod.

<0856> \{Fuuko}  "Fuuko muốn làm vài thứ."
// \{Fuuko} "Fuuko has something she has to do."

<0857>\{Sanae}  "Huh? Cái gì thế?"
// \{Sanae} "Huh? What is it?"

<0858> \{\m{B}}  "Cô ... khắc những cái đó , dù mai là ngày nghỉ ?"
// \{\m{B}} "You... carve, even on holidays?"

<0859> \{Fuuko}  "vâng."
// \{Fuuko} "Yes."

<0860> \{\l{A}}  "........."
// \{\l{A}} "........."

<0861> l{A} biết  biết lý do cảu cô ấy , vì thế xem ra cô ấy không thể nói gì hơn nữa .
// \l{A} knows her reason, so it seems she can't say anything else.

<0862> \{\l{A}}  "Mình hiểu ..."
// \{\l{A}} "I see..."

<0863> \{\l{A}}  "Nhưng ... chị muốn em dành 1 chút thời gian cho chúng ta ."
// \{\l{A}} "But... I want you to make a bit of time for us."

<0864> \{\l{A}}  "Chị sẽ giúp em khắc nó ."
// \{\l{A}} "I'll help you carve for that amount of time."

<0865> \{Fuuko}  "........."
// \{Fuuko} "........."

<0866> Cô ấy đứng  im , và nghĩ đó ngợi 1 lúc.
// She stays quiet, as though it's a problem.

<0867> rồi cuối cùng gật đầu 1 cách ngại ngùng .
// Then, finally nods slightly.

<0868>\{Sanae}  " Nếu cháu đồng ý , cô cũng sẽ giúp."
// \{Sanae} "It'll be fine. If it's okay, I'll help too."

<0869> Sanae-san nói 1 cách dịu dàng và đặt tay lên má của Fuuko.
// Sanae-san gently says that and puts her hand up to Fuuko's cheek.

<0870> Không biết cô ấy có hạnh phúc hay không , Fuuko áp mặt mình  vào tay Sanae-san .
// Whether she's happy or not, Fuuko pushes her face against her hand.

<0871> \{\l{A}}  "Con cũng muốn làm thế ."
// \{\l{A}} "I want to as well."

<0872> l{A} giơ tay ra và áp lên má Fukko .
// \l{A} stretches out her arm and places the palm of her hand on her cheek.

<0873> Được cả 2 người họ âu yếm , FukKo cười ngượng ngùng .
// Inbetween a hand on both cheeks, Fuuko smiles embarrassedly.

<0874> ...phải .
// ... that's right.

<0875> Bất cứ ai sống cùng gia đình này cũng sẽ cảm thấy êm ấm và hạnh phúc.
// If you are together with this family, anyone would start to feel calm.

<0876> Tôi cảm thấy dễ chịu hơn .
// So I feel relaxed.

<0877> Tôi không biết tình trạng của Fukko khó khăn đến thế nào , nhưng nếu cô ấy ở cùng họ , cô ấy sẽ không cảm thấy buồn .
// I don't know how rough the situation for Fuuko may have been, but as long as she's in this house, she won't feel so sad.

<0878> \{\m{B}}  "Well , cháu về đây."
// \{\m{B}} "Well, I'm gonna go home."

<0879>\{Sanae}  "Oh ? cháu không định ở lại à ?"
// \{Sanae} "Oh? You weren't going to stay here too?"

<0880> \{\m{B}}  "Cháu chưa bao giờ nói vậy cả ."
// \{\m{B}} "I never said anything about that."

<0881>\{Sanae}  "Cô hiểu ... thật tệ."
// \{Sanae} "I see... that's too bad."

<0882>  Không được làm thế kia , tôi cảm thấy mình hơi không may mắn.
// Being unable to enter these three's circle, I do feel a bit unfortunate.

<0883> Nhưng 1 kẻ thô lỗ ngớ ngẩn như tôi nên về là tốt nhất . 
// But it's probably better for an impolite jerk like me to leave.

<0884> \{\m{B}}  "Vậy thì  \l{A}, Fuuko. hẹn sẽ gặp lại mọi người ngày mai."
// \{\m{B}} "Well then, \l{A}, Fuuko. I'll see you tomorrow."

<0885> \{\l{A}}  "vâng , hẹn anh ngày mai."
// \{\l{A}} "Okay, see you tomorrow."

<0886> Gật
// Nod.


Sơ đồ

 Đã hoàn thành và cập nhật lên patch.  Đã hoàn thành nhưng chưa cập nhật lên patch.

× Chính Fuuko Tomoyo Kyou Kotomi Yukine Nagisa After Story Khác
14 tháng 4 SEEN0414 SEEN6800 Sanae's Scenario SEEN7000
15 tháng 4 SEEN0415 SEEN2415 SEEN3415 SEEN4415 SEEN6801
16 tháng 4 SEEN0416 SEEN2416 SEEN3416 SEEN6416 SEEN6802 Yuusuke's Scenario SEEN7100
17 tháng 4 SEEN0417 SEEN1417 SEEN2417 SEEN3417 SEEN4417 SEEN6417 SEEN6803
18 tháng 4 SEEN0418 SEEN1418 SEEN2418 SEEN3418 SEEN4418 SEEN5418 SEEN6418 SEEN6900 Akio's Scenario SEEN7200
19 tháng 4 SEEN0419 SEEN2419 SEEN3419 SEEN4419 SEEN5419 SEEN6419
20 tháng 4 SEEN0420 SEEN4420 SEEN6420 Koumura's Scenario SEEN7300
21 tháng 4 SEEN0421 SEEN1421 SEEN2421 SEEN3421 SEEN4421 SEEN5421 SEEN6421 Interlude
22 tháng 4 SEEN0422 SEEN1422 SEEN2422 SEEN3422 SEEN4422 SEEN5422 SEEN6422 SEEN6444 Sunohara's Scenario SEEN7400
23 tháng 4 SEEN0423 SEEN1423 SEEN2423 SEEN3423 SEEN4423 SEEN5423 SEEN6423 SEEN6445
24 tháng 4 SEEN0424 SEEN2424 SEEN3424 SEEN4424 SEEN5424 SEEN6424 Misae's Scenario SEEN7500
25 tháng 4 SEEN0425 SEEN2425 SEEN3425 SEEN4425 SEEN5425 SEEN6425 Mei & Nagisa
26 tháng 4 SEEN0426 SEEN1426 SEEN2426 SEEN3426 SEEN4426 SEEN5426 SEEN6426 SEEN6726 Kappei's Scenario SEEN7600
27 tháng 4 SEEN1427 SEEN4427 SEEN6427 SEEN6727
28 tháng 4 SEEN0428 SEEN1428 SEEN2428 SEEN3428 SEEN4428 SEEN5428 SEEN6428 SEEN6728
29 tháng 4 SEEN0429 SEEN1429 SEEN3429 SEEN4429 SEEN6429 SEEN6729
30 tháng 4 SEEN1430 SEEN2430 SEEN3430 SEEN4430 SEEN5430 SEEN6430 BAD End 1 SEEN0444
1 tháng 5 SEEN1501 SEEN2501 SEEN3501 SEEN4501 SEEN6501 Gamebook SEEN0555
2 tháng 5 SEEN1502 SEEN2502 SEEN3502 SEEN4502 SEEN6502 BAD End 2 SEEN0666
3 tháng 5 SEEN1503 SEEN2503 SEEN3503 SEEN4503 SEEN6503
4 tháng 5 SEEN1504 SEEN2504 SEEN3504 SEEN4504 SEEN6504
5 tháng 5 SEEN1505 SEEN2505 SEEN3505 SEEN4505 SEEN6505
6 tháng 5 SEEN1506 SEEN2506 SEEN3506 SEEN4506 SEEN6506 Other Scenes SEEN0001
7 tháng 5 SEEN1507 SEEN2507 SEEN3507 SEEN4507 SEEN6507
8 tháng 5 SEEN1508 SEEN2508 SEEN3508 SEEN4508 SEEN6508 Kyou's After Scene SEEN3001
9 tháng 5 SEEN2509 SEEN3509 SEEN4509
10 tháng 5 SEEN2510 SEEN3510 SEEN4510 SEEN6510
11 tháng 5 SEEN1511 SEEN2511 SEEN3511 SEEN4511 SEEN6511 Fuuko Master SEEN1001
12 tháng 5 SEEN1512 SEEN3512 SEEN4512 SEEN6512 SEEN1002
13 tháng 5 SEEN1513 SEEN2513 SEEN3513 SEEN4513 SEEN6513 SEEN1003
14 tháng 5 SEEN1514 SEEN2514 SEEN3514 EPILOGUE SEEN6514 SEEN1004
15 tháng 5 SEEN1515 SEEN4800 SEEN1005
16 tháng 5 SEEN1516 BAD END SEEN1006
17 tháng 5 SEEN1517 SEEN4904 SEEN1008
18 tháng 5 SEEN1518 SEEN4999 SEEN1009
-- Image Text Misc. Fragments SEEN0001
SEEN9032
SEEN9033
SEEN9034
SEEN9042
SEEN9071
SEEN9074